2048.vn

Các cách viết tập hợp cực hay, có lời giải chi tiết
Quiz

Các cách viết tập hợp cực hay, có lời giải chi tiết

VietJack
VietJack
ToánLớp 617 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {n ∈ N| n < 9}.

a. Liệt kê các phần tử của tập hợp A.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {n ∈ N| n < 9}.

b. Cho biết các phần tử sau đây có thuộc tập hợp A không ?

1, 6, 9, 29, 5, 10, 8

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp B = {2; 4; 6; 8; 10; 12}.

a. Viết lại tập hợp B dưới dạng nêu tính chất của các phần tử.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp B = {2; 4; 6; 8; 10; 12}.

b. Cho biết các phân tử 1, 6, 9, 14 có thuộc tập hợp B không ?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp A.

A = { ab ∈ N | a + b = 5 và a, b ∈ N },

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A gồm các số có hai chữ số sao cho tổng các chữ số của số đó bằng 8, B là tập hợp các số có hai chữ số được tạo thành từ hai trong bốn số: 0; 3; 5; 8.

Viết hai tập hợp A và B dưới dạng liệt kê các phần tử theo thứ tự tăng dần.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cách viết sau: A = {a, b, c, d} ; B = {2; 13; 45} ; C = (1; 2; 3) Có bao nhiêu tập hợp được viết đúng ?

1

2

3

4

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết tập hợp nào sau đâu đúng ?

A = [0; 1; 2; 3]

A = (0; 1; 2; 3)

A = 1; 2; 3

A = {0; 1; 2; 3}

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M = {a, 3, b, c} chọn câu sai

3 ∈ M

a ∈ M

d ∉ M

c ∉ M

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho B = {2; 3; 4; 5} chọn câu sai

2 ∈ B

5 ∈ B

1 ∉ B

6 ∉ B

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

A = {6; 7; 8; 9}

A = {5; 6; 7; 8; 9}

A = {6; 7; 8; 9; 10}

A = {6; 7; 8}

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {6; 7; 8; 9; 10}

Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn câu đúng

A = {x ∈ N / 6 ≤ x ≤ 10}

A = {x ∈ N / 6 < x ≤ 10}

A = {x ∈ N / 6 ≤ x < 10}

A = {x ∈ N / 6 ≥ x ≥ 10}

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

A = {x ∈ N / 9 < x < 13}

Chọn câu đúng

A = {10; 11; 12}

A = {9; 10; 11}

A = {9; 10; 11; 12; 13}

A = {9; 10; 11; 12}

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là

1;2

2;4

6;8

4;5

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử chỉ thuộc tập A mà không thuộc tập B là:

6;8

3;4

1;3;5

2;4

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử chỉ thuộc tập B mà không thuộc tập A

1;3

3;4

6;8

4;5

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack