2048.vn

Dạng 1. Tìm bội và ước của số nguyên có đáp án
Quiz

Dạng 1. Tìm bội và ước của số nguyên có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 621 lượt thi
41 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nào ta nói a là bội của b?

\[{\rm{a}} \vdots {\rm{b}}\]

\({\rm{a}}\)\[\not \vdots \]\({\rm{b}}\)

\({\rm{b}}\)\[\not \vdots \]\({\rm{a}}\)

\({\rm{a}}\)\[\not \vdots \]\({\rm{b}}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy nêu cách tìm bội của một số:

nhân số đó lần lượt với \[1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;......\]

nhân số đó lần lượt với \[0;\,1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;......\]

chia số đó lần lượt cho \[1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;......\]

chia số đó lần lượt cho \[0;\,1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;......\]


Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chỉ ra số là ước của tất cả các số:

0

2

1

3

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 28 có bao nhiêu ước nguyên?

4

6

10

12

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số có 2 chữ số là ước của 60 là:

 ±10; ±20; ±35; ±60

 ±10; ±12; ±15; ±20; ±40; ±60

 ±10; ±12; ±15; ±20; ±30; ±60

 ±10; ±20; ±40; ± 60

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm các số \[{\rm{x}} \in {\rm{B}}\left( {{\rm{12}}} \right)\]\[{\rm{20 < x < 50}}\]

 x∈ 24; 36; 48 

 x∈20; 24; 36

 x∈ 24; 36; 50

 x∈ 12; 24; 36

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm năm bội của: 3; -3.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm năm bội của 2 và -2.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm các bội của 7; -7

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của - 2, 4, 13, 15, 1

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của - 3 ; 6 ; 11 ; - 1

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của 36.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của 12 mà lớn hơn – 4.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho: n - 1 là ước của 28

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm các bội của -13 lớn hơn -40 nhưng nhỏ hơn 40.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x là bội 75 đồng thời là ước của 600

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng số có dạng \(\overline {{\rm{aaa}}} \) là bội của 37

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số \({\rm{a}}\)\({\rm{b}}\) sao cho \({\rm{n}} = \overline {{\rm{a53b}}} \) vừa là bội của 5, vừa là bội của 6

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm năm bội của: -5 và 5

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm các bội của \[--{\rm{ }}12\], biết rằng chúng nằm trong khoảng từ \[--{\rm{ }}100\] đến 24.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của: -3

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của: -25

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của: 12

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để: 5.n chia hết cho -2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để: 8 chia hết cho n

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để: 9 chia hết cho (n + 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để: (n - 18) chia hết cho 17

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm bốn bội của -9, 9

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm các bội của -24, biết rằng chúng nằm trong khoảng từ 100 đến 200.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của: -17

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của: 49

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

\[U\left( {100} \right) = \left\{ {--100;--50;--25;--20;--10;--5;--4;--2;--1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5;{\rm{ }}10;{\rm{ }}20;{\rm{ }}25;{\rm{ }}50;{\rm{ }}100} \right\}\]

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp UC(-12; 16)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp UC(15; -18; -20)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để: 7.n chia hết cho 3

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để: -22 chia hết cho n

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để: -16 chia hết cho (n - 1)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để: (n + 19) chia hết cho 18

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp BC(15; -12; -30)

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\)\(B = \left\{ { - 2; - 4; - 6} \right\}.\)

Viết tập hợp gồm các phần tử có dạng \[a{\rm{ }}.{\rm{ }}b\]với \(a \in A,\,\,b \in B.\)

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\)\(B = \left\{ { - 2; - 4; - 6} \right\}.\)

Trong các tích trên có bao nhiêu tích chia hết cho 5?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack