Đề thi
Bài tập Viết: Tiếng chim có đáp án
AdminTiếng ViệtLớp 37 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Nghe – viết : tiếng chim.
Xem đáp án
2. Tự luận
• 1 điểm
Chọn vần phù hợp vào ô trống:
a)Vần oay hoặc ay ?
x… vòng | x… bột | Lốc x… | l… hoay | Hí… h |
b) Vần uây hoặc ây ?
X… nhà | Kh… bột | Ngoe ng… | Ngầy ng… | Kh… đảo |
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Tìm các tiếng :
a) Bắt đầu bằng r,d hoặc gi, có nghĩa như nhau :
- Làm chín vàng thức ăn trong dầu, mỡ sôi...
- Làm cho dính vào nhau bằng hồ, keo...
- Cất kín, giữ kín, không để người khác nhìn thấy, tìm thấy hoặc biết.
b) Chứa dấu hỏi hoặc ngã, có nghĩa như sau:
- Có nghĩa trái ngược với Đóng
- Có nghĩa trái ngược với Chìm
- Đập nhẹ vào vật cứng bằng một vật cứng khác cho phát ra tiếng kêu.
Xem đáp án
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi

