2048.vn

Bộ 15 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 14
Quiz

Bộ 15 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 14

VietJack
VietJack
ToánLớp 417 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Phân số \(\frac{1}{3}\) bằng phân số nào dưới đây?

\(\frac{4}{{13}}\)

\(\frac{5}{{15}}\)

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{6}{{16}}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(\left( {\frac{1}{3}\,\, - \,\,\frac{1}{5}} \right)\,\, \times \,\,\frac{7}{2}\):  

\(\frac{{14}}{{15}}\)

\(\frac{7}{8}\)

\(\frac{7}{{16}}\)

\(\frac{7}{{15}}\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ số phần đã tô màu là:  

\(\frac{4}{9}\)

\(\frac{5}{9}\)

\(\frac{8}{{16}}\)

\(\frac{9}{{18}}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không phải hình thoi?

Hình nào dưới đây không phải hình thoi? (ảnh 1)

Hình nào dưới đây không phải hình thoi? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không phải hình thoi? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không phải hình thoi? (ảnh 4)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số 654 729 013, giá trị của chữ số 4 gấp mấy lần giá trị của chữ số 2?  

100 lần

1 000 lần

20 lần

200 lần

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 4A có 45 học sinh trong đó \(\frac{2}{5}\) số học sinh học giỏi môn Toán, \(\frac{1}{5}\) số học sinh học giỏi môn Tiếng Việt. Vậy lớp 4A có …….. học sinh học giỏi môn Toán và ………. học sinh học giỏi môn Tiếng Việt. Số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:  

18, 9

9, 18

16, 8

8, 16

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

 Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

 

120 975 136 + 149 024 783

………………………………

………………………………

………………………………

125 103 450 98 654 197

………………………………

………………………………

………………………………

56 597 × 46

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

987 102 : 45

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống. (1 điểm)

7 m 50 cm = ……………. cm

\(\frac{4}{9}\) của 81 kg = …………………. kg

\(\frac{1}{5}\) thế kỉ 13 năm = …………... năm

7 tấn 200 yến = ………………. Tấn

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 64 m, chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó cứ 5 m2 thu được 5 kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? (2 điểm)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

\[\frac{7}{{12}}\,\, + \,\,2\,\,...........\,\,\,3\,\, - \,\,\frac{1}{3}\]

\[\frac{4}{9}\,\, \times \,\,\frac{3}{7}\,\,.............\,\,1\]

\[\frac{5}{{11}}\,\,:\,\,\frac{3}{{11}}\,\,..............\,\,2\]

\[5\,\, - \,\,\frac{4}{9}\,\,..............\,\,\frac{5}{3}\,\, + \,\,\frac{5}{9}\]

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc phân số tối giản thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

\(\frac{4}{{81}}\,\,:\,\,\frac{7}{9}\,\, < \,\,..............\,\, < \,\,\frac{2}{{21}}\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack