2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 2 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 2 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 29 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 345 + 423

506 + 483

254 + 645

632 + 36

b) 678 – 435

489 – 207

895 – 645

769 – 57

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 295 + 133

576 + 189

154 + 646

232 + 39

b) 608 – 235

719 – 271

195 – 69

1000 – 345

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

a) 300 + 500 = …….

400 + 600 = …….

300 + 200 + 500 = …….

b) 800 – 200 = …….

1000 – 400 = …….

1000 – 500 + 200 = …….

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào ô trống:

Viết chữ số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

426 + 130 = ……….

504 + 83 = ……….

406 – 102 = ……….

130 + 426 = ……….

83 + 504 = ……….

304 + 102 = ……….

556 – 130 = ……….

587 – 83 = ……….

175 – 40 = ……….

556 – 426 = ……….

587 – 504 = ……….

135 + 40 = ………

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1 m 2 dm = … cm

3 m 3 cm = …. cm

340 cm = … m … dm

123 cm = … m … dm … cm

309 cm = … dm …cm

450 dm = … m

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả tính:

a) 25m + 8 m + 7 m = … m

254 m + 27 m – 6 m = … m

630 m – 26 m – 8 m = … m

b) 910 km – 57 km = … km

27 km + 138 km = … km

1 km – 45 m = … m

c) 35 m : 5 = … m

5 km ´ 9 = … km

18 km : 2 = … km

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính theo mẫu:

a) 5 giờ + 3 giờ = 8 giờ

b) 5 giờ × 5 = ……

12 giờ + 4 giờ = ……

18 giờ : 2 = ……

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cùng đi một quãng đường như nhau, anh Hòa đi hết 50 phút, anh Tùng đi hết 1 giờ, anh Bình đi hết 65 phút. Hỏi ai đi nhanh nhất?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

a) Hà ngủ từ 9 giờ tối hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau. Hỏi Hà đã ngủ mấy giờ?

b) Công nhân làm việc từ 10 giờ sáng đến 5 giờ chiều. Hỏi công nhân làm việc trong mấy giờ?

c) Hàng ngày em học ở trường từ 7 giờ sáng đến 11 giờ trưa. Hỏi mỗi ngày em học mấy giờ?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Biết tháng 10 có 31 ngày, tháng 11 có 30 ngày. Hôm nay là thứ năm ngày 25 tháng 10.

Như vậy:

a) Thứ năm tuần trước là ngày …………………………………

b) Chủ nhật tuần sau là ngày …………………………………

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 150 kg + 30 kg = … kg

200 kg – 45 kg = … kg

b) 70 kg + 30 kg + 15 kg = … kg

1000 kg – 23 kg – 100 kg = … kg

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 2 kg ´ 6 = … kg

2 kg ´ 9 = … kg

20 kg : 2 = … kg

b) 45 kg : 5 = … kg

15 kg : 5 = … kg

5 kg ´ 7 = … kg

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 207 l + 19 l = … l;

132 l + 28 l + 80 l = … l;

339 l + 31 l – 120 l = … l

b) 20 l : 2 = … l;

40 l : 5 = … l;

9 l × 5 = … l.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 100 đồng + 400 đồng

= ......................................................

700 đồng – 300 đồng

= ......................................................

b) 500 đồng + 200 đồng + 300 đồng

= ......................................................

= ......................................................

1000 đồng – 300 đồng – 100 đồng

= ......................................................

= ......................................................

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Khi mua một món đồ có giá 400 đồng, em đưa cho người bán hàng một tờ 1000 đồng. Người bán có thể trả lại tiền thừa cho em một trong các cánh sau:

Cách 1: ……. tờ 500 đồng và …. tờ 100 đồng.

Cách 2: ……. tờ 200 đồng.

Cách 3: ……. tờ 100 đồng.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Khi trả tiền mua rau, An đưa cho người bán rau 10 000 đồng, người bán rau trả lại An 3 000 đồng. Hỏi An mua rau hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cuộn dây điện màu xanh dài 145 m, cuộn dây điện màu vàng dài hơn cuộn dây điện màu xanh 17 m. Hỏi cuộn dây điện màu vàng dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Gia đình nhà Mai đi từ nhà đến thành phố Hạ Long bằng ô tô. Đến điểm dừng nghỉ trên đường đi, Mai thấy cột cây số bên đường ghi “Hạ Long 47 km”, bố nói với Mai: “Nhà mình đã đi được 45 km rồi”. Hỏi quãng đường từ nhà Mai đến thành phố Hạ Long dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Đường từ nhà bác Hùng ra thành phố phải qua thị xã. Quãng đường từ nhà bác Hùng đến thị xã dài 15 km, quãng đường từ thị xã đến thành phố ngắn hơn quãng đường từ nhà bác Hùng đến thị xã 9 km. Tính:

a) Chiều dài quãng đường từ thị xã đến thành phố.

b) Chiều dài quãng đường từ nhà bác Hùng đến thành phố.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Nhà Hoàng cách nhà Minh 280 m. Cùng một lúc hai bạn đi đến nhà nhau chơi. Hoàng đi được 135 m, Minh đi được nhiều hơn Hoàng 8 m. Hỏi:

a) Minh đi được bao nhiêu mét?

b) Khi đó hai bạn đã gặp nhau chưa?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài 102km. Quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn dài hơn quãng đường Hà Nội – Hải Phòng là 67km. Hỏi quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Có một số ki-lô-gam gạo, nếu đem chia số gạo đó cho 6 người thì mỗi người được 5 kg gạo. Hỏi:

a) Có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

b) Nếu chia số gạo đó cho 5 người thì mỗi người được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Con bò cân nặng 205kg. Con trâu cân nặng hơn con bò 23kg. Hỏi con trâu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng buổi sáng bán được 350kg gạo. Buổi chiều cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng là 120kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Thùng thứ nhất chứa 467 lít dầu, thùng thứ hai chứa nhiều hơn thùng thứ nhất 35 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất chứa 545 lít dầu và chứa nhiều hơn thùng thứ hai 133 lít dầu. Hỏi:

a) Thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?

b) Cả hai thùng chứa bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Có hai can đựng dầu, can lớn đựng 105 lít dầu, nếu lấy ra từ can lớn 3 lít dầu thì số lít dầu của hai can bằng nhau. Hỏi:

a) Can bé có bao nhiêu lít dầu?

b) Lúc đầu cả hai can có bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Trại chăn nuôi có 485 con gà mái, số gà trống ít hơn số gà mái là 150 con. Hỏi trại chăn nuôi có bao nhiêu con gà trống?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Trại chăn nuôi có 375 con gà mái, số gà mái ít hơn số gà trống là 15 con. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con gà?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Có 4 bóng xanh, 5 bóng đỏ, 6 bóng vàng. Kim không nhìn vào túi lấy ra 2 lần, mỗi lần 5 quả bóng.

Điền từ “Chắc chắn”, “Có thể”, “Không thể” vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) ..................... lấy được 1 quả bóng vàng.

b) ..................... lấy được quả bóng đỏ.

c) ..................... lấy được quả bóng mà trắng.

d) Có thể lấy được quả bóng màu xanh.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Trong hộp có các tấm thẻ mang số 0; 1; 2; 3; 4; 5. Bạn Mai nhắm mắt lấy ra một tấm thẻ.

Điền từ “Chắc chắn”, “Có thể”, “Không thể” vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) ……….. lấy được một tấm thẻ số 3.

b) ………. lấy được một tấm thẻ nhỏ hơn 6.

c) ……….. lấy được một tấm thẻ số 8.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Trong một hộp có 5 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. An không nhìn vào hộp lấy ra 2 lần, mỗi lần 4 viên. Hỏi có nói chắc chắn rằng trong số bi lấy ra đó có ít nhất ba viên bi đỏ không?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Quan sát hình sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:  Nam dùng các mảnh ghép để ghép thành một bức tranh dưới đây:  a) Nam đã dùng số mảnh ghép mỗi loại là:  - Mảnh ghép hình tam giác: …. mảnh;  - Mảnh ghép hình tròn: …. mảnh; (ảnh 1)

Nam dùng các mảnh ghép để ghép thành một bức tranh dưới đây:

a) Nam đã dùng số mảnh ghép mỗi loại là:

- Mảnh ghép hình tam giác: …. mảnh;

- Mảnh ghép hình tròn: …. mảnh;

- Mảnh ghép hình vuông: …. mảnh;

- Mảnh ghép hình chữ nhật: … mảnh.

b) Nam đã dùng nhiều nhất là mảnh ghép hình …………..

Nam đã dùng ít nhất mảnh ghép hình ………………….....

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Biểu đồ sau biểu diễn số đồ chơi mà Mai vừa gấp được.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Biểu đồ sau biểu diễn số đồ chơi mà Mai vừa gấp được.   a) Mai gấp được: …… máy bay giấy; …… thuyền giấy; …… hạc giấy. b) Mai đã gấp được tất cả … đồ chơi. (ảnh 1)

a) Mai gấp được:

…… máy bay giấy;

…… thuyền giấy;

…… hạc giấy.

b) Mai đã gấp được tất cả … đồ chơi.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau, biết tích ba chữ số của nó có kết quả là 8.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau mà tích ba chữ số của nó bằng 6.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau mà tổng ba chữ số của nó bằng 6.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Dùng ba thẻ số Dùng ba thẻ số  để ghép thành các số có ba chữ số. Tính: a) Tổng của số lớn nhất và số bé được ghép bởi các số trên. b) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất được ghép bởi các số trên. (ảnh 1) để ghép thành các số có ba chữ số. Tính:

a) Tổng của số lớn nhất và số bé được ghép bởi các số trên.

b) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất được ghép bởi các số trên.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi hình với tên gọi thích hợp:

Nối mỗi hình với tên gọi thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi hình với tên gọi thích hợp:

Nối mỗi hình với tên gọi thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Quan sát các hình vẽ bên cho biết: Có bao nhiêu hình tam giác?

Quan sát các hình vẽ bên cho biết: Có bao nhiêu hình tam giác? (ảnh 1)

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây cho biết có bao nhiêu hình tứ giác?

Quan sát hình vẽ dưới đây cho biết có bao nhiêu hình tứ giác? (ảnh 1)

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây cho biết:

Quan sát hình vẽ dưới đây cho biết:   a) Có tất cả bao nhiêu hình tam giác có trong hình? b) Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác có trong hình? (ảnh 1)

a) Có tất cả bao nhiêu hình tam giác có trong hình?

b) Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác có trong hình?

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Ghi tên các đường gấp khúc có trong hình vẽ sau:

Ghi tên các đường gấp khúc có trong hình vẽ sau:   a) Đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng. b) Các đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng. c) Các đường gấp khúc gồm hai đoạn thẳng. (ảnh 1)

a) Đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng.

b) Các đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng.

c) Các đường gấp khúc gồm hai đoạn thẳng.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình ngôi sao như hình vẽ bên. Tính độ dài đoạn dây đồng đó?

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình ngôi sao như hình vẽ bên. Tính độ dài đoạn dây đồng đó? (ảnh 1)

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Độ dài đường gấp khúc MNPQTU dài 3 m, biết rằng đường gấp khúc này gồm 5 đoạn thẳng bằng nhau. Hỏi độ dài đoạn thẳng TU dài bao nhiêu đề-xi-mét?

Độ dài đường gấp khúc MNPQTU dài 3 m, biết rằng đường gấp khúc này gồm 5 đoạn thẳng bằng nhau. Hỏi độ dài đoạn thẳng TU dài bao nhiêu đề-xi-mét? (ảnh 1)

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào mỗi hình dưới đây để được:

Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào mỗi hình dưới đây để được: (ảnh 1)

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Kẻ thêm một đoạn thẳng nữa để hình sau có:

Kẻ thêm một đoạn thẳng nữa để hình sau có:  a) 3 hình tam giác và 3 hình tứ giác b) 1 hình chữ nhật và 4 hình tam giác (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack