2048.vn

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 1)
Quiz

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 1)

VietJack
VietJack
ToánLớp 29 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ trống.

a) 216; 217; 218; ..........; ...........;

b) 310; 320; 330; ..........; ...........;

c) Các số có ba chữ số giống nhau là: ....................

d) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: ....................

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số 754; 262; 333; 290; 976; 124 theo thứ tự từ bé đến lớn:

124; 333; 262; 290; 754; 976

976; 754; 333; 290; 262; 124

124; 262; 290; 333; 754; 976

124; 333; 290; 262; 754; 976

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Đọc số

Viết số

Trăm

Chục

Đơn vị

Bảy trăm chín mươi

790

   

………………………………………………

935

   
Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1m = …….dm

519cm = ………m ……..cm

2m 6dm = …….dm

14m - 8m = ……………

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

484 + 419    562 - 325

536 + 243    879 - 356

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu 1/3 số ô vuông.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x : 4 = 8

b) 4 × x = 12 + 8

c) 30 : x = 14 + 16

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ:

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 1)

Tính chu vi của hình tứ giác ABCD

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack