2048.vn

Bộ 15 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 9
Quiz

Bộ 15 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 9

VietJack
VietJack
ToánLớp 420 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

\(\frac{5}{9}\)

\(\frac{6}{9}\)

\(\frac{4}{8}\)

\(\frac{3}{{12}}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ số phần đã tô màu là:  Phân số chỉ số phần đã tô màu là: (ảnh 1)

\[\frac{2}{5}\]

\[\frac{3}{5}\]

\[\frac{3}{7}\]

\(\frac{1}{3}\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 9 trong số 4 562 091 là:  

91

90

910

900

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy tung một đồng xu 5 lần liên tiếp và thu được kết quả như bảng sau:

Lần tung

1

2

3

4

5

Kết quả tung

Mặt N

Mặt N

Mặt S

Mặt N

Mặt S

Số lần xuất hiện mặt N sau 5 lần tung đồng xu của Huy là:

5

4

3

2

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không là hình bình hành?

Hình nào dưới đây không là hình bình hành? (ảnh 1)

Hình nào dưới đây không là hình bình hành? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không là hình bình hành? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không là hình bình hành? (ảnh 4)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có 4 bốn chữ số được lập từ các số 2; 0; 3; 7; 5 là:  

2035

7053

7532

2307

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận.

Đặt tính rổi tính.

247 897 456 + 31 102 426

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

 

 

29 567 019 3 976 780

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

198 903 × 64

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

876 491 : 56

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

\(\frac{2}{5}\,\, + \,\,.........\,\, = \,\,\frac{1}{2}\)

\(.........\,\,:\,\,\frac{5}{9}\,\, = \,\,\frac{5}{{24}}\)

\(\frac{8}{{21}}\,\, \times \,\,..........\,\, = \,\,\frac{8}{3}\)

\(\frac{3}{{16}}\,\, - \,\,...........\,\, = \,\,\frac{1}{8}\)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thửa ruộng nhà ông Hùng rộng 1 500 m2. Buổi sáng, ông ng cày được \(\frac{2}{5}\) diện tích thửa ruộng. Buổi chiều, ông Hùng cày tiếp và còn lại \(\frac{1}{{10}}\) diện tích thửa ruộng. Hỏi buổi chiều, ông Hùng cày được bao nhiêu mét vuông thửa ruộng đó? (2 điểm)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

\(\frac{4}{5}\,\,......\,\,1\)

\(\frac{7}{5}\,\, + \,2\,\,........\,\frac{{15}}{6}\)

\(\frac{9}{7}\,\,.......\,\,1\)

\(\frac{4}{9}\,\,.......\,\,\frac{3}{7}\) 

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện. (1 điểm)

\(\frac{5}{9}\,\, + \,\,\frac{5}{9}\,\, \times \,\,\frac{4}{5}\,\, + \,\,\frac{5}{9}\,\, \times \,\,\frac{{14}}{5}\)

= ……………………………………..

= ……………………………………..

= ……………………………………..

= ……………………………………..

\(\frac{{5\,\, \times \,\,7\,\, \times \,\,9}}{{2\,\, \times \,\,3\,\, \times \,\,7}}\)

=……………………………………..

= ……………………………………..

= ……………………………………..

= ……………………………………..

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack