2048.vn

Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án  (Mới nhất) - Đề 15
Quiz

Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Mới nhất) - Đề 15

V
VietJack
ToánLớp 410 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Số 325 600 608 đọc là:

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám;

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám;

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám;

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Năm 1 673 thuộc thế kỉ:

XV;

XVI;

XIX;

XVII.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Giá trị của biểu thức 243 × 52 − 151 632 : 12 là:

0;

25 272;

100;

1 000.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong các số 369; 123 453; 3 999; 818 181, số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:

369;

123 453;

3 999;

818 181.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Một máy bơm nước trong 1 giờ 15 phút bơm được 106 500 lít nước vào bể bơi. Vậy trung bình mỗi phút máy bơm đó bơm được số lít nước là:

142𝑙 nước;

1 420 𝑙 nước;

7 100 𝑙 nước;

1 240 𝑙 nước.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Tích của hai số là 8 330. Nếu thêm vào thừa số thứ nhất 8 đơn vị thì tích hai số mới là 10 290. Vậy hai số ban đầu lần lượt là:

34; 245;

254; 34;

35; 245;

34; 224.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Tùng có một số bi lớn hơn 25 viên nhưng nhỏ hơn 40 viên. Biết số bi của Tùng chia đều cho 2 hộp hay chia đều cho 5 hộp đều không thừa và không thiếu. vậy Tùng có số viên bi là:

20 viên bi;

30 viên bi;

40 viên bi;

35 viên bi.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Hình dưới đây có:

Hình dưới đây có: (ảnh 1)

3 góc vuông;

7 góc tù;

4 góc nhọn;

2 góc bẹt.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) 80 654 − 45 219

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) 258 × 104

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

d) 2 808 : 26

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Tìm y:

a) y − 125 945 = 215 879 × 3

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) y : 7 = 53 007 − 5 528

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) y × 49 + y × 51 = 69 000

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

a) 470 020 yến =...  tấn ... yến

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) 57 508 cm2 = ... m2  ...dm2  ...cm2

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) 85 km 2 dam =  ...m

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

d) 7 giờ 7 phút 7 giây = .... giây

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Khu đất hình chữ nhật có chu vi là 72 m, chiều dài hơn chiều rộng 4 m.

a) Tính diện tích khu đất ruộng đó?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Cứ trung bình 1m2, người ta thu hoạch được 3 kg khoai. Hỏi người ta thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam khoai ở khu đất ruộng đó?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack