Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1)
31 câu hỏi
Điền vào chỗ trống từ cho sẵn và thời gian tương ứng với đồng hồ
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ is Tet holiday?
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ time is this?
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ is this T-shirt?
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ does your mother do?
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ do they look like?
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ are those pens?
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ is her phone number?
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ is your school?
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ animal do you want to see?
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ is your birthday?
Chọn đáp án đúng
Let’s ___________ to the bookshop.
going
go
to go
went
Chọn đáp án đúng
I have lunch ___________ twelve o’clock.
at
to
with
for
Chọn đáp án đúng
What ___________ her brother do?
do
did
is
does
Chọn đáp án đúng.
He is ___________ engineer.
the
X
a
an
Chọn đáp án đúng.
How ___________ is this dress?
much
many
lot of
some
Chọn đáp án đúng.
Would you like ___________ milk?
many
X
some
any
Chọn đáp án đúng.
What is your phone ___________?
mobile
number
home
way
Chọn đáp án đúng.
I am going ___________ my grandparents this summer.
visiting
visit
visits
to visit
Chọn từ khác loại.
snake
dog
teacher
kangaroo
Chọn từ khác loại.
second
thirteen
eight
twelve
Chọn từ khác loại.
cheap
much
expensive
long
Chọn từ khác loại.
toy store
bakery
hospital
near
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
to/ animal/ you/ What/ see/ do/ want?
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
do/ I/ seven/ homework/ p.m./ at/ my.
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
some/ like/ coffee/ you/ Would?
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
is/ or/ What/ shirt/ this/ cheaper/ hat/ that?
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
in/ works/ My/ an/ office/ mother.
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
and/ teacher/ tall/ My/ is/ handsome.
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
can’t/ I/ because/ go/ busy/ I’m.
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
day/ is/ When/ children’s/ the?








