Các cách viết tập hợp cực hay, có lời giải chi tiết
Đề thi

Các cách viết tập hợp cực hay, có lời giải chi tiết

A
Admin
ToánLớp 665 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {n ∈ N| n < 9}.

a. Liệt kê các phần tử của tập hợp A.

Xem đáp án

a. Ta có: A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}.

2. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {n ∈ N| n < 9}.

b. Cho biết các phần tử sau đây có thuộc tập hợp A không ?

1, 6, 9, 29, 5, 10, 8

Xem đáp án

b. Ta thấy A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 9, do đó:

1 ∈ A ; 6 ∈ A ; 5 ∈ A ; 8 ∈ A ; 9 ∉ A ; 29 ∉ A, 10 ∉ A

3. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp B = {2; 4; 6; 8; 10; 12}.

a. Viết lại tập hợp B dưới dạng nêu tính chất của các phần tử.

Xem đáp án

a. Ta có nhận xét “ B là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 12”. Do đó, ta có thể viết lại tập hợp B như sau: B = { n ∈ N | n là số chẵn, n ≤ 12}

4. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp B = {2; 4; 6; 8; 10; 12}.

b. Cho biết các phân tử 1, 6, 9, 14 có thuộc tập hợp B không ?

Xem đáp án

b. Ta thấy ngay: 1 ∉ A, 9 ∉ A, 14 ∉ A, 6 ∈ A.

5. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp A.

A = { ab ∈ N | a + b = 5 và a, b ∈ N },

Xem đáp án

Ta có thể hiểu:

A là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 5.

A là chữ số hàng chục, b là chữ số hàng đơn vị của số cần tìm.

Nhận xét:

Vì số cần tìm là số có hai chữ số nên chữ số hàng chục a ≠ 0.

Vì a + b = 5 nên a chỉ có thể lấy các giá trị: 1, 2, 3, 4, 5.

Từ đó ta có giá trị tương ứng của b là: 4;3;2;1;0

Vậy A = {14;23;32;41;50}

6. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A gồm các số có hai chữ số sao cho tổng các chữ số của số đó bằng 8, B là tập hợp các số có hai chữ số được tạo thành từ hai trong bốn số: 0; 3; 5; 8.

Viết hai tập hợp A và B dưới dạng liệt kê các phần tử theo thứ tự tăng dần.

Xem đáp án

Giả sử a là chữ số hàng chục và b là chữ số hàng đơn vị của số cần tìm

Ta có:

Tập hợp A:

   Số cần tìm là số có hai chữ số nên chữ số hàng chục a ≠ 0.

   Vì a + b = 8 nên a chỉ có thể lấy các giá trị 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.

Vậy, Tập hợp A = {17 ; 26 ; 35 ; 44 ; 53 ; 62 ; 71 ; 80}.

Tập hợp B:

   Số cần tìm là số có hai chữ số nên chữ số hàng chục a ≠ 0.

   Số cần tìm được tạo thành từ hai trong bốn số 0 ; 3 ; 5 ; 8

Vậy, Tập hợp B = {30 ; 35 ; 38 ; 50 ; 53 ; 58 ; 80 ; 83 ; 85}.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cách viết sau: A = {a, b, c, d} ; B = {2; 13; 45} ; C = (1; 2; 3) Có bao nhiêu tập hợp được viết đúng ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án: B

A = {a, b, c, d} ; B = {2; 13; 45} ; C = (1; 2; 3)

Cách viết tập A; B đúng

Cách viết tập C sai vì các phần tử của một tập hợp phải được viết trong hai dấu ngoặc { }

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết tập hợp nào sau đâu đúng ?

A = [0; 1; 2; 3]

A = (0; 1; 2; 3)

A = 1; 2; 3

A = {0; 1; 2; 3}

Xem đáp án

Đáp án: D

A. A = [0; 1; 2; 3] → Sai vì các phần tử phải được viết trong dấu ngoặc { }

B. A = (0; 1; 2; 3) → Sai vì các phần tử phải được viết trong dấu ngoặc { }

C. A = 1; 2; 3 → Sai vì các phần tử phải được viết trong dấu ngoặc { }

D. A = {0; 1; 2; 3} → Đúng

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M = {a, 3, b, c} chọn câu sai

3 ∈ M

a ∈ M

d ∉ M

c ∉ M

Xem đáp án

Đáp án: D

M = {a, 3, b, c}

A. 3 ∈ M → Đúng

B. a ∈ M → Đúng

C. d ∉ M → Đúng

D. c ∉ M → Sai

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho B = {2; 3; 4; 5} chọn câu sai

2 ∈ B

5 ∈ B

1 ∉ B

6 ∉ B

Xem đáp án

Đáp án: D

A. 2 ∈ B → Đúng

B. 5 ∈ B → Đúng

C. 1 ∉ B → Đúng

D. 6 ∉ B → Sai

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

A = {6; 7; 8; 9}

A = {5; 6; 7; 8; 9}

A = {6; 7; 8; 9; 10}

A = {6; 7; 8}

Xem đáp án

Đáp án: A

tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

A = {6; 7; 8; 9}

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {6; 7; 8; 9; 10}

Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn câu đúng

A = {x ∈ N / 6 ≤ x ≤ 10}

A = {x ∈ N / 6 < x ≤ 10}

A = {x ∈ N / 6 ≤ x < 10}

A = {x ∈ N / 6 ≥ x ≥ 10}

Xem đáp án

Đáp án: A

A = {x ∈ N / 6 ≤ x ≤ 10}

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

A = {x ∈ N / 9 < x < 13}

Chọn câu đúng

A = {10; 11; 12}

A = {9; 10; 11}

A = {9; 10; 11; 12; 13}

A = {9; 10; 11; 12}

Xem đáp án

Đáp án: A

A = {x ∈ N / 9 < x < 13}

A = {10;11;12}

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là

1;2

2;4

6;8

4;5

Xem đáp án

Đáp án: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử chỉ thuộc tập A mà không thuộc tập B là:

6;8

3;4

1;3;5

2;4

Xem đáp án

Đáp án: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử chỉ thuộc tập B mà không thuộc tập A

1;3

3;4

6;8

4;5

Xem đáp án

Đáp án: C