2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 48 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

45 000; 46 000; …….; ……; ……; 50 000; …..

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền vào bảng sau:

Viết số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn

vị

Đọc số

28 489

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

5

6

7

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sáu mươi bốn nghìn bảytrăm năm mươi.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

3771;         4374;          2312;         4333;           8951.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống:

a)34545<  345145

b)2162 >  28162

c) 238>2388

d) 824619 = 82419

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗchấm:

1 yến = ….. kg;

1 tạ = …. yến;

1 tấn = …. kg;

10 kg = …. yến

3 tạ = …. kg

20 tấn = …. tạ

2 yến 8 kg = ….kg

3 tạ 50 kg = …..kg

10 dag = ….hg.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3phút=...........giây

2thếkỉ=...........năm

9phút8giây=.............giây

5giờ=……phút

7 phút15giây=……...          giây

3 giờ 17phút=………..phút

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

12 dm2 = ……… cm2

34 m2 = ……… dm2

2 dm212 cm2 = ……… cm2

20 m2 = ……… cm2

2 m2 = ……… cm2

1 m2102 dm2 = ……… dm2

400 dm2 = ……… m2

2 m2 51 dm2 =……… dm2

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đổi đơn vị rồi điền dấu <; >; = vào chỗ chấm:

210 cm2 ....... 2 dm210 cm2

6 dm23 cm2 ..…. 603 cm2

1954 dm2....... 20 m2

12 m2 .......119000 cm2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho a = 48; b = 3; c = 7. Tính giá trị của biểu thức:

a)a +  b   c

b) a b c

..............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

a) 125 + m với m = 25

……………………………….

……………………………….

b) 7 × m với m = 12

……………………………….

……………………………….

c) 30 + m × 5 với m = 15

……………………………….

……………………………….

d) (120 – m) : 8 với m = 40

……………………………….

……………………………….

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có cạnh là a. Gọi P là chu vi của hình vuông.

Một hình vuông có cạnh là a. Gọi P là chu vi của hình vuông.     a) Viết công thức tính chu vi hình vuông.  …………………………………… (ảnh 1)

a) Viết công thức tính chu vi hình vuông.

……………………………………

b) Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây.

a

15 cm

 

32 cm

 

P

 

84 dm

 

96 m

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Với a = 10, b = 6, c = 2, nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.

Với a = 10, b = 6, c = 2, nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số là 80. Hiệu của hai số đó là 10. Tìm hai số đó.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Mộtlớphọccó40bạn,trongđósốbạntrainhiềuhơnsốbạngáilà6bạn.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn trai, bao nhiêu bạn gái?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tổngchiềudài2sợidâylà18dm,sợidâymàuđỏngắnhơnsợidâymàu xanhlà12cm.Tìmchiềudàimỗisợidây?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Mộtmảnhđấthìnhchữnhậtcóchuvi80m,chiềudàihơnchiềurộng 60dm. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Mẹ hơn con 25 tuổi. 5 năm nữa, tổng số tuổi của hai mẹ con là 55 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hãy vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau:

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

HãyvẽđườngthẳngCDđiquađiểmNvàsongsongvớiđườngthẳngAB chotrước.

Hãy vẽ đường thẳng CD đi qua điểm N và song song với đường thẳng AB cho trước. (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài bằng 5cm, chiều rộng bằng 3cm.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

VẽhìnhvuôngABCDcócạnhbằng4cm,rồikiểmtraxemhaiđường chéo AC vàBD:

a) Có vuông góc với nhau hay không?

b) Có bằng nhau hay không?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (ü) vào ô trống dưới các hình bình hành.

                  Điền dấu () vào ô trống dưới các hình bình hành. (ảnh 1)

o

o

o

o

o

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống.

a) Cho hình bình hành ABCD như hình bên:

Điền vào chỗ trống.  a) Cho hình bình hành ABCD như hình bên:     · Cạnh AD song song với cạnh …..  · AD = ….. dm, DC = ….. dm. (ảnh 1)

· Cạnh AD song song với cạnh …..

· AD = ….. dm, DC = ….. dm.

· Chu vi của hình bình hành ABCD là …... dm

b) Cho hình thoi MNPQ như hình bên:

Điền vào chỗ trống.  a) Cho hình bình hành ABCD như hình bên:     · Cạnh AD song song với cạnh …..  · AD = ….. dm, DC = ….. dm. (ảnh 2)

· Cạnh QM song song với cạnh …..

· QM = ….. dm, PN = ….. dm

· Chu vi của hình thoi MNPQ là ….. dm

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Đ, S ?

 

a. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song.

 

b. Hình thoi là một hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau.

 

c. Hình bình hành cũng là một hình chữ nhật.

 

d. Hình vuông cũng là một hình thoi.

 

e. Hình bình hành cũng là một hình thoi.

 

g. Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

821 409 + 5 901

…………………

…………………

…………………

166 643 + 50 438

…………………

…………………

…………………

162 473 + 572 917

…………………

…………………

…………………

445 908 – 37 241

…………………

…………………

…………………

877 195 – 562 377

…………………

…………………

…………………

937 460 – 451 623

…………………

…………………

…………………

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

>; <; = ?

23 605 + 19 107 ….. 45 000

167 405 – 7405 ….. 150 000

47 000 + 36 000 ….. 208 164 – 124 935

75 000 + 25 000 ….. 236 154 – 140 347

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

a) 1 346 + 154 + 2 300

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

b) 1 641 + 459 + 2130

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

c) 3180 + 2148+ 1252

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

d) 24810 – 24110 + 300

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Một tổ lao động đợt đầu làm được 30 450 sản phẩm, đợt sau làm hơn đợt đầu là 7 850 sản phẩm. Hỏi cả hai đợt tổ đó làm được bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack