2048.vn

Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án  (Mới nhất) - Đề 5
Quiz

Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Mới nhất) - Đề 5

VietJack
VietJack
ToánLớp 410 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 9 trong số 1 986 850 có giá trị là:

900;

9 000;

900 000;

90 000.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 176 452; 167 452; 167 425; 176 542 là:

176 452;

167 452;

167 425;

176 542.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi hình vuông là 4 m thì diện tích hình vuông là:

1 m2;

16 m2;

8 m2;

4 m2.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 6 m2 9 dm2 = … dm2 là:

690;

609;

6 009;

69.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay anh hơn em 5 tuổi, sau 5 năm nữa tuổi anh và tuổi em cộng lại được 25 tuổi. Vậy tuổi anh và em hiện nay lần lượt là:

25 tuổi; 20 tuổi;

15 tuổi; 10 tuổi;

10 tuổi; 5 tuổi;

1 tuổi; 5 tuổi.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng hai số là 100, hai số đó hơn kém nhau 2 đơn vị. Vậy hai số đó là:

98; 86;

49; 51;

99; 101;

100; 102.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối Bốn xếp thành 16 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Khối lớp Năm xếp thành 11 hàng, mỗi hàng có 14 học sinh. Vậy cả hai khối lớp có tất cả số học sinh là:

330 học sinh;

176 học sinh;

154 học sinh;

22 học sinh.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính 

a) 182 555 + 47 895

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b) 956 328 − 98 564

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

c) 785 × 56

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

d) 16 050 : 75

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 

a) x × 274 − 256 × x = 5 130

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) x : 108 = 1 000 − 892

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

c) x × 18 × 19 = 43 434

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 

a) (89 × 76 − 3 975) : (70 742 : 326 − 216)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) (2 789 + 1 134 + 7 202 + 866) × 200

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 3 tấn 5 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 3 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? 

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Kể tên các góc vuông trong hình sau:Kể tên các góc vuông trong hình sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack