2048.vn

Đề thi cuối kì I môn Toán lớp 4 (Đề số 3)
Quiz

Đề thi cuối kì I môn Toán lớp 4 (Đề số 3)

VietJack
VietJack
ToánLớp 412 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.

 

Đọc số

Viết số

Số gồm

Sáu trăm linh bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.

.  .. . . . . .

 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . ..

. . . . . . .

3 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Nối số trong hình tròn vào hình chữ nhật để được câu đúng. 

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

10 dm2 2cm2 = ......cm2

102

1002

1020

1200

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

357 tạ + 43 tạ =……  ?

787.

390 tạ.

400 tạ.

4000 tạ.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6 m. Diện tích hình  đó là:

14 m2

20 m2

28 m2

48 m2

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hình bên. Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu đúng.

a. Cạnh  .. .. . vuông góc với cạnh ..........và .........

b. Cạnh  . . . . song song với cạnh  . . . .. .

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a. 646372 + 191275

b. 97988 – 58437

c. 126 x 312

d. 4896 : 72

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm y: y  x  32  = 736

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng trăm là chữ số 5 mà số đó vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5. Số đó là.

9 580

9 508

9 805

9 850

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack