Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 485 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

45 000; 46 000; …….; ……; ……; 50 000; …..

Xem đáp án

45 000; 46 000; 47 000; 48 000; 49 000; 50 000; 51 000.

2. Tự luận
1 điểm

Điền vào bảng sau:

Viết số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn

vị

Đọc số

28 489

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

5

6

7

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sáu mươi bốn nghìn bảytrăm năm mươi.

Xem đáp án

Viết số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn

vị

Đọc số

28 489

2

8

4

8

9

Hai mươi tám nghìn bốn trăm tám mươi chín.

35 672

3

5

6

7

2

Ba mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.

64 750

6

4

7

5

0

Sáu mươi bốn nghìn bảy

trăm năm mươi.

3. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

3771;         4374;          2312;         4333;           8951.

Xem đáp án

Các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 2312; 3771; 4333; 4374; 8951.

4. Tự luận
1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống:

a)34545<  345145

b)2162 >  28162

c) 238>2388

d) 824619 = 82419

Xem đáp án

a) 345 045 <  345 145

b) 29162  >  28 162

c) 2 389 > 2 388

d) 824 619 =  824 619

5. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗchấm:

1 yến = ….. kg;

1 tạ = …. yến;

1 tấn = …. kg;

10 kg = …. yến

3 tạ = …. kg

20 tấn = …. tạ

2 yến 8 kg = ….kg

3 tạ 50 kg = …..kg

10 dag = ….hg.

Xem đáp án

1 yến = 10 kg;

1 tạ = 10 yến;

1 tấn = 1000 kg;

10 kg = 1 yến

3 tạ = 300 kg

20 tấn = 200 tạ

2 yến 8 kg = 28 kg

3 tạ 50 kg = 350 kg

10 dag =  1 hg.

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3phút=...........giây

2thếkỉ=...........năm

9phút8giây=.............giây

5giờ=……phút

7 phút15giây=……...          giây

3 giờ 17phút=………..phút

Xem đáp án

3 phút =  1 8 0   giây

2 thế kỉ =  2 0 0  năm

9 phút 8 giây = 548  giây

5 giờ = 300 phút

7 phút 15 giây = 435 giây

3 giờ 17 phút = 197 phút

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

12 dm2 = ……… cm2

34 m2 = ……… dm2

2 dm212 cm2 = ……… cm2

20 m2 = ……… cm2

2 m2 = ……… cm2

1 m2102 dm2 = ……… dm2

400 dm2 = ……… m2

2 m2 51 dm2 =……… dm2

Xem đáp án

12 dm2 = 1 200  cm2

34 m23 400 dm2

2 dm212 cm2212 cm2

20 m2 = 200 000 cm2

2 m2 = 20 000 cm2

1 m2102 dm2 = 202 dm2

400 dm2 = 4  m2

2 m2 51 dm2 = 251 dm2

8. Tự luận
1 điểm

Đổi đơn vị rồi điền dấu <; >; = vào chỗ chấm:

210 cm2 ....... 2 dm210 cm2

6 dm23 cm2 ..…. 603 cm2

1954 dm2....... 20 m2

12 m2 .......119000 cm2

Xem đáp án

Đổi 2 dm2 10 cm2 = 210 cm2

Vậy 210 cm2= 2 dm2 10 cm2

 

Đổi 6 dm2 3 cm2 = 603 cm2

Vậy 6 dm2 3 cm2= 603 cm2

Đổi 20 m2 =  2000 dm2

Vậy 1954 dm2  <  20 m2

 

Đổi 12 m2 = 120000 cm2

Vậy 12 m2> 119000 cm2

9. Tự luận
1 điểm

Cho a = 48; b = 3; c = 7. Tính giá trị của biểu thức:

a)a +  b   c

b) a b c

..............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

Xem đáp án

a) a + b c = 48 + 3 – 7 = 44

b) a b c = 48 – 3 – 7 = 38

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

a) 125 + m với m = 25

……………………………….

……………………………….

b) 7 × m với m = 12

……………………………….

……………………………….

c) 30 + m × 5 với m = 15

……………………………….

……………………………….

d) (120 – m) : 8 với m = 40

……………………………….

……………………………….

Xem đáp án

a) Với m = 25. Thay vào biểu thức:

125 + m = 125 + 25

              = 150

b)  Với m = 12. Thay vào biểu thức:

7 × m = 7 × 12

           = 84

c) Với m = 15. Thay vào biểu thức:

30 + m × 5 = 30 + 15 × 5

              = 30 + 75

              = 105

d) Với m = 40. Thay vào biểu thức:

(120 – m) : 8 = (120 – 40) : 8

                 = 80 : 8

                 = 10

11. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có cạnh là a. Gọi P là chu vi của hình vuông.

Một hình vuông có cạnh là a. Gọi P là chu vi của hình vuông.     a) Viết công thức tính chu vi hình vuông.  …………………………………… (ảnh 1)

a) Viết công thức tính chu vi hình vuông.

……………………………………

b) Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây.

a

15 cm

 

32 cm

 

P

 

84 dm

 

96 m

Xem đáp án

a)

P = a × 4

b)

a

15 cm

21 dm

32 cm

24 cm

P

60 cm

84 dm

128 cm

96 m

12. Tự luận
1 điểm

Với a = 10, b = 6, c = 2, nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.

Với a = 10, b = 6, c = 2, nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án

Với a = 10, b = 6, c = 2, nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau. (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số là 80. Hiệu của hai số đó là 10. Tìm hai số đó.

Xem đáp án

Bài giải

Số thứ nhất là:

(80 + 10) : 2 = 45

Số thứ hai là:

80 –  45 = 35

Đáp số: số thứ nhất: 45

Số thứ hai: 35

14. Tự luận
1 điểm

Mộtlớphọccó40bạn,trongđósốbạntrainhiềuhơnsốbạngáilà6bạn.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn trai, bao nhiêu bạn gái?

Xem đáp án

Bài giải

Trong lớp học có số bạn trai là:

(40 + 6) : 2 = 23 (bạn)

Trong lớp học có số bạn gái là:

40 – 23 = 17 (bạn)

Đáp số: số bạn trai: 23 bạn

Số bạn gái: 17 bạn

15. Tự luận
1 điểm

Tổngchiềudài2sợidâylà18dm,sợidâymàuđỏngắnhơnsợidâymàu xanhlà12cm.Tìmchiềudàimỗisợidây?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 18dm = 180cm

Sợi dây màu đỏ dài là:

(180 – 12) : 2 = 84 (cm)

Sợi dây màu xanh dài là:

180 – 84 = 96 (cm)

Đáp số: sợi dây màu đỏ: 84cm

Sợi dây màu xanh: 96cm

16. Tự luận
1 điểm

Mộtmảnhđấthìnhchữnhậtcóchuvi80m,chiềudàihơnchiềurộng 60dm. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó.

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 60dm = 6m

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

80 : 2 = 40 (m)

Chiều dài của mảnh đất là:

(40 + 6) : 2 = 23 (m)

Chiều rộng của mảnh đất là:

40 –  23 = 17 (m)

Đáp số: chiều dài: 23m

Chiều rộng: 17m

17. Tự luận
1 điểm

Mẹ hơn con 25 tuổi. 5 năm nữa, tổng số tuổi của hai mẹ con là 55 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay?

Xem đáp án

Bài giải

Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là:

55 –  5 –  5 = 45 (tuổi)

Tuổi của mẹ hiện nay là:

(45 + 25) : 2 = 35 (tuổi)

Tuổi của con hiện nay là:

45 – 35 = 10 (tuổi)

Đáp số: tuổi mẹ: 35 tuổi

Tuổi con: 10 tuổi

18. Tự luận
1 điểm

Hãy vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau:

Xem đáp án

Hãy vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau: (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm

HãyvẽđườngthẳngCDđiquađiểmNvàsongsongvớiđườngthẳngAB chotrước.

Hãy vẽ đường thẳng CD đi qua điểm N và song song với đường thẳng AB cho trước. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy vẽ đường thẳng CD đi qua điểm N và song song với đường thẳng AB cho trước. (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài bằng 5cm, chiều rộng bằng 3cm.

Xem đáp án

Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài bằng 5cm, chiều rộng bằng 3cm. (ảnh 1)

21. Tự luận
1 điểm

VẽhìnhvuôngABCDcócạnhbằng4cm,rồikiểmtraxemhaiđường chéo AC vàBD:

a) Có vuông góc với nhau hay không?

b) Có bằng nhau hay không?

Xem đáp án

Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 4cm, rồi kiểm tra xem hai đường chéo AC và BD: (ảnh 1)

a)ĐườngchéoACvàBDcóvuônggócvớinhau.

b) ĐườngchéoACvàBDcóbằngnhau.

22. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (ü) vào ô trống dưới các hình bình hành.

                  Điền dấu () vào ô trống dưới các hình bình hành. (ảnh 1)

o

o

o

o

o

Xem đáp án

                  Điền dấu () vào ô trống dưới các hình bình hành. (ảnh 2)

þ

o

þ

o

þ

23. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống.

a) Cho hình bình hành ABCD như hình bên:

Điền vào chỗ trống.  a) Cho hình bình hành ABCD như hình bên:     · Cạnh AD song song với cạnh …..  · AD = ….. dm, DC = ….. dm. (ảnh 1)

· Cạnh AD song song với cạnh …..

· AD = ….. dm, DC = ….. dm.

· Chu vi của hình bình hành ABCD là …... dm

b) Cho hình thoi MNPQ như hình bên:

Điền vào chỗ trống.  a) Cho hình bình hành ABCD như hình bên:     · Cạnh AD song song với cạnh …..  · AD = ….. dm, DC = ….. dm. (ảnh 2)

· Cạnh QM song song với cạnh …..

· QM = ….. dm, PN = ….. dm

· Chu vi của hình thoi MNPQ là ….. dm

Xem đáp án

a.

 

· Cạnh AD song song với cạnh BC

· AD = 9 dm, DC = 12 dm.

· Chu vi của hình bình hành ABCD là 42 dm

b.

 

· Cạnh QM song song với cạnh PN

· OM = 8 dm, PN = 8 dm

· Chu vi của hình thoi MNPQ là 32 dm

24. Tự luận
1 điểm

Đ, S ?

 

a. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song.

 

b. Hình thoi là một hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau.

 

c. Hình bình hành cũng là một hình chữ nhật.

 

d. Hình vuông cũng là một hình thoi.

 

e. Hình bình hành cũng là một hình thoi.

 

g. Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau.

Xem đáp án

Đ

a. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song.

Đ

b. Hình thoi là một hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau.

S

c. Hình bình hành cũng là một hình chữ nhật.

Đ

d. Hình vuông cũng là một hình thoi.

S

e. Hình bình hành cũng là một hình thoi.

Đ

g. Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau.

25. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

821 409 + 5 901

…………………

…………………

…………………

166 643 + 50 438

…………………

…………………

…………………

162 473 + 572 917

…………………

…………………

…………………

445 908 – 37 241

…………………

…………………

…………………

877 195 – 562 377

…………………

…………………

…………………

937 460 – 451 623

…………………

…………………

…………………

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính.  821 409 + 5 901 (ảnh 1)

26. Tự luận
1 điểm

>; <; = ?

23 605 + 19 107 ….. 45 000

167 405 – 7405 ….. 150 000

47 000 + 36 000 ….. 208 164 – 124 935

75 000 + 25 000 ….. 236 154 – 140 347

Xem đáp án

23 605 + 19 107 < 45 000

167 405 – 7405 > 150 000

47 000 + 36 000 < 208 164 – 124 935

75 000 + 25 000 > 236 154 – 140 347

27. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

a) 1 346 + 154 + 2 300

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

b) 1 641 + 459 + 2130

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

c) 3180 + 2148+ 1252

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

d) 24810 – 24110 + 300

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

Xem đáp án

a) 1 346 + 154 + 2 300

= (1 346 + 154) + 2 300

= 1 500 + 2 300

= 3 800

b) 1 641 + 459 + 2 130

= (1 641 + 459) + 2 13 0

= 2 100 + 2 300

= 4 230

c) 3 180 + 2 148 + 1 252

= 3 180 + (2 148 + 1 252)

= 3 180   +   3400

= 6 580

d) 24 810 - 24 110 + 300

= (24 810 - 24 110) + 300

=   700 + 300

= 1 000

28. Tự luận
1 điểm

Một tổ lao động đợt đầu làm được 30 450 sản phẩm, đợt sau làm hơn đợt đầu là 7 850 sản phẩm. Hỏi cả hai đợt tổ đó làm được bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án

Bài giải

Đợt sau tổ lao động đó làm được số sản phẩm là:

30 450 + 7 850 =  38 300 (sản phẩm)

Cả hai đợt tổ đó làm được số sản phẩm là:

30 450 + 38 300 = 687 50 (sản phẩm)

Đáp số: 68 750 sản phẩm.