Đề chính thức thi vào 10 môn Tiếng Anh tỉnh Quảng Bình 2024 - 2025 có đáp án
35 câu hỏi
Chọn từ trong số A, B, C hoặc D có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân của những từ còn lại.
likes
tests
burns
hopes
Chọn từ trong số A, B, C hoặc D có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân của những từ còn lại.
spread
seaside
ready
heavy
Chọn từ trong số A, B, Choặc D có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại.
decide
publish
accept
remind.
Chọn từ trong số A, B, Choặc D có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại.
energy
plentiful
disappear
celebrate
Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.
Linh has lived here since 2017, _________?
does she
doesn't she
has she
hasn’t she
Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.
________ she loves Maths, she has decided to become an English teacher.
Therefore
However
Although
so
Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.
All food products should carry a list of __________.
elements
materials
ingredients
foods
Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.
She's the woman _________ loves to be the centre of attention.
which
who
whose
whom
Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.
We need to do this exercise _______ than we are at the moment.
quickly
the quickest
more quickly
most quickly
Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.
The children are highly excited _________ the coming summer holiday.
with
to
for
about
Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.
This shop is going to __________ because there are few customers.
close down
turn down
turn up
pass down
Chọn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.
Lan is talking to her classmate, Mai.
Lan: "I'm having a trip to Da Nang with my family after the exam."
Mai: "Really? ______________"
Have a nice time!
You're welcome.
Congratulations!
It is nice of you.
Biến đổi từ trong ngoặc ở dạng đúng để hoàn thành các câu sau.
Women get a job to support their families as well as to be ____________ independent. (FINANCIAL)
Biến đổi từ trong ngoặc ở dạng đúng để hoàn thành các câu sau.
With rapid scientific ____________ people will soon be able to inhabit other planets. (DEVELOP)
Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.
That boy (like) __________ playing the guitar.
Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.
Mai said that she (travel) ___________ to Australia the following year.
Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.
At this time last week, we (visit) _____________ our granparents.
Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.
If she (finish) __________ the work, she can go home.
Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.
He doesn't mind (work) ___________ hard to earn more money.
Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.
"Kieu story" (translate) _____________ into many languages recently.
Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau.
result pattern sleeping at prepares reported However sick |
After a long day at work, nothing is better than a good night's sleep. Just like on the Earth, in space an astronaut goes to bed at a certain time, then wakes up and (21) __________ for work again.
Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau.
result pattern sleeping at prepares reported However sick |
As a (22) __________, astronauts are weightless and can sleep in any orientation.
Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau.
result pattern sleeping at prepares reported However sick |
Space station crews usually sleep in (24) __________ bags located in small crew cabins.
Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau.
result pattern sleeping at prepares reported However sick |
Space station crews usually sleep in (24) __________ bags located in small crew cabins.
Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau.
result pattern sleeping at prepares reported However sick |
Generally, astronauts are scheduled for eight hours of sleep (25) ________ the end of each mission day
Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau.
result pattern sleeping at prepares reported However sick |
Some astronauts have (26) __________ having dreams and nightmares.
Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi.
What are two of the most dangerous storms which affect hurricanes and tornadoes America?
=>
Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi.
When do hurricanes usually develop?
=>
Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi.
Are tornadoes capable of lifting quite heavy ojects from the ground.
=>
Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi.
What is the major similarity of both hurricanes and tornadoes?
=>
Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ hoặc cụm từ cho sẵn sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
This is the first time he has met her
=> He hasn't
Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ hoặc cụm từ cho sẵn sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
We were late for school because of the bad weather.
=> Because the
Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ hoặc cụm từ cho sẵn sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
I can't get access to the Internet because I don't have a computer.
=> If
Sử dụng các từ và cụm từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh.
"Friends of the Earth"/ be/ organization/ protect/ planet.//
=>
Sử dụng các từ và cụm từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh.
Wear/ uniforms/ encourage/ students/ proud/ school//
=>








