2048.vn

Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án  (Mới nhất) - Đề 8
Quiz

Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Mới nhất) - Đề 8

V
VietJack
ToánLớp 410 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

“Số 5 trong số 956 328 thuộc hàng …., lớp ….”. Từ thích hợp đề điền vào chỗ trống là:

Nghìn, nghìn;

Trăm nghìn, nghìn;

Trăm, đơn vị;

Chục nghìn, nghìn.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Giá trị của x là, biết x × 900 = 341 000 + 235 000.

x = 64;

x = 6 400;

x = 6 040;

x = 640.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Một quyển vở có 64 trang giấy. Vậy 11 quyển vở cùng loại có số trang giấy là:

110 trang;

704 trang;

740 trang;

604 trang.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Số không chia hết cho 9 dưới đây là:

64 746;

43 769;

278 964;

53 253.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Một vòi nước trong 1 giờ 15 phút chảy được 9 750 lít nước vào bể. Vậy trung bình mỗi phút vòi đó chảy được số lít nước là:

130𝑙 nước;

1 300 𝑙 nước;

103𝑙 nước;

1 030 𝑙 nước.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Diện tích của mảnh đất hình chữ nhât là 2 782 m2. Nếu gấp chiều rộng lên 7 lần và chiều dài lên 18 lần thì diện tích của mảnh đất mới là:

2 807 m2;

2 908 m2;

350 532 m2;

378 352 m2.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Hai thùng dầu chứa 74 lít dầu. Nếu lấy 5 lít dầu ở thùng thứ nhất đổ vào thùng thứ hai thì số dầu trong hai thùng bằng nhau. Vậy thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt chứa số lít dầu là:

32𝑙 dầu; 42 𝑙 dầu;

84𝑙 dầu; 79 𝑙 dầu

42𝑙 dầu; 32 𝑙 dầu;

79𝑙 dầu; 84 𝑙 dầu.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Đặt tính rồi tính 

a) 372 549 + 459 521

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) 920 460 − 510 754

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) 2 715 × 205

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

d) 1 980 : 15

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Tìm y: 

a) 2 006 : y + 1 955 = 2 014

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) y × 35 − 35 = 1 225

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) 981 × (y + 189) = 185 409

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Điền số thích hợp vào chỗ trống

a) 4 dm2 18 cm2 = ... cm2

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) 18 536 năm = ... thế kỉ ... năm

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) 48 562 kg = ... tấn  ...tạ  ...kg

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

d) 3 520 800 giây = ... giờ

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Một xưởng sản xuất da giầy có 45 công nhân. Tháng một, phân xưởng đó làm được 1 638 sản phẩm, tháng hai phân xưởng đó làm được 1 726 sản phẩm, tháng ba làm được 1 901 sản phẩm. Hỏi trung bình một tháng mỗi công nhân của phân xưởng đó làm được bao nhiêu sản phẩm? 

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho hình chữ nhật ABCD:

a) Từ I vẽ đường thẳng vuông góc với DC, cắt DC tại K. (ảnh 1)

a) Từ I vẽ đường thẳng vuông góc với DC, cắt DC tại K.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Kể tên 5 cặp cạnh song song trong hình vẽ bên là:

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack