2048.vn

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 19 có đáp án
Quiz

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 19 có đáp án

VietJack
VietJack
Tiếng AnhLớp 420 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

Scary

Parrot

Tiger

Elephant

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

Wonderful

Weather

Enormous

Beautiful

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

zoo

birds

giraffe

kangaroo

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

move

climb

swing

behind

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

are    to    Would    does     What    to    because    front

1.___________ animal do you want to see?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

are    to    Would    does     What    to    because    front

2. Monkeys ___________ funny but tigers are scary.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

are    to    Would    does     What    to    because    front

Let’s go ___________ the circus!

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

are    to    Would    does     What    to    because    front

Why ___________ he like crocodiles?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

are    to    Would    does     What    to    because    front

I like elephants ___________ they are enormous.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

are    to    Would    does     What    to    because    front

Monkeys can ___________ the trees.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

are    to    Would    does     What    to    because    front

 I am standing in ___________ of the book store.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

are    to    Would    does     What    to    because    front

___________ you like to go to the zoo?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

1. AMALNI ___________________

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

2. IGTER ______________

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

3. KEYNOM ____________

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

4. BCLIM __________________

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

5. INSWG _______________

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

6. ONIL __________________

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

7. SIVIT __________________

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

8. ESE _____________

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

What animal do you want ____________?

see

to see

saw

seeing

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

What can the monkey do?

It can swim.

It can sing.

It can climb.

It can fly.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ go to the zoo!

Let’s

Will

You

Do

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Why ____________ she like elephants?

is

want

do

does

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t like crocodiles ____________ they are scary.

so

but

because

with

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Elephants ____________ enormous.

are

be

is

to

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

We go out because the weather is ____________.

rain

well

wonderful

scary

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

I want to go to the zoo because I want to see the ____________.

fish

animals

mountain

birthday

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Nối cột A với cột B

AB

1. Why does she like monkeys?

2. Let’s go to the zoo!

3. Would you like a drink?

4. What day is it today?

5. What animal does he want to see?

6. Can tigers run?

7. Which animal is bigger, an elephant or an ant?

8. What can a kangaroo do?

a, It’s a good idea.

b, Because monkeys is funny.

c, It’s Monday.

d, It can jump.

e, Yes, they can.

f, No, thanks.

g, He wants to see crocodiles.

h, An elephant is bigger than an ant

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

much/ My/ likes/ sister/ very/ zebras.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

she/ parrots/ Why/ does?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

do/ funny/ can/ things/ Monkeys/ can

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

Giraffes/ taller/ elephants/ is/ than.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack