Câu hỏi ôn thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học Sinh học tế bào có đáp án
30 câu hỏi
Dưới kính hiển vi quang học, có thể quan sát hình thái và kích thước của NST rõ nhất vào quá trình phân bào ở:
kì trung gian.
kì đầu
kì giữa
kì sau
Trong quá trình giảm phân bình thường, sự tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở
kỳ giữa I.
kỳ đầu I.
kỳ đầu II.
kỳ giữa II.
Đem loại bỏ thành tế bào của các loài vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình gì?
hình bầu dục.
hình cầu.
hình chữ nhật.
hình vuông.
Trong quá trình nguyên phân bình thường, nhiễm sắc thể đơn di chuyển về hay cực của tế bào xảy ra tại kì nào sau đây?
kì sau.
kì đầu.
kì giữa.
kì cuối.
Trong quá trình giảm phân bình thường ở người, từ một tế bào sinh dục cái ở người phụ nữ giảm phân sinh ra được bao nhiêu trứng?
1.
2.
3.
4.
Khi nói đến kì giữa của nguyên phân, phát biểu nào sau đây đúng?
Các NST kép sắp xếp 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
Các vi ống của thoi phân bào đính vào hai phía tâm động của NST kép.
Các NST đơn co xoắn tối đa và nằm ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
Mỗi NST kép tách ở tâm động thành 2 NST đơn về hai cực tế bào.
Các hình dưới đây mô tả sự thay đổi hàm lượng DNA trong nhân một tế bào của một loài thực vật lưỡng bội ở các pha khác nhau của chu kì tế bào.

Thứ tự đúng các giai đoạn của chu kì tế bào là
2 à 4 à 3 à 1.
2 à 3 à 4 à 1.
3 à 4 à 2 à 1.
1 à 4 à 3 à 2.
Thành phần nào sau đây trong tế bào nhân thực không chứa nucleic acid?
Lục lạp.
Ti thể.
Màng nhân.
Ribosome.
Hình ảnh NST được thể hiện dưới đây đang ở kì nào trong phân bào? 
Kì đầu.
Kì giữa.
Kì trung gian
Kì cuối.
Cấu trúc nào sau đây không có trong tế bào nhân sơ?
Ribosome.
Màng sinh chất.
Vùng nhân.
Ty thể.
Trong một chu kì tế bào, tiếp theo pha G1 là
Pha G2.
Pha S.
Pha M.
Pha G1.
Tại kỳ đầu của quá trình phân bào, sợi nhiễm sắc co xoắn lại dưới tác động của loại protein nào sau đây?
Shugosin.
Condensin.
Cohensin.
Histone.
Hình 2 mô tả tế bào rễ ở một loài thực vật đang phân bào, hãy dự đoán tế bào đang ở kì nào của quá trình phân bào?

Hình 2
Kì sau của giảm phân I.
Kì giữa của giảm phân I.
Kì đầu của nguyên phân.
Kì sau của nguyên phân.
Hình 1 mô tả giai đoạn nào của quá trình giảm phân?

Kì giữa I.
Kì cuối I.
Kì đầu II.
Kì sau II.
Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là cấu trúc nào sau đây?
Màng sinh chất.
Ribosome.
Nhân tế bào.
Vùng nhân.
Trong các bào quan sau đây, bào quan nào có vai trò tổng hợp nên protein?
Ribosome.
Trung thể.
Bộ máy gôngi.
Ti thể.
Trong các sự kiện sau đây sự kiện nào chỉ có trong giảm phân mà không có trong nguyên phân?
I. Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại và xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
II. Từ một tế bào mẹ, qua một lần phân bào tạo hai tế bào con. Mỗi tế bào con có bộ NST (2n).
III. Nhiễm sắc thể kép có hiện tượng tiếp hợp, trao đổi chéo ở kì đầu.
IV. Nhiễm sắc thể nhân đôi một lần và phân chia hai lần liên tiếp.
I, III.
III và IV.
I và IV.
I và II.
Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể tự nhân đôi diễn ra ở kì nào?
Kì trung gian.
Kì giữa.
Kì sau.
Kì đầu.
Cho các giai đoạn của quá trình truyền tin trong tế bào: (1) truyền tín hiệu, (2) tiếp nhận tín hiệu, (3) đáp ứng tín hiệu. Trình tự đúng của các giai đoạn truyền tin tế bào là:
(2) → (1) → (3).
(1) → (2) → (3).
(1) → (3)→(2).
(3)→(2)→(1).
Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ các phân tử cellulose. Các phân tử cellulose này được cấu tạo từ các đơn phân là
glucose.
amino acid.
ribose.
sucrose.
Trong tế bào, nguyên tố nào chiếm tỉ lệ % lớn nhất?
Carbon (C).
Oxygen (O).
Hydrogen (H).
Nitrogen (N).
Các đồ thị hình bên phản ánh về sự biến đổi hàm lượng DNA trong một tế bào.

Đồ thị nào phản ánh sự biến đổi hàm lượng tương đối DNA ti thể trong quá trình nguyên phân?
Đồ thị 1.
Đồ thị 2.
Đồ thị 3.
Đồ thị 4.
Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về hoạt động của một NST trong quá trình giảm phân tạo giao tử được mô tả ở hình bên dưới?
Kết quả của hiện tượng này tạo nên các giao tử mang các tổ hợp gene giống nhau.
Hoạt động được thể hiện trên hình thường xảy ra ở kì đầu của lần phân bào II.
Các allele tương ứng của gene trao đổi vị trí cho nhau là cơ sở của hoán vị gene.
Sự trao đổi chéo xảy ra ở 2 chromatid cùng nguồn trong cặp tương đồng.
Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G0 trong chu kỳ tế bào mà không bao giờ phân chia là
Tế bào cơ tim.
hồng cầu.
Bạch cầu.
Tế bào thần kinh.
Trong quá trình giảm phân bình thường, hiện tượng các NST kép sắp xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở kì nào?
Kì sau II.
Kì giữa I.
Kì giữa II.
Kì đầu I.
Ở người, các tính trạng do gene ngoài nhân quy định nằm ở bào quan nào sau đây?
Ti thể.
Lysosome.
Bộ máy Golgi.
Lưới nội chất hạt.
Trong chu kì tế bào của tế bào nhân thực, pha nào diễn ra sự nhân đôi DNA?
G1.
G2.
S.
M.
Trong quá trình phân chia tế bào chất, hoạt động nào sau đây chỉ xảy ra ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
Hình thành vách ngăn ở giữa tế bào.
Màng nhân xuất hiện bao lấy NST.
NST nhả xoắn cực đại.
Thoi tơ vô sắc biến mất.
Hình dưới đây mô tả loại tế bào nào? 
Vi khuẩn.
Nấm.
Thực vật.
Động vật.
Ở sinh vật nhân thực, bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển hoá năng lượng trong tế bào?
Lưới nội chất.
Không bào.
Lục lạp.
Ribosome.
