2048.vn

Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Vật lý có đáp án năm 2025 (Đề 14)
Quiz

Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Vật lý có đáp án năm 2025 (Đề 14)

VietJack
VietJack
Vật lýTốt nghiệp THPT20 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết: π=3,14;T K=t °C+273;R=8,31 J.mol1.K1;NA=6,021023 hạt/ mol.

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Lực tương tác giữa các phân tử chất rắn ...(1)... nên giữ được các phân tử ở các v trí cân bằng và mỗi phân tử ... (2). Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp

(1) là lực hút; (2) dao động xung quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

(1) rất mạnh; (2) đứng yên tại vị trí cân bằng này.

(1) là lực hút; (2) chỉ có thể dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định này.

(1) rất mạnh; (2) chỉ có thể dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định này.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị bên minh họa sự thay đổi nhiệt độ của chất X theo thời gian khi nhận nhiệt và chuyển thể. Chất X có thể là.

Đồ thị bên minh họa sự thay đổi nhiệt độ của chất   theo thời gian khi nhận nhiệt và chuyển thể. Chất   có thể là.  (ảnh 1)

cồn.

nước.

kim loại.

băng phiến.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 °C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?     

59 °F.

67 °F.

95 °F.

76 °F.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi D1,D2,D3 D4 lần lượt là khối lượng riêng của các vật làm bằng thiếc, nhôm, sắt và niken. Biết D2<D1<D3<D4. Nội năng của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật có cùng thể tích và cùng hình dạng từ cùng một độ cao xuống đất? Coi như toàn bộ độ giảm cơ năng chuyển hết thành nội năng của vật

Vật bằng thiếc.

Vật bằng nhôm.

Vật bằng niken.

Vật bằng sắt.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ khí trơ trong bóng đèn sợi đốt khi đèn không sáng là 25°C, khi sáng là 323°C. Áp suất khí trơ trong bóng đèn này khi đèn sáng gấp mấy lần khi đèn không sáng?

1,5

0,5

3

2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình đầy không khí ở điều kiện chuẩn, được đậy bằng một vật có khối lượng m=5 kg. Tiết diện của miệng bình là 10cm2. Tìm áp suất cực đại của không khí trong bình để không khí không đẩy nắp bình lên và thoát ra ngoài. Biết áp suất khí quyển là p0=1 atm,g=10 m/s2.

6 atm.

1,8 atm.

2,0 atm.

1,5 atm.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ 27°C thể tích của một lượng khí là 30  lít. Ở nhiệt độ 227°C và áp suất khí không đổi, th tích của lượng khí đó là

50lít.

252lít.

18lít.

200lít.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình hít vào, cơ hoành và cơ liên sườn của một người co lại, mở rộng khoang ngực và hạ thấp áp suất không khí bên trong xuống dưới môi trường bên ngoài để không khí đi vào qua mũi và miệng đến phổi. Giả sử phổi của một người chứa 6000 ml không khí ở áp suất 1,00 atm. Nếu người đó mở rộng khoang ngực thêm 500 ml bằng cách giữ mũi và miệng đóng lại để không hít không khí vào phổi thì áp suất không khí trong phổi theo atm sẽ là bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ không khí không đổi.

0,92 atm.

1,08 atm.

1,20 atm.

0,85 atm.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, ngón cái choãi ra 90° chỉ chiều dòng điện thì chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện

theo chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay.

ngược với chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay.

cùng chiều với ngón tay cái choãi ra.

ngược chiều với ngón tay cái choãi ra.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có hướng     

vuông góc với đường sức từ.

trùng với hướng của đường sức từ.

trùng với hướng của lực từ.

ngược với hướng của lực từ.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách nào sau đây không tạo ra suất điện động cảm ứng?

Di chuyển một khung dây dẫn kín giữa các cực của nam châm.

Giữ cố định một đoạn dây dẫn giữa hai cực của nam châm.

Di chuyển một thanh nam châm ra khỏi một ống dây dẫn.

Làm quay một khung dây dẫn kín trong từ trường.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rotato của máy phát điện xoay chiều một pha là một khung dây phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung trong từ trường của stato, suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong mấy vòng quay?     

Một vòng quay.

Hai vòng quay.

Một nửa vòng quay.

Một phần tư vòng quay

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở một đèn sợi đốt có ghi 220 V - 110 W. Đèn sáng bình thường ở mạng điện xoay chiều có điện áp u=2202cos100πt, trong công thức này, các đại lượng đều tính bằng đơn vị SI. Cường độ dòng điện chạy qua đèn, tính theo đơn vị ampe là.

i=10cos100πt.

i=5cos100πt.

i=0,52cos100πt.

i=102cos100πt.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân Ca2040 có độ hụt khối là 0,3684 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó là      

343,2 MeV/nucleon.

7,148 MeV/nucleon.

8,579 MeV/nucleon.

17,16 MeV/nucleon.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia nào sau đây có cùng bản chất với tia tử ngoại?       

Tiaγ.

Tia α.

Tia β+.

Tia β.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạt neutron có trong 1,00 mol vàng Au79197      

1,19.1026hạt.

4,76.1025hạt.

7,10.1025 hạt.

1,66.1026 hạt.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích một tượng gỗ cổ người ta thấy rằng độ phóng xạ β của nó bằng 0,75 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ mới chặt cùng loại và cùng khối lượng với tượng gỗ đó. Đồng vị 14C có chu kì bán rã là 5 730 năm. Tuổi của tượng gỗ là

3 550 năm.

1 378 năm.

1315 năm.

2 378 năm.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng nhiệt hạch có phương trình: 12D + ZAX23He + 01n. Giá trị của A là      

1.

3.

2.

0.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

a) Động năng phân tử phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của phân tử.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

b) Thế năng phân tử phụ thuộc vào khoảng cách giữa các phân tử.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

c) Nội năng của vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

d) Nội năng của một vật không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

a) Áp suất cuối cùng của khối khí là 2.105 Pa.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

b) Nhiệt độ của khối khí sau quá trình 1 là 900 K.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

c) Nhiệt độ tuyệt đối cuối cùng của khối khí gấp ban đầu 3 lần.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

d) Thể tích cuối cùng của khối khí là 15 lít.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

a) Cảm ứng từ do dòng điện  I2 gây ra tại M có chiều hướng sang trái.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Cảm ứng từ do dòng điện  I1 gây ra tại M có độ lớn là 1,25.105Τ.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

c) Cảm ứng từ do dòng điện  I1 gây ra tại M có chiều hướng sang phải.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

d) Cảm ứng từ do cả hai dòng điện gây ra tại M có độ lớn là 1,25.105 T.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

a) Hằng số phóng xạ của 3890Sr là 0,024 s1.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

b) Sản phẩm phân rã của 3890Sr là một hạt nhân có 39 proton và 51 neutron.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

c) Độ phóng xạ của lượng 3890Sr có khối lượng 0,0145 μglà 74 kBq

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

d) Khối lượng 3890Sr tích tụ trong xương sẽ giảm 20%  sau thời gian 15 năm.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

 Một khối đồng có khối lượng 120,0 g được lấy ra khỏi lò nung và nhanh chóng cho vào một cốc có nhiệt dung không đáng kể chứa 300,0 g nước. Nhiệt độ nước tăng từ 15,0°C đến 35,0°C. Cho nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là 0,420 J/g°C 4,20 J/g°C. Nhiệt độ của lò nung là bao nhiêu (theo thang đo Celsius, viết kết quả đến phần nguyên)?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một xi lanh đặt nằm ngang. Một pit-tông cách nhiệt, lúc đầu cách đều hai đầu xi lanh khoảng l=50cm và không khí chứa trong xi lanh có nhiệt độ 27°C, áp suất 1 atm. Sau đó không khí ở một bên được nung nóng đến 67oC thì pit-tông dịch chuyển một khoảng x (cm). Bỏ qua ma sát giữa pit tông và xi lanh. Tìm giá trị của x (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây là bao nhiêu vôn?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cường độ dòng điện cảm ứng là bao nhiêu ampe?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Khối lượng chất technetium  4399Tc có trong liều dược chất phóng xạ đó là bao nhiêu? (Kết quả tính theo đơn vị nanogam (ng) và lấy hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Độ phóng xạ của liều dược chất trong người bệnh nhân sau khi tiêm 8,00 giờ là bao nhiêu? (Kết quả tính theo đơn vị MBq và lấy phần nguyên).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack