2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4
Quiz

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4

VietJack
VietJack
ToánLớp 1117 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc \[\frac{{7\pi }}{4}\]?

\[\frac{{3\pi }}{4}\].

\[ - \frac{\pi }{4}\].

\[\frac{\pi }{4}\].

\[ - \frac{{3\pi }}{4}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

\(\tan \left( {a + b} \right) = \frac{{\tan a + \tan b}}{{1 - \tan a\tan b}}\).

\(\tan \left( {a - b} \right) = \frac{{\tan a + \tan b}}{{1 - \tan a\tan b}}\).

\[\tan \left( {a--b} \right) = \tan a - \tan b\].

\[\tan \left( {a + b} \right) = \tan a + \tan b\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số: \(y = \sin 2x\), \(y = \cos x\), \(y = \tan x\), \(y = \cot x\). Có bao nhiêu hàm số tuần hoàn với chu kỳ \(T = \pi \)?     

\[1\].

\[3\].

\[2\].

\[4\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác \[\cos 3x = \cos \frac{\pi }{{15}}\] có nghiệm là     

\(x = \pm \frac{\pi }{{45}} + \frac{{k2\pi }}{3}\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \pm \frac{\pi }{{15}} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = - \frac{\pi }{{45}} + \frac{{k2\pi }}{3}\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{{45}} + \frac{{k2\pi }}{3}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = \frac{n}{{{3^n} - 1}}\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?     

\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}.\)

\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{3}{{26}}.\)

\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{{16}}.\)

\(\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng có \[{u_1} = - 3;\,\,d = 5\]. Tính \[{u_2}\]?     

\[{u_2} = 8\].

\[{u_2} = - 10\].

\[{u_2} = - 8\].

\[{u_2} = 2\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\]\[{u_1} = 4;\,\,{u_2} = 8\]. Tìm công bội \[q\] của cấp số nhân.     

\[q = 12\].

\[q = 4\].

\[q = 2\].

\[q = \frac{1}{2}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2n + 1}}{{1 - 3n}}\) bằng     

\( + \infty \).

\(\frac{{ - 1}}{3}\).

\(2\).

\(\frac{{ - 2}}{3}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {{x^4} + {x^2} - 1} \right)\]bằng     

\( - \infty \).

\( + \infty \).

\(1\).

\( - 1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\)\(\sin \alpha - 2\cos \alpha = 1\). Tính \(P = 2\tan \alpha - \cot \alpha .\)     

\(P = \frac{1}{2}.\)

\(P = \frac{1}{4}.\)

\(P = \frac{1}{6}.\)

\(P = \frac{1}{8}.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \frac{{\cos x}}{{\sin x - 1}}\] là:     

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy nào là dãy số bị chặn?

\[{u_n} = {n^2}\].

\[{u_n} = {n^3} - 1\].

\[{u_n} = 2n + \sin \left( n \right)\].

\[{u_n} = \frac{{2n + 1}}{{n + 1}}\].

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho \(\sin a = \frac{1}{3},0 \le a \le \frac{\pi }{2}\).

a) Giá trị \(\tan a = \frac{{\sqrt 2 }}{4}\).

b) Giá trị \(\sin 2a = \frac{{2\sqrt 2 }}{9}\).

c) \(\sin \left( {\frac{\pi }{3} + a} \right) = \frac{{2\sqrt 6 + 1}}{6}\).

d) \(\tan \left( {a + \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{9 + 4\sqrt 2 }}{8}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = \frac{3}{2}\), công sai \(d = \frac{1}{2}\).

a) Công thức cho số hạng tổng quát \({u_n} = 1 + \frac{n}{3}\).

b) 5 là số hạng thứ 8 của cấp số cộng đã cho.

c)\(\frac{{15}}{4}\) một số hạng của cấp số cộng đã cho.

d) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) bằng \(2620\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.

Biết tập giá trị của hàm số \(y = 5 + 4\sin 2x\cos 2x\)\(T = \left[ {a\,;b} \right]\). Tính \(a + b\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_4} = - 12\); \({u_{14}} = 18\). Tính tổng của 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Bạn Hà thả quả bóng cao su từ độ cao \(10\)m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng \(\frac{3}{4}\) độ cao trước đó. Tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn bằng bao nhiêu mét?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \[M = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^5} - 5{x^3} + 2{x^2} + 6x - 4}}{{{x^2} - 1}}\].

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Giả sử khi một cơn sóng biển đi qua một cái cọc ở ngoài khơi, chiều cao của nước được mô hình hoá bởi hàm số \(h\left( t \right) = 90{\rm{cos}}\left( {\frac{\pi }{3}t} \right)\), trong đó \(h\left( t \right)\) là độ cao tính bằng centimét trên mực nước biển trung bình tại thời điểm \(t\) giây \(\left( {t \ge 0} \right)\). Tìm tất cả các thời điểm trong khoảng 9 giây đầu tiên để chiều cao của sóng đạt 45 cm.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Bạn Vân là học sinh giỏi của một trường THPT nên được hưởng học bổng hằng tháng là 4 triệu đồng. Học bổng được cấp vào đầu tháng. Vì muốn để dành tiền đóng học phí vào năm nhất đại học nên bắt đầu từ đầu tháng 9/2023 (đầu năm học lớp 11), cứ đầu tháng bạn Vân dành 30% số tiền học bổng nói trên để gửi tiết kiệm ở ngân hàng với lãi suất 0,4%/tháng và sẽ cố gắng giữ vững thành tích học tập để nhận học bổng đến hết tháng 8/2025. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu, học bổng được cấp đến hết tháng 8/2025. Hỏi đến hết tháng 8/2025 bạn Vân có bao nhiêu tiền để đóng học phí học đại học?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Biết rằng khi nung nóng một vật với nhiệt độ tăng từ \(20^\circ {\rm{C}}\), mỗi phút tăng \(4^\circ {\rm{C}}\) trong \(70\) phút, sau đó giảm mỗi phút \(2^\circ {\rm{C}}\) trong \[50\] phút. Hàm số biểu thị nhiệt độ \[\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\] trong tủ theo thời gian \(t\) (phút) có dạng:

\(T\left( t \right) = \left\{ \begin{array}{l}20 + 4t\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,0 \le t \le 70\\a - 2t\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,70 < t \le 120\end{array} \right.\)(\(a\) là hằng số).

Biết rằng, \(T\left( t \right)\) là hàm liên tục trên tập xác định. Tìm giá trị của \(a\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack