2048.vn

Bộ 20 đề thi học kì 2 Toán 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Quiz

Bộ 20 đề thi học kì 2 Toán 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

VietJack
VietJack
ToánLớp 317 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 99 999  là:

99 000

99 990

99 900

100 000

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết thừa số thứ nhất là 6, tích là 12 120, thừa số thứ hai là:

220

72 720

2 020

2 200

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hộp có 6 quả cam, 3 quả lê và 1 quả táo. An không nhìn vào trong hộp và lấy ra 5 quả. Vậy An chắc chắn lấy được ít nhất là:

1 quả cam

2 quả lê

1 quả táo

3 quả cam

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy bắt đầu chạy thể dục cùng mẹ lúc 17 giờ kém 10 phút và chạy xong lúc 18 giờ kém 15 phút. Vậy thời gian Huy chạy thể dục cùng mẹ là:

Huy bắt đầu chạy thể dục cùng mẹ lúc 17 giờ kém 10 phút và chạy xong lúc 18 giờ kém 15 phút. Vậy thời gian Huy chạy thể dục cùng mẹ là:    A. 25 phút    B. 65 phút    C. 60 phút   D. 55 phút (ảnh 1)

25 phút

65 phút

60 phút

55 phút

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông có chu vi bằng 32 cm. Vậy diện tích của hình vuông đó là:

64 cm2

49 cm2

36 cm2

25 cm2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiền đến cửa hàng của chú Sơn mua 3 quyển vở, mỗi quyển giá 15 000 đồng. Hiền đưa cho chú Sơn tờ 50 000 đồng nhưng chú không có tiền lẻ trả lại. Hiền đã đưa thêm cho chú Sơn một tờ tiền và được chú trả lại 10 000 đồng. Tờ tiền Hiền đưa cho chú Sơn là:

Hiền đến cửa hàng của chú Sơn mua 3 quyển vở, mỗi quyển giá 15 000 đồng. Hiền đưa cho chú Sơn tờ 50 000 đồng nhưng chú không có tiền lẻ trả lại. Hiền đã đưa thêm cho chú Sơn một tờ tiền và được chú trả lại 10 000 đồng. Tờ tiền Hiền đưa cho chú Sơn là:   A. 1 000 đồng B. 2 000 đồng C. 5 000 đồng D. 10 000 đồng (ảnh 1)

1 000 đồng

2 000 đồng

5 000 đồng

10 000 đồng

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống.

+ Số …………………… gồm 6 chục nghìn, 5 trăm và 8 đơn vị.

+ Đồng hồ bên chỉ ………….giờ ………….phút.

Điền vào chỗ trống. + Số …………………… gồm 6 chục nghìn, 5 trăm và 8 đơn vị. + Đồng hồ bên chỉ ………….giờ ………….phút.   + 1 km = ……………………dm; 2 kg = ……………………g. + Làm tròn số 82 547 đến hàng nghìn ta được …………………………. (ảnh 1)

+ 1 km = ……………………dm; 2 kg = ……………………g.

+ Làm tròn số 82 547 đến hàng nghìn ta được ………………………….

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

76 523 + 4 35785 072 – 41 35612 005 ´ 748 729 : 8 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

61 350 – 40 418 + 10 836

= …………………………………

= …………………………………

15 840 + 7 012 × 6

= …………………………………

= …………………………………

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các khả năng có thể xảy ra:

Trong tủ lạnh có 3 loại quả: quả bơ, quả chuối và quả xoài. Mẹ đã dùng 2 loại quả để làm sinh tố cho cả nhà. Các khả năng xảy ra là:

- .....................................................................................................................

- .....................................................................................................................    

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một sân bóng đá hình chữ nhật có chiều dài bằng 105 m và chiều rộng bằng 68 cm. Tính chu vi của sân bóng đá đó.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Sau khi sấy 4 800 kg vải tươi, anh Tân thu được số ki-lô-gam vải sấy giảm đi 4 lần so với số ki-lô-gam vải tươi. Anh dự định đóng số vải sấy thu được vào các thùng, mỗi thùng 8 kg. Hỏi anh Tân cần bao nhiêu thùng để đóng hết số vải sấy đó?

Sau khi sấy 4 800 kg vải tươi, anh Tân thu được số ki-lô-gam vải sấy giảm đi 4 lần so với số ki-lô-gam vải tươi. Anh dự định đóng số vải sấy thu được vào các thùng, mỗi thùng 8 kg. Hỏi anh Tân cần bao nhiêu thùng để đóng hết số vải sấy đó? (1 điểm)    (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack