Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
28 câu hỏi
Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
45 000; 46 000; …….; ……; ……; 50 000; …..
Điền vào bảng sau:
Viết số | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số |
28 489 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | 5 | 6 | 7 | 2 |
|
|
|
|
|
|
| Sáu mươi bốn nghìn bảytrăm năm mươi. |
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
3771; 4374; 2312; 4333; 8951.
Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống:
a)345…45< 345145 | b)2…162 > 28162 |
c) 238…>2388 | d) 824619 = 824…19 |
Viết các số thích hợp vào chỗchấm:
1 yến = ….. kg; 1 tạ = …. yến; 1 tấn = …. kg; | 10 kg = …. yến 3 tạ = …. kg 20 tấn = …. tạ | 2 yến 8 kg = ….kg 3 tạ 50 kg = …..kg 10 dag = ….hg. |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3phút=...........giây 2thếkỉ=...........năm 9phút8giây=.............giây | 5giờ=……phút 7 phút15giây=……... giây 3 giờ 17phút=………..phút |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 dm2 = ……… cm2 34 m2 = ……… dm2 2 dm212 cm2 = ……… cm2 20 m2 = ……… cm2 | 2 m2 = ……… cm2 1 m2102 dm2 = ……… dm2 400 dm2 = ……… m2 2 m2 51 dm2 =……… dm2 |
Đổi đơn vị rồi điền dấu <; >; = vào chỗ chấm:
210 cm2 ....... 2 dm210 cm2 6 dm23 cm2 ..…. 603 cm2 | 1954 dm2....... 20 m2 12 m2 .......119000 cm2 |
Cho a = 48; b = 3; c = 7. Tính giá trị của biểu thức:
a)a + b – c | b) a– b– c |
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Tính giá trị của biểu thức.
a) 125 + m với m = 25 ………………………………. ………………………………. | b) 7 × m với m = 12 ………………………………. ………………………………. |
c) 30 + m × 5 với m = 15 ………………………………. ………………………………. | d) (120 – m) : 8 với m = 40 ………………………………. ………………………………. |
Một hình vuông có cạnh là a. Gọi P là chu vi của hình vuông.

a) Viết công thức tính chu vi hình vuông.
……………………………………
b) Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây.
a | 15 cm |
| 32 cm |
|
P |
| 84 dm |
| 96 m |
Với a = 10, b = 6, c = 2, nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.

Tổng của hai số là 80. Hiệu của hai số đó là 10. Tìm hai số đó.
Mộtlớphọccó40bạn,trongđósốbạntrainhiềuhơnsốbạngáilà6bạn.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn trai, bao nhiêu bạn gái?
Tổngchiềudài2sợidâylà18dm,sợidâymàuđỏngắnhơnsợidâymàu xanhlà12cm.Tìmchiềudàimỗisợidây?
Mộtmảnhđấthìnhchữnhậtcóchuvi80m,chiềudàihơnchiềurộng 60dm. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó.
Mẹ hơn con 25 tuổi. 5 năm nữa, tổng số tuổi của hai mẹ con là 55 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay?
Hãy vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau:
HãyvẽđườngthẳngCDđiquađiểmNvàsongsongvớiđườngthẳngAB chotrước.

Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài bằng 5cm, chiều rộng bằng 3cm.
VẽhìnhvuôngABCDcócạnhbằng4cm,rồikiểmtraxemhaiđường chéo AC vàBD:
a) Có vuông góc với nhau hay không?
b) Có bằng nhau hay không?
Điền dấu (ü) vào ô trống dưới các hình bình hành.

o | o | o | o | o |
Điền vào chỗ trống.
a) Cho hình bình hành ABCD như hình bên:

· Cạnh AD song song với cạnh …..
· AD = ….. dm, DC = ….. dm.
· Chu vi của hình bình hành ABCD là …... dm
b) Cho hình thoi MNPQ như hình bên:

· Cạnh QM song song với cạnh …..
· QM = ….. dm, PN = ….. dm
· Chu vi của hình thoi MNPQ là ….. dm
Đ, S ?
| a. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song. |
| b. Hình thoi là một hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau. |
| c. Hình bình hành cũng là một hình chữ nhật. |
| d. Hình vuông cũng là một hình thoi. |
| e. Hình bình hành cũng là một hình thoi. |
| g. Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau. |
Đặt tính rồi tính.
821 409 + 5 901 ………………… ………………… ………………… | 166 643 + 50 438 ………………… ………………… ………………… | 162 473 + 572 917 ………………… ………………… ………………… |
445 908 – 37 241 ………………… ………………… ………………… | 877 195 – 562 377 ………………… ………………… ………………… | 937 460 – 451 623 ………………… ………………… ………………… |
>; <; = ?
23 605 + 19 107 ….. 45 000 167 405 – 7405 ….. 150 000 | 47 000 + 36 000 ….. 208 164 – 124 935 75 000 + 25 000 ….. 236 154 – 140 347 |
Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 1 346 + 154 + 2 300 = ................................................... = ................................................... = ................................................... | b) 1 641 + 459 + 2130 = ................................................... = ................................................... = ................................................... |
c) 3180 + 2148+ 1252 = ................................................... = ................................................... = ................................................... | d) 24810 – 24110 + 300 = ................................................... = ................................................... = ................................................... |
Một tổ lao động đợt đầu làm được 30 450 sản phẩm, đợt sau làm hơn đợt đầu là 7 850 sản phẩm. Hỏi cả hai đợt tổ đó làm được bao nhiêu sản phẩm?
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi

