2048.vn

Bộ 17  Đề thi Học kì 2 Hóa học 10 cực hay có đáp án (Đề 10)
Quiz

Bộ 17 Đề thi Học kì 2 Hóa học 10 cực hay có đáp án (Đề 10)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1018 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:

O3.

H2SO4.

SO3.

SO2.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt dung dịch Na2SO4với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

BaCl2.

NaOH.

HCl.

KNO3.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là

ns2np6.

ns2np4.

ns2np3.

ns2np5.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khí SO2 (đktc) thu được sau phản ứng khi cho 4,8 gam Cu tác dụng với H2SO4đặc nóng dư là

2,24 lít.

1,68 lít.

1,12 lít.

3,36 lít.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số oxi hóa của lưu huỳnh thường gặp là

-2, -4, -6, 0.

-1, 0, +2, +4.

-4, -2, +6, +8.

-2, 0, +4, +6.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam nhôm vào dung dịch H2SO4loãng, dư thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc). Giá trị m là

2,7.

5,4.

0,81.

4,05.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một số cách được đề nghị để pha loãng H2SO4đặc:

Để đảm bảo an toàn thí nghiệm nên làm theo

cách 2.

cách 1 và 2.

cách 3.

cách 1.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là

H2SO4.

Na2SO4.

NaOH.

NaCl.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử đặc trưng để nhận biết khí ozon (O3) là

NaOH.

AgNO3.

KI + hồ tinh bột.

BaCl2.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thường sử dụng chất nào dưới đây để thu gom thuỷ ngân rơi vãi?

Khí ozon.

Bột lưu huỳnh.

Khí oxi.

Bột sắt.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại không phản ứng được với axit H2SO4đặc, nguội là

Al.

Mg.

Ag.

Cu.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: Na, Mg, Fe, Zn, Cu, Ag, Hg. Số kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4loãng là

5.

4.

2.

3.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

NO2.

CO2.

H2S.

SO2.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron của nguyên tử S (Z = 16) là

2s22p6.

3s23p4.

1s22s22p6.

1s22s22p63s23p4.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4đặc, đun nóng, dư là

FeSO4 , SO2, H2O.

Fe2(SO4)3, H2O.

FeSO4, H2O.

Fe2(SO4)3, SO2, H2O.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2(đtkc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Tính khối lượng muối thu được.

12, 9 (g).

11,5 (g).

12,6 (g).

10,4 (g).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm oxi và ozôn có tỉ khối đối với H2là 17,6. Tính % thể tích oxi trong hỗn hợp X.

20%.

75%.

80%.

10%.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất riêng biệt sau: Fe, Fe3O4, Fe2O3, FeO, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, tác dụng với dung dịch H2SO4đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

6.

4.

5.

3.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều chế O2trong phòng thí nghiệm bằng cách

nhiệt phân KClO3có MnO2xúc tác.

điện phân nước.

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

điện phân dung dịch NaOH.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO40,1M thì khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là

3,81 g

4,81 g

5,21 g

4,86 g

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

(1,25 điểm). Viết các phương trình phản ứng hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên viết một phương trình phản ứng):

S H2S SO2SO3H2SO4CuSO4.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

(1điểm). Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaOH, NaCl, Na2SO4, H2SO4.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

(1,75 điểm). Cho 19,2g hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4đặc, nóng, dư thu được 8,96 lít khí SO2(đktc).

Viết phương trình phản ứng

Thành phần % khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

(

1 điểm). Trong một bình kín dung tích không đổi có chứa 1,3a mol O2và 2,5a mol SO2ở 100oC, 2 atm (có mặt của xúc tác V2O5), nung nóng bình một thời gian sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc đó là P atm. Biết hiệu suất phản ứng là 76%. Tìm P

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack