2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 8 có đáp án - Bài tập tự luyện
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 8 có đáp án - Bài tập tự luyện

A
Admin
Địa lýLớp 85 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình tích lũy ôxít sắt, ôxít nhôm được tăng cường sẽ hình thành loại đá nào sau đây?

Badan.

Đá vôi.

Granit.

Đá ong.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ quả của đất bị xói mòn, rửa trôi ở miền núi là

sạt lở ở miền núi.

bồi tụ ở đồng bằng.

xói lở ở trung du.

mài mòn ở ven biển.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm đất nào dưới đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta?

Đất feralit.

Đất mặn, phèn.

Đất phù sa.

Đất mùn núi cao.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

Vùng đồng bằng.

Vùng trung du.

Vùng núi cao.

Vùng ven biển.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đất tơi xốp giữ nước tốt thích hợp nhất với loại cây nào dưới đây?

Lâm nghiệp.

Cây ăn quả.

Công nghiệp.

Lương thực.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở

vùng đồi núi.

các cao nguyên.

vùng núi cao.

các đồng bằng.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?

Đồng bằng sông Hồng.

Duyên hải miền Trung

Đồng bằng Thanh Hóa.

Đồng bằng sông Cửu Long.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm đất phù sa có đặc điểm nào sau đây?

Lớp vỏ phong hoá dày, đất thoáng khí.

Có chứa nhiều ôxít sắt và ôxít nhôm.

Đất chua, nghèo các chất badơ và mùn.

Đất có độ phì cao, rất giàu dinh dưỡng.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở các rừng ngập mặn ven biển, các bãi triều ngập nước và ở cửa sông lớn thuận lợi cho việc

đánh bắt thủy sản.

nuôi trồng thủy sản.

trồng cây lâu năm.

trồng cây lúa nước.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm chung của đất phù sa là

tầng đất dày, phì nhiêu.

tầng đất mỏng, bị chua.

nghèo chất dinh dưỡng.

phì nhiêu, nhiều cát.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Để giảm thiểu tình trạng thoái hóa đất, chúng ta không nên áp dụng biện pháp nào sau đây?

Lạm dụng thuốc trừ sâu, phân bón hóa học.

Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

Củng cố và hoàn thiện hệ thống các đê ven biển.

Bổ sung các chất hữu cơ cho đất.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm chung của sinh vật Viêt Nam là

tương đối nhiều loài.

khá nghèo nàn về loài.

nhiều loài, ít về gen.

phong phú và đa dạng.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào sau đây?

Hệ sinh thái nông nghiệp.

Hệ sinh thái tự nhiên.

Hệ sinh thái công nghiệp.

Hệ sinh thái nguyên sinh.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ sinh thái nông nghiệp phát triển chủ yếu ở vùng nào sau đây?

Cao nguyên.

Trung du.

Đồng bằng.

Miền núi.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?

Đồng ruộng, rừng trồng.

Rừng nhiệt đới gió mùa.

Rừng ngập mặn, cỏ biển.

Rạn san hô, rừng ôn đới.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn?

Rừng ngập mặn, cỏ biển.

Rừng mưa nhiệt đới.

Đầm phá ven biển.

Rạn san hô, rừng ôn đới.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên dưới nước?

Trảng cỏ, cây bụi.

Rừng mưa nhiệt đới.

Rừng nhiệt đới gió mùa.

Rừng ngập mặn, cỏ biển.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phong phú, đa dạng của sinh vật Việt Nam không được thể hiện ở yếu tố nào sau đây?

Đa dạng về thành phần loài.

Đa dạng về nguồn gen.

Chỉ có hệ sinh thái nhân tạo.

Đa dạng về kiểu hệ sinh thái.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân tự nhiên nào dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?

Hoạt động khai thác lâm sản của con người.

Biến đổi khí hậu với các hệ quả: bão, lũ, hạn hán,...

Hoạt động đánh bắt thủy sản quá mức.

Tình trạng đốt rừng làm nương rẫy.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Để bảo tồn đa dạng sinh học, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau đây?

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.

Trồng rừng và bảo vệ rừng tự nhiên.

Xử lí chất thải sinh hoạt và sản xuất.

Săn bắt động vật hoang dã trái phép.

Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Thông tin.

Cảnh báo cháy rừng

Ảnh có chứa vòng tròn, biểu đồ, Phông chữ, Đồ họa  Mô tả được tạo tự động

a)

Cảnh báo cháy rừng ở nước ta gồm 5 cấp.

ĐúngSai
b)

Màu đỏ là cấp độ cháy rừng cao nhất, cháy rừng thường xảy ra vào mùa khô.

ĐúngSai
c)

Nâng cao ý thức của người dân, trồng thêm rừng, quản lí chặt việc đốt nương là biện pháp phòng chống cháy rừng hiệu quả.

ĐúngSai
d)

Cháy rừng là 1 trong các nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học.

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

Khai thác thông tin trong biểu đồ dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Ảnh có chứa ảnh chụp màn hình, biểu đồ  Mô tả được tạo tự động

DIỆN TÍCH RỪNG TỰ NHIÊN, RỪNG TRỒNG, TỈ LỆ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG,

GIAI ĐOẠN 2008 -2021

a)

Tổng diện tích rừng và độ che phủ rừng tăng liên tục qua các năm

ĐúngSai
b)

Diện tích rừng tự nhiên luôn lớn hơn rừng trồng, năm 2021 lớn hơn 5,7 triệu ha.

ĐúngSai
c)

Diện tích rừng tăng thêm chủ yếu do trồng rừng

ĐúngSai
d)

Việc khai thác rừng để lấy gỗ, phá rừng lấy đất canh tác nông nghiệp, du canh du cư,... đã làm cho diện tích rừng ngày càng bị thu hẹp.

ĐúngSai
Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Nhóm đất phù sa chiếm bao nhiêu % diện tích tự nhiên của nước ta?

Đáp án đúng:

24%

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

Ảnh có chứa văn bản, ảnh chụp màn hình, Phông chữ, vòng tròn  Mô tả được tạo tự động

Cho biết tổng tỉ lệ diện tích rừng phòng hộ và sản xuất tự nhiên là bao nhiêu %? (Làm tròn đến hàng thập phân thứ hai).

Đáp án đúng:

58,53%

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

blobid3-1767147923.png

Cho biết, tỉ lệ diện tích nhóm đất lâm nghiệp so với tổng diện tích cả nước là bao nhiêu % (Làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án đúng:

52%

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hãy chứng minh tính chất nhiệt đới gió mùa của lớp phủ thổ nhưỡng nước ta.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Phân tích đặc điểm và giá trị sử dụng của đất phù sa trong sản xuất nông nghiệp, thủy sản.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Nêu một số giải pháp được sử dụng để chống thoái hoá đất.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Hãy chứng minh sự đa dạng của sinh vật ở Việt Nam.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Hãy chứng minh tính cấp thiết của vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack