2048.vn

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 18 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra đọc thành tiếng

GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh trong các tiết ôn tập (HS bắt thăm và đọc theo nội dung trong phiếu và trả lời câu hỏi).

Xem đáp án
Đoạn văn

Đọc thầm bài văn sau:

CON CHUỘT THAM LAM

Chuột ta gặm sàn nhà, và một cái khe hở hiện ra. Chuột chui qua khe hở và tìm ra rất nhiều thức ăn. Là một con chuột tham lam nên chuột ăn nhiều quá đến mức bụng phình lên. Sáng ra chuột tìm đường trở về ổ, nhưng cái bụng to đến mức chuột không sao lách qua được khe hở.

(Theo Lép Tôn-xtôi)

 

2. Tự luận
1 điểm

Từ từ trong bài đọc có chứa vần:

- ăm: ………………..

- am: ………………..

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Sau khi gặm sàn nhà và chui qua khe hở, chuột đã tìm ra điều gì?

Rất nhiều thức ăn

Rất nhiều quần áo đẹp

Rất nhiều đồ chơi

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Sáng ra, vì sao con chuột không lách được qua khe hở nữa?

Vì khe hở bị mèo đóng kín

Vì chuột ăn nhiều quá đến mức bụng phình to

Vì khe hở bị chủ nhà đóng kín

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Câu chuyện phê phán tính xấu gì? Viết tiếp để hoàn thiện câu:

Câu chuyện phê phán tính …………………….

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

 Chính tả (6 điểm): Nghe – viết  

GV đọc, học sinh viết vào giấy kiểm tra.

Quả sồi

Nằm dưới đất, quả sồi mơ ước được ở trên cao ngắm trăng sao, sông núi. Nó nhờ cây sồi đưa lên cành cao. Cây sồi bảo:

- Hãy tự mọc rễ nhanh lên rồi cháu sẽ trở thành một cây cao như bác.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm, thêm dấu thanh nếu cần:

a) l hay n?

bay ….ượn       

chồi ….on              

im …ặng

…úi rừng

b) oăn hay oăt?

Chú bé l……. ch……..

Cái xắc xinh xinh

Cái chân th…….. th……..

Cái đầu nghênh nghênh.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu:

a. vui vẻ, Nam, bạn bè, nên, được, quý mến

.....………………………………………………………………………………………….

b. giúp nhau, bạn bè, khi gặp, cần, khó khăn

.....………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp:

A

 

B

Trâu

 

chăm chỉ tha mồi về tổ.

Kiến

 

thung thăng gặm cỏ.

Mèo

 

nhanh nhẹn nhặt hạt dẻ.

Sóc

 

rình bắt chuột.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết câu phù hợp dưới tranh:

Viết câu phù hợp dưới tranh: (ảnh 1)

.....………………………………………………………………………………………….

.....………………………………………………………………………………………….

.....………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack