2048.vn

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3

A
Admin
Địa lýLớp 106 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Frông là mặt ngăn cách giữa hai

khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

khu vực cao áp khác biệt nhau về trị số áp.

dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

xích đạo và chí tuyến.

chí tuyến và ôn đới.

ôn đới và cực.

cực và xích đạo.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí áp là sức nén của

không khí xuống mặt Trái Đất.

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

không khí xuống mặt nước biển.

luồng gió xuống mặt nước biển.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí áp tăng khi

nhiệt độ giảm.

nhiệt độ tăng.

độ cao tăng.

khô hạn giảm.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là

dòng chảy mặt.

nguồn cấp nước.

chế độ nước.

lưu vực nước.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

mưa.

núi lửa.

động đất.

gió.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

trăng tròn và không trăng.

trăng khuyết và không trăng.

trăng khuyết và trăng tròn.

không trăng và có trăng.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

sinh vật.

động vật.

thực vật.

vi sinh vật.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

Khí quyển.

Thạch quyển.

Sinh quyển.

Thổ nhưỡng quyển.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dày của vỏ địa lí khoảng từ

20-25km.

25-30km.

30-35km.

35-40km.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

vĩ độ.

độ cao.

kinh độ.

các mùa.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

vĩ độ.

độ cao.

đông tây.

các mùa.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với khí quyển?

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôdôn.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

Xích đạo, chí tuyến.

Chí tuyến, cực.

Cực, xích đạo.

Ôn đới, chí tuyến.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

Khu khí áp thấp.

Khu khí áp cao.

Miền có gió Mậu dịch.

Miền có gió Đông cực.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

nước ngầm.

chế độ mưa.

địa hình.

thực vật.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

Dao động thường xuyên.

Dao động theo chu kì.

Chỉ do sức hút Mặt Trời.

Khác nhau ở các biển.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với sinh quyển?

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí?

Gồm 5 lớp vỏ bộ phận xâm nhập, tác động lẫn nhau.

Chiều dày 30-35km trừng với giới hạn của sinh quyển.

Chịu sự chi phối của các quy luật tự nhiên và xã hội.

Thành phần vật chất tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của

thổ nhưỡng.

địa hình.

thực vật.

sông ngòi.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với các khối khí?

Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.

Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở trên lục địa.

Nguồn nhiệt ẩm quy định tính chất của các khối khí.

Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

sức hút của Mặt Trăng.

sức hút của Mặt Trời.

các gió thường xuyên.

địa hình các vùng biển.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

(2,5 điểm). Trình bày về thời gian hoạt động, nguồn gốc hình thành, hướng và tính chất của gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió mùa.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm). Trình bày khái niệm, biểu hiện và ý nghĩa thực tiễn của quy luật địa đới. Lấy ví dụ minh hoạ.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack