2048.vn

Đề thi Hóa học 12 Học kì 1 chọn lọc, có đáp án - Đề 2
Quiz

Đề thi Hóa học 12 Học kì 1 chọn lọc, có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1213 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

Fe.

Cu

Na

Ag

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

Hg

Ag.

W

Fe

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?

Natri oleat.

Tristearin

Etyl axetat

Metyl fomat.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Polietilen (PE) được sử dụng làm chất dẻo. PE được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây

CH2=CH-CI

CH2=CH-CN.

CH2=CH-CH3

CH2=CH2.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Anilin có công thức là

C6H5-NH2

CH3NH2.

NH2-CH2-COOH

NH2-CH(CH3)-COOH.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của etyl fomat là

C4H8O2.

C3H4O2

C2H4O2.

C3H6O2.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

Cu + FeSO4  Fe + CuSO4.

Mg + Cl2 MgCl2.

Mg + CuSO4  Cu + MgSO4.

2Al + 3Cl2  2AlCl3.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?

C2H5NH2

CH3COOC2H5

NH2CH2COOH.

HCOONH4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Ca2+

Zn2+

Ag+

Cu2+

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?

Al

Cu

Zn

Mg

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucozơ thuộc loại monosaccarit, nó được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Glucozơ có công thức là

C12H22O11

 C6H10O5n

C6H14O6

C6H12O6.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các kim loại sau: Na, K, Fe, Mg. Kim loại có tính khử mạnh nhất là?

Na.

Mg.

K.

Fe

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thành phần chất nào sau đây có nguyên tố nitơ?

Metylamin

Glucozơ.

Etyl axetat

Tinh bột

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

5,6.

2,8.

8,4

11,2

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este nào sau đây (trong dung dịch NaOH vừa đủ) thu được natri axetat và ancol?

HCOOCH3

HCOOC2H5

C2H3COOCH3

CH3COOCH3

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

Polistiren.

Polietilen.

Polipropilen

Tinh bột

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y gam kim loại M vào dung dịch Fe2SO43 dư, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng phần dung dịch tăng thêm y gam. Kim loại M là

Ba

Cu

K

Ag

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?

Bột lưu huỳnh

Bột than.

Nước

Bột sắt.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAlNO33 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

5

4

8

6

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử khối của peptit Ala-Ala-Ala là

249

189.

267.

231.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Glyxin.

Axit glutamic.

Etylamin

Alanin.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ, thu được tối đa m gam Ag. Giá trị của m là

10,8.

5,4.

32,4

21,6

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?

Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

Cho Fe vào dung dịch HCl dư.

Cho FeOH2 vào dung dịch HCl.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol chất béo X thu được glixerol và hỗn hợp muối gồm 30,6 gam C17H35COONa và 60,8 gam C17H33COONa. Cho 17,72 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch nước brom, số mol brom tối đa phản ứng là

0,02.

0,20

0,40

0,04.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 2 kim loại X, Y thỏa mãn các tính chất sau:

Kim loại X, Y lần lượt là

Mg, Cu

Cu, Mg.

Fe, Mg

Al, Fe.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu và FeS vào dung dịch chứa 0,32 mol H2SO4 (đặc), đun nóng, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ gồm các muối trung hòa) và 0,24 mol SO2 (là chất khí duy nhất). Cho 0,25 mol NaOH phản ứng hết với dung dịch Y, thu được 7,63 gam kết tủa. Giá trị của m là

5,61

4,66.

5,44

5,34.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Lên men m gam tinh bột để sản xuất ancol etylic (hiệu suất cả quá trình là 80%). Toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 40,0 gam kết tủa. Giá trị của m là

40,50.

25,92

45,00.

28,80.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X trong dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản ứng thu được 8,2 gam muối và 4,6 gam ancol etylic. Giá trị của m là

12,80

8,80.

7,40

7,20.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, saccarozơ được chuyển hóa thành glucozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích.

(b) Phân tử Val-Ala có 8 nguyên tử cacbon.

(c) Saccarozơ tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.

(d) Dung dịch anbumin phản ứng với CuOH2 trong môi trường kiềm.

(e) Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cối.

Số phát biểu đúng là

5

4

3

2

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl2, CuNO32, AgNO3, NaCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là

1

3

2

4

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 19,5 gam hỗn hợp X gồm glyxin và etylamin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1,0M. Mặt khác, nếu cho 19,5 gam X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,0M, thu được m gam muối. Giá trị của V và m lần lượt là

300 và 23,90.

200 và 26,80.

200 và 23,15.

300 và 30,45.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, quan sát thấy hiện tượng gì?

Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.

Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.

Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dần có màu xanh.

Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO45% và 2 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa CuOH2. Tiếp tục nhỏ 2 ml dung dịch chất X nồng độ 1% vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. X không thể là

glucozơ.

fructozơ.

saccarozơ

metanol.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,36 gam bột sắt vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

0,96.

5,76.

3,48.

2,52

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy 5,64 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 25,52 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là

12,544 lít

4,928 lít

6,272 lít

3,136 lít

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 39 gam kim loại Kali vào 362 gam nước thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X là

10,00%.

14,00%.

9,75%.

13,96%

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một α-amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Cho 21,36 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 26,64 gam muối. Công thức của X là

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là

16,8

20,8.

18,6

20,6.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol, MX < MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Phần trăm khối lượng của X trong E là

44,30%

74,50%.

60,40%.

50,34%

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack