2048.vn

Các cách viết tập hợp cực hay, có lời giải chi tiết
Đề thi

Các cách viết tập hợp cực hay, có lời giải chi tiết

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {n ∈ N| n < 9}.

a. Liệt kê các phần tử của tập hợp A.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {n ∈ N| n < 9}.

b. Cho biết các phần tử sau đây có thuộc tập hợp A không ?

1, 6, 9, 29, 5, 10, 8

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp B = {2; 4; 6; 8; 10; 12}.

a. Viết lại tập hợp B dưới dạng nêu tính chất của các phần tử.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp B = {2; 4; 6; 8; 10; 12}.

b. Cho biết các phân tử 1, 6, 9, 14 có thuộc tập hợp B không ?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp A.

A = { ab ∈ N | a + b = 5 và a, b ∈ N },

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A gồm các số có hai chữ số sao cho tổng các chữ số của số đó bằng 8, B là tập hợp các số có hai chữ số được tạo thành từ hai trong bốn số: 0; 3; 5; 8.

Viết hai tập hợp A và B dưới dạng liệt kê các phần tử theo thứ tự tăng dần.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cách viết sau: A = {a, b, c, d} ; B = {2; 13; 45} ; C = (1; 2; 3) Có bao nhiêu tập hợp được viết đúng ?

1

2

3

4

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết tập hợp nào sau đâu đúng ?

A = [0; 1; 2; 3]

A = (0; 1; 2; 3)

A = 1; 2; 3

A = {0; 1; 2; 3}

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M = {a, 3, b, c} chọn câu sai

3 ∈ M

a ∈ M

d ∉ M

c ∉ M

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho B = {2; 3; 4; 5} chọn câu sai

2 ∈ B

5 ∈ B

1 ∉ B

6 ∉ B

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

A = {6; 7; 8; 9}

A = {5; 6; 7; 8; 9}

A = {6; 7; 8; 9; 10}

A = {6; 7; 8}

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {6; 7; 8; 9; 10}

Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn câu đúng

A = {x ∈ N / 6 ≤ x ≤ 10}

A = {x ∈ N / 6 < x ≤ 10}

A = {x ∈ N / 6 ≤ x < 10}

A = {x ∈ N / 6 ≥ x ≥ 10}

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

A = {x ∈ N / 9 < x < 13}

Chọn câu đúng

A = {10; 11; 12}

A = {9; 10; 11}

A = {9; 10; 11; 12; 13}

A = {9; 10; 11; 12}

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là

1;2

2;4

6;8

4;5

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử chỉ thuộc tập A mà không thuộc tập B là:

6;8

3;4

1;3;5

2;4

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử chỉ thuộc tập B mà không thuộc tập A

1;3

3;4

6;8

4;5

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack