2048.vn

Dạng 1. Biểu diễn một tập hợp cho trước
Quiz

Dạng 1. Biểu diễn một tập hợp cho trước

VietJack
VietJack
ToánLớp 618 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cách viết sau: A={a,b,c,d}; B={9,13,45} ; C={1,2,3} Có bao nhiêu tập hợp được viết đúng?

1

2

3

0

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng ?

A=0;1;2;3.

A=0;1;2;3.

A=1;2;3.

A=0;1;2;3.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M={a,5,b,c}. Khẳng định sai là

5M.

aM.

dM.

cM.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

A=6;7;8;9.

A=5;6;7;8;9.

A=6;7;8;9;10.

A=6;7;8.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A={6;7;8;9;10} Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn câu đúng

A=x|6x10.

A=x|6<x10.

A=x|6x<10.

 A=x|6x10.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A=x|9<x<13

A=10;11;12.

A=9;10;11.

A=9;10;11;12;13.

A=9;10;11;12.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} và B={2;4;6;8} Các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là

1,2

2,4

6,8

4,5

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} và B={2;4;6;8} .Các phần tử chỉ thuộc tập mà không thuộc tập là

6,8

3,4

1;3;5.

2;4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} và B={2;4;6;8}. Các phần tử chỉ thuộc tập B mà không thuộc tập A là

6,8

3,4

1,3,5

2,4

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

0 không thuộc *.

Tồn tại số athuộc Nnhưng không thuộc *.

Tồn tại số bthuộc *nhưng không thuộc N

8.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp  các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN”.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp  các chữ cái trong từ “HỌC SINH”.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp C các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các chữ cái trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI”.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một năm có bốn quý. Viết tập hợp A các tháng của quý ba trong năm.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử 

A=x|10<x<16

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

B=x|10x20

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử C=x|5<x10

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử D=x|1x<11

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng A={2;4;6;8;10}

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng B={1;3;5;7;9;11}

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng C={0;5;10;15;20;25;30}

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng D={1;4;7;10;13;16;19}

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số bằng hai cách.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp N các số tự nhiên lớn hơn 9 và không vượt quá 16 bằng hai cách.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp P các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp Q các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 7 bằng hai cách.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 7 và nhỏ hơn hoặc bằng 17 bằng hai cách.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 13 và nhỏ hơn 21 bằng hai cách.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các chữ số của các số: 97542, 29643, 900000

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng cuả các chữ số là 6.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là 2

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là 4

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có bốn chữ số mà tổng của các chữ số là 3

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp D các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp E các số tự nhiên có hai chữ số và tích hai chữ số ấy bằng 12

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A={5;7} và B={2,9} . Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộc B. Có bao nhiêu tập hợp như vậy?

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp gồm một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B.  Có bao nhiêu tập hợp như vậy?

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A={1;2;3} và B={4;5} . Viết tập hợp C một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B. Có bao nhiêu tập hợp như vậy?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp D gồm một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B Có bao nhiêu tập hợp như vậy?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A={0;3;6;9;12;15;18} và B={0;2;4;6;8;10;12;14;16;18}. Viết tập hợp M gồm tất cả các phần tử vừa thuộc A , vừa thuộc B

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6;8;10} và B={1;3;5;7;9;11} .

Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack