2048.vn

Đề thi học kì 1 (Đề 3 - có đáp án)
Quiz

Đề thi học kì 1 (Đề 3 - có đáp án)

VietJack
VietJack
Địa lýLớp 1017 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

Có tính tập trung cao độ

Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định

Cần nhiều lao động

Phụ thuộc vào tự nhiên

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

Công nghiệp chế biến

Công nghiệp dệt – may

Công nghiệp cơ khí

Công nghiệp khai thác khoáng sản

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tài nguyên không có khả năng phục hồi khôi phục được là

Tài nguyên nước

Tài nguyên đất

Tài nguyên sinh vật

Tài nguyên khoáng sản

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với tính chất đa dạng của khí hậu kết hợp với tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành

Công nghiệp hóa chất

Công nghiệp năng lượng

Công nghiệp chế biến thực phẩm

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của sự tiến bộ khoa học – kỹ thuật?

Luyện kim

Hóa chất

Năng lượng

Cơ khí

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

Than

Dầu mỏ

Sắt

Mangan

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nước ta ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

Điện lực

Sản xuất hàng tiêu dùng

Chế biến dầu khí

Chế biến nông – lâm – thủy sản

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nước ta, vùng than lớn nhất được khai thác hiện nay là

Lạng Sơn

Hòa Bình

Quảng Ninh

Cà Mau

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang được khai thác nhiều ở vùng nào?

Đồng bằng sông Hồng

Bắc Trung Bộ

Đông Nam Bộ

Duyên hải Nam Trung Bộ

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tivi, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử tin học nào sau đây?

Máy tính

Thiết bị điện tử

Điện tử tiêu dùng

Thiết bị viễn thông

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy

Dệt – may, chếbiến sữa, sành – sứ - thủy tinh

Nhựa, sành – sứ - thủy tinh, nước giải khát

Dệt – may, da giày, nhựa, sành – sứ - thủy tinh

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

Nhựa

Dệt - may

Da giày

Sành – sứ - thủy tinh

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành dệt – may hiện nay được phân bố

Chủ yếu ở châu Âu

Chủ yếu ở châu Á

Chủ yếu ở châu Mĩ

Ở nhiều nước trên thế giới

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

Luyện kim

Nông nghiệp

Xây dựng

Khai thác khoáng sản

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

Vùng công nghiệp

Khu công nghiệp tập trung

Điểm công nghiệp

Trung tâm công nghiệp

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ là đặc điểm của

Điểm công nghiệp

Vùng công nghiệp

Trung tâm công nghiệp

Khu công nghiệp tập trung

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có ranh giới địa lí các định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

Điểm công nghiệp

Khu công nghiệp tập trung

Trung tâm công nghiệp

Vùng công nghiệp

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của

Vùng công nghiệp

Điểm công nghiệp

Trung tâm công nghiệp

Khu công nghiệp tập trung

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề ngiệp thuộc về nhóm ngành

Dịch vụ công

Dịch vụ tiêu dùng

Dịch vụ kinh doanh

Dịch vụ cá nhân

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

Quy ô, cơ cấu dân số

Mức sống và thu nhập thực tế

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

Truyền thống văn hóa phong tục tập quán

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởn đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

Di tích lịch sử văn hóa

Quy mô, cơ cấu dân số

Mức sống và thu nhập của người dân

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là

Lốtangiơlet, Sicagô, Oasinhtơn, Pari, XaoPaolô

Phran phuốc, Brucxen, Duyrich, Xingapo

New York, Luân Đôn, Tôkô

Luân Đôn, Pari, Oasinhtơn, Phran phuốc

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

Chất lượng của dịch vụ vận tải

Khối lượng vận chuyển

Khối lượng luân chuyển

Sự chuyên chở của người và hàng hóa

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất lượng của sản phẩm ngành dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

Khối lượng luân chuyển

Sự an toàn cho hành khách và hàng hóa

Sự kết hợp các loại hình giao thông vận tải

Khối lượng vận chuyển

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được?

Đường sắt

Đường ô tô

Đường sông

Đường hàng không

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới góc độ là khách hàng được biểu hiện ở

Sự có mặt của một số loại hình vận tải

Yêu cầu về khối lượng, cự li, tốc độ vận chuyển

Yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải

Chi phí vận hành phương tiện lớn

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ở các nước và châu lục?

Nông nghiệp

Công nghiệp

Dịch vụ

Du lịch

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phương tiện ô tô là

Tắc nghẽn giao thông

Gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường

Gây thủng tầng ôzone

Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

Than

Dầu mỏ, khí đốt

Nước

Quặng kim loại

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba nước phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ là:

Hoa Ki, Liên bang Nga, Canada

Anh, Pháp, Đức

Liên bang Nga, Trung Quốc, Việt Nam

Hoa Kì, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

Ven bờ Ấn Độ Dương

Ven bờ Địa Trung Hải

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Thị trường được hiểu là

Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa

Nơi gặp gỡ giữa bên bán và bên mua

Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ

Nơi có các chợ và siêu thị

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất thế giới là

Trung Quốc, Hoa Kì, châu Âu

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản

Bắc Mĩ, châu Âu, châu Á

Nam Mĩ, Trung Quóc, Ấn Độ

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Môi trường sống của con người bao gồm

Môi trường không khí, môi trường nước, môi trường đất

Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo, môi trường xã hội

Môi trường tự nhiên, môi trường không khí, môi trường nước

Môi trường sinh vật, môi trường địa chất, môi trường nước

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm thế nào để hạn chế sự cạn kiệt nhanh chóng của tài nguyên khoáng sản trong quá trình phát triển kinh tế?

Hạn chế khai thác khoáng sản trong lòng đất

Phải sử dụng tiết kiệm; sử dụng tổng hợp, đồng thời sản xuất các vật liệu thay thế (chất dẻo tổng hợp…)

Hạn chế sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc là khoáng sản

Hạn chế khai thác các tài nguyên thiên nhiên

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Phải bảo vệ môi trường vì

Không có bàn tay của con người thì môi trường sẽ bị hủy hoại

Con người có thể làm nâng cao chất lượng môi trường

Ngày nay không nơi nào trên Trái Đất không chịu tác động của con người

Môi trường có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loại người

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc phân chia các tìa nguyên thiên nhiên thành: tài nguyên đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản là sự phân loại dựa vào

Thuộc tính tự nhiên

Công dụng kinh tế

Khả năng hao kiệt

Sự phân loại của các ngành sản xuất

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tài nguyên không có khả năng phục hồi khôi phục được là

Tài nguyên nước

Tài nguyên đất

Tài nguyên đất

Tài nguyên khoáng sản

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack