2048.vn

Đề chính thức thi vào 10 môn Tiếng Anh tỉnh  Quảng Bình 2024 - 2025 có đáp án
Quiz

Đề chính thức thi vào 10 môn Tiếng Anh tỉnh Quảng Bình 2024 - 2025 có đáp án

V
VietJack
Tiếng AnhLớp 97 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn từ trong số A, B, C hoặc D có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân của những từ còn lại.

likes

tests

burns

hopes

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn từ trong số A, B, C hoặc D có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân của những từ còn lại.

spread

seaside

ready

heavy

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn từ trong số A, B, Choặc D có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại.

decide

publish

accept

remind.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn từ trong số A, B, Choặc D có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại.

energy

plentiful

disappear

celebrate

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.

Linh has lived here since 2017, _________?

does she

doesn't she

has she

hasn’t she

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.

 ________ she loves Maths, she has decided to become an English teacher.

Therefore

However

Although

so

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.

All food products should carry a list of __________.

elements

materials

ingredients

foods

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.

She's the woman _________ loves to be the centre of attention.

which

who

whose

whom

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.

We need to do this exercise _______ than we are at the moment.

quickly

the quickest

more quickly

most quickly

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.

The children are highly excited _________ the coming summer holiday.

with

to

for

about

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.

This shop is going to __________ because there are few customers.

close down

turn down

turn up

pass down

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.

 Lan is talking to her classmate, Mai.

      Lan: "I'm having a trip to Da Nang with my family after the exam."

      Mai: "Really? ______________"

Have a nice time!

You're welcome.

Congratulations!

It is nice of you.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Biến đổi từ trong ngoặc ở dạng đúng để hoàn thành các câu sau.

Women get a job to support their families as well as to be ____________ independent. (FINANCIAL)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Biến đổi từ trong ngoặc ở dạng đúng để hoàn thành các câu sau.

With rapid scientific ____________ people will soon be able to inhabit other planets. (DEVELOP)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.

That boy (like) __________ playing the guitar.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.

Mai said that she (travel) ___________ to Australia the following year.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.

At this time last week, we (visit) _____________ our granparents.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.

If she (finish) __________ the work, she can go home.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.

 He doesn't mind (work) ___________ hard to earn more money.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.

 "Kieu story" (translate) _____________ into many languages recently.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau.

result      pattern     sleeping    at   prepares       reported       However       sick

 After a long day at work, nothing is better than a good night's sleep. Just like on the Earth, in space an astronaut goes to bed at a certain time, then wakes up and (21) __________ for work again.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau.

result      pattern     sleeping    at   prepares       reported       However       sick

As a (22) __________, astronauts are weightless and can sleep in any orientation.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau.

result      pattern     sleeping    at   prepares       reported       However       sick

Space station crews usually sleep in (24) __________ bags located in small crew cabins.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau.

result      pattern     sleeping    at   prepares       reported       However       sick

Space station crews usually sleep in (24) __________ bags located in small crew cabins.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau.

result      pattern     sleeping    at   prepares       reported       However       sick

 Generally, astronauts are scheduled for eight hours of sleep (25) ________ the end of each mission day

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau.

result      pattern     sleeping    at   prepares       reported       However       sick

Some astronauts have (26) __________ having dreams and nightmares.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi.  

What are two of the most dangerous storms which affect hurricanes and tornadoes America?

=> 

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi.  

When do hurricanes usually develop?

=> 

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi.  

Are tornadoes capable of lifting quite heavy ojects from the ground.

=> 

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi.  

What is the major similarity of both hurricanes and tornadoes?

=> 

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ hoặc cụm từ cho sẵn sao cho nghĩa của câu không thay đổi.

This is the first time he has met her

=> He hasn't

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ hoặc cụm từ cho sẵn sao cho nghĩa của câu không thay đổi.

We were late for school because of the bad weather.

=> Because the 

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ hoặc cụm từ cho sẵn sao cho nghĩa của câu không thay đổi.

I can't get access to the Internet because I don't have a computer.

=> If

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Sử dụng các từ và cụm từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh.

"Friends of the Earth"/ be/ organization/ protect/ planet.//

=> 

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Sử dụng các từ và cụm từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh.

Wear/ uniforms/ encourage/ students/ proud/ school//

=> 

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack