2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 5 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án
Quiz

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 5 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 524 lượt thi
68 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm

 Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

\(\frac{{23}}{{55}}\)

\(\frac{6}{{25}}\)

\(\frac{{13}}{{20}}\)

\(\frac{7}{{100}}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{{57}}{{20}}\) viết dưới dạng hỗn số?  

\(2\frac{{17}}{{20}}\)

\(5\frac{7}{{20}}\)

\(4\frac{{17}}{{20}}\)

\(3\frac{7}{{20}}\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 trăm, 7 chục, 9 phần mười, 2 phần trăm được viết là:  

307,92

370,90200

370,92

30 070,90200

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 12,89 được đọc là:  

Một hai phẩy tám chín

Mười hai phẩy tám mươi chín

Mười hai phẩy tám chín

Một hai tám chín

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân “Hai mươi ba phẩy sáu mươi bảy” được viết là:  

203,607

230,67

23,67

23,607

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

3,45 m = … dm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

345

0,345

3 450

34,5

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân 34,1947 đến chữ số hàng phần mười là:  

34,19

34,1

34,2

34,195

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 12,453 đến hàng nào để được số 12,5 là:  

Hàng phần trăm

Hàng phần mười

Hàng đơn vị

Hàng chục

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số thập phân lớn nhất là:  

4,067

3,76

0,9

5,84

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?  

3,7; 2,09; 5,83; 0,956; 4,6

6,8; 3,9; 4,5; 1,86; 9,67

5,87; 2,91; 4,28; 3,25; 1,032

9,023; 7,28; 6,5; 3,912; 0,62

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

0,45 km2 = … ha

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4,5

45

450

4 050

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình bên, có góc nào là góc tù?

Trong hình bên, có góc nào là góc tù? (ảnh 1)

Góc đỉnh E, cạnh EF, EC

Góc đỉnh F, cạnh FE, FD

Góc đỉnh A, cạnh AC, AF

Góc đỉnh B, cạnh BA, BC

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:  

0,05 km2

790 000 m2

2 ha 6 000 m2

2,05 ha

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

4 kg 93 g = … kg

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4,093

493

49,3

40,93

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng phân số thập phân?  

\(\frac{{51}}{{20}}\)

\(\frac{3}{7}\)

\(\frac{{13}}{{55}}\)

\(\frac{{41}}{{90}}\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

32 m2 65 dm2 = … m2

Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3 265

32,65

0,3265

326,5

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo “Chín mươi lăm phẩy ba ki – lô – mét vuông” được viết là: 

953 km2

9,53 km2

95,3 km2

0,953 km2

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân có hàng phần mười bằng 4 là:  

4,912

2,84

54,874

3,467

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có:   Hình vẽ bên có:   A. 5 góc nhọn   B. 4 góc nhọn   C. 6 góc nhọn   D. 3 góc nhọn (ảnh 1)

5 góc nhọn

4 góc nhọn

6 góc nhọn

3 góc nhọn

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân 102,538 đến số tự nhiên gần nhất là:  

102,5

104

102

103

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:  

\(2\frac{1}{3} + 1\frac{5}{2}\)

\(4\frac{5}{6} - 1\frac{2}{3}\)

\(7\frac{2}{3} \times \frac{5}{2}\)

\(12\frac{1}{3}:\frac{2}{3}\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là:

Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là: (ảnh 1)

Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là: (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là: (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là: (ảnh 4)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các hỗn số \(3\frac{3}{4};4\frac{1}{2};5\frac{2}{3};2\frac{5}{6}\) theo thứ tự từ bé đến lớn:  

\(2\frac{5}{6};3\frac{3}{4};4\frac{1}{2};5\frac{2}{3}\)

\(4\frac{1}{2};5\frac{2}{3};3\frac{3}{4};2\frac{5}{6}\)

\(2\frac{5}{6};3\frac{3}{4};5\frac{2}{3};4\frac{1}{2}\)

\(5\frac{2}{3};4\frac{1}{2};3\frac{3}{4};2\frac{5}{6}\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số đo 2,45 ha; 0,14 km2; 345 000 m2; 0,2 km2 theo thứ tự từ lớn đến bé:

345 000 m2; 0,2 km2; 0,14 km2; 2,45 ha

0,14 km2; 2,45 ha; 345 000 m2; 0,2 km2

345 000 m2; 2,45 ha; 0,2 km2; 0,14 km2

2,45 ha; 345 000 m2; 0,2 km2; 0,14 km2

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xe thứ nhất chở được \(1\frac{3}{5}\) tạ gạo. Xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất \(\frac{1}{4}\) tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?  

\(\frac{{293}}{2}\) kg gạo

\(\frac{{291}}{2}\) kg gạo

\(\frac{{295}}{2}\) kg gạo

145 kg gạo

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 5A có 44 học sinh. Số học sinh lớp 5A bằng \(\frac{4}{5}\) số học sinh lớp 5B. Vậy số học sinh lớp 5B là:  

40 học sinh

45 học sinh

50 học sinh

55 học sinh

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số thập phân dưới đây, phân số thập phân lớn nhất là:  

\(\frac{3}{{10}}\)

\(\frac{{79}}{{100}}\)

\(\frac{8}{{10}}\)

\(\frac{{781}}{{1\,\,000}}\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của một cái bảng khoảng:  

2 m2

20 km2

2 cm2

2 000 mm2

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai xe chở gạo về kho. Trung bình mỗi xe chở được \(\frac{8}{5}\) tấn gạo. Xe thứ nhất chở được nhiều hơn xe thứ hai \(\frac{1}{2}\) tấn gạo. Vậy khối lượng xe thứ nhất chở về kho là:

\(\frac{{31}}{{20}}\) tấn gạo

\(\frac{{15}}{4}\) tấn gạo

\(\frac{{19}}{5}\) tấn gạo

\(\frac{{37}}{{20}}\) tấn gạo

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng \(\frac{{19}}{3}\) m, chiều dài bằng \(\frac{{51}}{4}\) m. Vậy diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó là:

\(\frac{{313}}{4}\) (m2)

\(\frac{{323}}{4}\) (m2)

\(\frac{{233}}{4}\) (m2)

\(\frac{{283}}{4}\) (m2)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận

Dạng 1. Phân số thập phân

Hoàn thành bảng sau:

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\(\frac{{43}}{{100}}\)

 

\(\frac{{67}}{{10}}\)

 

\(\frac{{549}}{{1\,\,000}}\)

 

\(\frac{{13}}{{10}}\)

 

\(\frac{{32}}{{100}}\)

 

\(\frac{{287}}{{10}}\)

 

\(\frac{{73}}{{1\,\,000}}\)

 

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Số?

\(\frac{1}{2} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{...}}{{100}}\)

\(\frac{3}{4} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{{14}}{{20}} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{...}}{{100}}\)

\(\frac{9}{{25}} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{5}{8} = \frac{{...}}{{1\,\,000}} = \frac{{...}}{{10\,\,000}}\)

\(\frac{{30}}{{50}} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{...}}{{100}}\)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số \(\frac{6}{5};\frac{{70}}{{125}};\frac{5}{2};\frac{7}{4};\frac{3}{8};\frac{9}{{25}};\frac{{43}}{{50}}\) thành phân số thập phân

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Bốn phân số có mẫu số bằng 10 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{7}{5};\frac{1}{2};\frac{{42}}{{20}};\frac{{80}}{{200}}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

b) Bốn phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{6}{{25}};\frac{9}{4};\frac{{36}}{{400}};\frac{5}{2}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\[6\frac{7}{{12}}\]

 

 

 

\[3\frac{{12}}{{67}}\]

 

 

 

 

 

2

\[\frac{{11}}{{120}}\]

\[3\frac{2}{9}\]

 

 

 

 

 

23

\[\frac{1}{{21}}\]

\[9\frac{{10}}{{21}}\]

 

 

 

 

 

1

\[\frac{{12}}{{27}}\]

 

 

12

\[\frac{{213}}{{190}}\]

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Viết hỗn số chỉ số hàng hoa có trong hình vẽ:

Viết hỗn số chỉ số hàng hoa có trong hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Chuyển các hỗn số \[3\frac{5}{9};2\frac{1}{4};1\frac{4}{5};2\frac{7}{{10}};4\frac{5}{6};3\frac{2}{7};1\frac{5}{8};5\frac{1}{7}\] thành phân số

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phân số \[\frac{8}{5};\frac{4}{3};\frac{9}{7};\frac{{11}}{5};\frac{{11}}{6};\frac{{19}}{8};\frac{7}{4}\] thành hỗn số:

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Đọc, viết, so sánh, làm tròn số thập phân

Cho các số thập phân: 5,64; 16,57; 4,98; 9,024; 13,65; 7,95; 6,578

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến hàng phần mười

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số \[\frac{6}{5};\frac{9}{2};\frac{5}{{125}};\frac{3}{8};\frac{7}{4};\frac{{21}}{{25}}\] dưới dạng số thập phân:

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Điền dầu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 6,50 … 6,05           b) 6,54 … 6,45         c) 36,98 … 3,698                          d) 56 … 5,60

e) 12,56 … 12,560     f) 5 … 5,06              g) 2,65 … 3,96                            h) 12,65 … 12,6

i) 20,05 … 20,50       j) 8,56 … 9,68          k) 5,78 … 57,8                            l) 9 … 9,057

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a) 5,49; 3,68; 9,05; 7,65; 4,59; 0,57

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

b) 35,98; 65,74; 16,98; 24,06; 9,86; 57,98

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

c) 6,89; 2,67; 1,60; 7,98; 6,5; 3,57

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

d) 21,67; 10,36; 49,75; 18,6; 55,6; 30,7

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

e) 0,54; 0,6; 0,9; 1,5; 3,9; 0,05

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Số?

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

12,5789

 

 

 

54,2607

 

 

 

35,7812

 

 

 

8,4513

 

 

 

9,5678

 

 

 

10,6304

 

 

 

45,1378

 

 

 

8,6934

 

 

 

64,8971

 

 

 

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) \(\frac{3}{4} + \frac{8}{5} = \frac{{......}}{{......}}\)                                

b) \(\frac{2}{9} + \frac{5}{2} = \frac{{......}}{{......}}\)         

c) \(\frac{5}{8} + \frac{2}{7} = \frac{{......}}{{......}}\)         

d) \(\frac{2}{3} + \frac{1}{8} = \frac{{......}}{{......}}\)

e) \(\frac{3}{2} - \frac{6}{7} = \frac{{......}}{{......}}\)                                

f) \(\frac{7}{5} - \frac{1}{6} = \frac{{......}}{{......}}\)         

g) \(\frac{8}{9} - \frac{2}{7} = \frac{{......}}{{......}}\)         

h) \(\frac{9}{4} - \frac{5}{9} = \frac{{......}}{{......}}\)

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.

a) \(\frac{2}{5} + \frac{1}{6}\,\,......\,\,\frac{{23}}{{30}}\)                                 

b) \(\frac{2}{3} - \frac{5}{8}\,\,......\,\,\frac{1}{2}\)

c) \(\frac{7}{5} \times \frac{3}{4}\,\,......\,\,\frac{3}{5}:\frac{1}{9}\)                              

d) \(\frac{2}{3} + \frac{1}{5}\,\,......\,\,\frac{9}{5}:\frac{6}{7}\)

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 9 m và chiều rộng bằng \(\frac{2}{3}\) chiều dài. Người ta dùng \(\frac{{19}}{{27}}\) diện tích mảnh đất để trồng rau. Tính diện tích đất để trồng rau.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Hai xe ô tô chở được \(\frac{9}{4}\) tấn hàng. Xe ô tô thứ nhất chở được nhiều hơn ô tô thứ hai \(\frac{1}{5}\) tấn hàng. Hỏi mỗi ô tô chở được bao nhiêu tấn hàng?

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) \(\frac{7}{6} \times \frac{3}{8} + \frac{7}{6}:4 + \frac{7}{6}\)             

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

b) \(\frac{2}{5} \times \frac{8}{7} - \frac{2}{9} \times \frac{8}{5}\)

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ trống.

a) \(\frac{3}{5} + ...... = \frac{{13}}{{10}}\)   

b) \(...... - \frac{3}{8} = \frac{5}{4}\)             

c) \(\frac{5}{6} \times ...... = \frac{{10}}{9}\)        

d) \(......:\frac{5}{8} = \frac{1}{2}\)

e) \(...... + \frac{1}{8} = \frac{6}{7}\)       

f) \(...... - \frac{2}{9} = \frac{5}{2}\)          

g) \(...... \times \frac{8}{{15}} = \frac{9}{4}\)             

h) \(\frac{6}{{13}}:...... = \frac{2}{5}\)

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số đo

Đọc số đo

12,578 ha

 

25,89 km2

 

5,87 km2

 

0,57 km2

 

264,78 ha

 

86,79 km2

 

67,904 ha

 

76,52 ha

 

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 0,567 km2 = ……….… ha                     b) 860 ha = ……….… km2         

c) 12,5 ha = ……….… km2                       d) 5,08 km2 = ……….… ha

e) 1 km2 86 ha = ……….… ha                   f) 678 ha = … km2 … ha

g) 2 km2 3 ha = ……….… km2                  h) 4 875 ha = … km2 … ha

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 6 430 ha … 65 km2                                 b) 1 587 ha … 16 km2

c) 1 km2 57 ha … 234 ha                            d) 160 ha … 1,57 km2

e) 3,57 km2 … 357 ha                                 f) 12,56 km2 … 12 560 ha

g) 2 km2 75 ha … 2,075 km2                      h) 548 ha … 5,048 km2

i) 5,39 ha … 5,039 km2                              j) 3,47 km2 … 347 ha

k) 13 km2 78 ha … 1 457 ha                       l) 2 km2 47 ha … 2,047 km2

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Cho các hình dưới đây:

Cho các hình dưới đây: a) Hình ……… có diện tích lớn nhất.  b) Hình ………. có diện tích bé nhất. (ảnh 1)

a) Hình ……… có diện tích lớn nhất.

b) Hình ………. có diện tích bé nhất.

c) Sắp xếp tên các hình có diện tích từ bé đến lớn là: ……………………………………

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 km2 78 ha = ………. km2                    b) 5 km 198 m = ………. km

c) 5 tạ 48 kg = ………. tấn                         d) 450 ha = ………. km2

e) 15 kg 784 g = ………. kg                       f) 15 dm 78 mm = ………. m

g) 8 tấn 97 kg = ………. yến                      h) 1,536 tấn = … tạ … yến … kg

i) 7 l 264 ml = ………. l                             j) 5,364 km = … km … hm … dam …m

k) 9 km 451 m = ………. m                       l) 457 km2 = … km2 … ha

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 5,86 m; 0,04 km; 524 dm; 3 hm 51 m; 2 547 cm

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

b) 1 tấn 216 kg; 12 tạ; 1 345 kg; 140 yến; 1,6 tấn

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

c) 8,64 ha; 0,07 km2; 9 600 000 m2; 1 km2 6 ha; 0,9 km2

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

d) 3 kg 54 g; 3,5 kg; 4 604 g; 0,2 yến; 9 kg

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

e) 2 m 5 cm; 1 750 mm; 19 dm; 245 cm; 350 cm 8 mm

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 1 kg 246 g … 0,12 yến                           b) 0,057 km2 … 6 ha

c) 2 km 450 m … 2,45 km                          d) 2 ha 84 m2 … 0,03 km2

e) 1 kg 578 g … 0,1578 yến                       f) 2 m 5 cm … 0,002 km

g) 3 km2 75 ha … 3,75 km2                        h) 23,85 m2 … 238 500 cm2

i) 1,29 m2 … 1 290 dm2                              j) 7 dm2 5 cm2 … 0,07 m2

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Ngày thứ nhất cửa hàng bán được \(\frac{{32}}{5}\) tạ gạo, ngày thứ hai của hàng bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 1 tạ 1 yến gạo và ít hơn ngày thứ ba \(\frac{9}{{10}}\) tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu yến gạo?

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Kể tên các góc tù có trong hình vẽ dưới đây.

Kể tên các góc tù có trong hình vẽ dưới đây. (ảnh 1)

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Kể tên các đường thẳng song song với nhau.

Kể tên các đường thẳng song song với nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống  Hình vẽ trên có: …… góc tù  ……. góc nhọn (ảnh 1) 

Hình vẽ trên có:

…… góc tù                                                 ……. góc nhọn

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack