2048.vn

CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Quiz

CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

VietJack
VietJack
ToánTốt nghiệp THPT27 lượt thi
60 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Nếu a song song với b thì góc giữa hai đường thẳng a và c bằng góc giữa hai đường thẳng b và c.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) Nếu a và b cùng song song với c thì a song song với b.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c) Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a song song với b.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

d) Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a vuông góc với b.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Nếu \(({\rm{P}})\) và \(({\rm{Q}})\) có ít nhất một điểm chung thì \(({\rm{P}})\) và \(({\rm{Q}})\) có vô số điểm chung.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) Nếu \(({\rm{P}})\) và \(({\rm{Q}})\) không có điểm chung thì \(({\rm{P}})//({\rm{Q}}).\)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

c) Nếu \(({\rm{P}})\) chứa một đường thẳng song song với \(({\rm{Q}})\) thì \(({\rm{P}})//({\rm{Q}}).\)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

\({\rm{d}})\) Nếu \(({\rm{P}})\) chứa một đường thẳng vuông góc với \(({\rm{Q}})\) thì \(({\rm{P}}) \bot ({\rm{Q}}).\)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

a) Nếu ABCD là hình chữ nhật thì \({\rm{ABCD}} \cdot {{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) là hình hộp chữ nhật.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Nếu \({\rm{ABCD}} \cdot {{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) là hình hộp chữ nhật thì ABCD là hình chữ nhật.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c) Nếu \({\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime } \bot ({\rm{ABCD}})\) thì \({\rm{ABCD}} \cdot {{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) là hình hộp đứng.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d) Nếu \({\rm{ABCD}} \cdot {{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) là hình hộp đứng thì ABCD là hình chữ nhật.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Nếu ABCD là hình vuông thì \({\rm{ABCD}} \cdot {{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) là hình lăng trụ tứ giác đều.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Nếu ABCD là hình vuông thì \({\rm{ABCD}} \cdot {{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) là hình lập phương.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) Nếu \({\rm{ABCD}} \cdot {{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) là hình lập phương thì \({\rm{ABCD}} \cdot {{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) là hình lăng trụ tứ giác đều.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d) Nếu \({\rm{ABCD}} \cdot {{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) là hình lăng trụ tứ giác đều thì \({\rm{ABCD}} \cdot {{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) là hình lập phương.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) Số đo góc giữa hai đường thẳng SB và CD bằng số đo góc SBA.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Số đo góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng \(({\rm{ABCD}})\) không bằng số đo góc SDA.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) Nhị diện \([{\rm{B}},{\rm{SA}},{\rm{D}}]\) là nhị diện vuông.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) Số đo góc nhị diện \([{\rm{S}},{\rm{BC}},{\rm{D}}\) ] không bằng số đo góc SBA.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

a) \({\rm{MN}}//{\rm{AC}},{\rm{MP}}//{\rm{BD}}.\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) \(\cos \widehat {{\rm{NMP}}} = \frac{{{\rm{M}}{{\rm{N}}^2} + {\rm{M}}{{\rm{P}}^2} - {\rm{N}}{{\rm{P}}^2}}}{{2{\rm{MN}}.{\rm{MP}}}}.\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) \({\rm{MN}} = {\rm{MP}} = {\rm{a}}\sqrt 3 .\)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d) Góc giữa hai đường thẳng AC và BD bằng \({30^o}.\)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

a) Số đo của góc SAC là \({45^o }.\)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Nếu O là hình chiếu vuông góc của S trên \(({\rm{ABCD}})\) thì O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) Số đo góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng \(({\rm{ABCD}})\) bằng hai lần số đo góc SAO.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d) Số đo góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng \(({\rm{ABCD}})\) bằng \({30^o }.\)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

a) Đường thẳng BC không là giao tuyến của hai mặt phẳng \(({\rm{ABC}})\) và (SBC).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b) \({\rm{SA}} \bot {\rm{BC}}.\)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

c) Số đo góc nhị diện \([{\rm{A}},{\rm{BC}},{\rm{S}}]\) bằng số đo góc SIA.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

d) Số đo góc nhị diện \([{\rm{A}},{\rm{BC}},{\rm{S}}]\) bằng \({45^o }.\)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

a) \({\rm{SO}} = \frac{{\rm{a}}}{2}.\)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b) Giao tuyến của hai mặt phẳng \(({\rm{SAD}})\)\(({\rm{ADC}})\) là đường thẳng AD.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

c) \({\rm{AD}} \bot ({\rm{AHO}}).\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

d) Số đo của góc nhị diện \([{\rm{S}},{\rm{AD}},{\rm{C}}]\) bằng \({30^o}.\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a) \({\rm{SA}} \bot {\rm{BC}}.\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

b) \({\rm{BC}} \bot ({\rm{SAD}}).\)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

c) \({\rm{AH}} \bot {\rm{BC}}.\)

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng \(({\rm{SBC}})\)\(\frac{{60{\rm{a}}}}{{769}}.\)

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

a) O là giao điểm của AC và BD.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

b) Hai đường thẳng BD và SO không vuông góc với nhau.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

c) Hai đường thẳng BD và OH không vuông góc với nhau.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SA là \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 7 }}{4}.\)

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

a) \({\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime } \bot \left( {{{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }} \right).\)

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

b) \({\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime } \bot {{\rm{A}}^\prime }{\rm{H}}\)

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

c) \({{\rm{A}}^\prime }{\rm{H}} = {{\rm{A}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime } \cdot \cos \widehat {{{\rm{A}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{\rm{H}}}.\)

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng \({\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime }\)\({{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }\)\(\frac{{\rm{a}}}{2}.\)

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

a) Đường thẳng AB là giao tuyến của hai mặt phẳng \(({\rm{SAB}})\)\(({\rm{ABCD}}).\)

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

b) SH vuông góc với mặt phẳng \(({\rm{ABCD}}).\)

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

c) \(\widehat {{\rm{SAH}}} = {60^o }.\)

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng \(({\rm{ABCD}})\) bằng a.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

a) Đường thẳng AB là giao tuyến của hai mặt phẳng \(({\rm{SAB}})\)\(({\rm{ABCD}}).\)

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

b) \({\rm{AD}} \bot ({\rm{SAB}}).\)

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng b.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng cách giữa đường thẳng CD và mặt phẳng \(({\rm{SAB}})\) bằng b.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

a) Thể tích khối chóp \({\rm{S}}.{\rm{ABC}}\) được tính bằng công thức \({{\rm{V}}_{{\rm{S}}.{\rm{ABC}}}} = \frac{1}{3}\;{{\rm{S}}_{{\rm{ABC}}}}.\) SO.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

b) O là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của BC.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

c) \({{\rm{S}}_{{\rm{ABC}}}} = \frac{1}{2}{\rm{AB}} \cdot {\rm{AC}} \cdot \cos \widehat {{\rm{BAC}}}.\)

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

d) \({V_{S.ABC}} = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{{12}}\sqrt {{b^2} + \frac{{{a^2}}}{3}} .\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack