2048.vn

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 20
Quiz

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 20

VietJack
VietJack
ToánLớp 918 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :

4x+5y=3x3y=5

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :7x2y=13x+y=6

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế : 5xy=53123x+35y=21

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :

5+2x+y=35x+2y=625

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :

3y5+2x3=07x4+3x+y114=0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế : 5x+2y3xy=99x3y=7x4y17

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :x+1y1=xy1x3y3=xy3

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hệ phương trình 3a+bx+4ab+1y=35bx+4ay=29
Tìm các giá trị của a, b để hệ phương trình có nghiệm là (1; -3)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

    Cho phương trình 2x2m+1x+n=0. Tìm m, n để phương trình có hai nghiệm là -2; 1

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm dư của phép chia đa thức x20+x11+1996x cho đa thức x21

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình sau:

1x2+12y1=22x232y1=1

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình sau:12x+y+1x2y=5812y+11x2y=38

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình sau:

3x1+2y=132x1y=4

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình sau:x1+y+2=24x1+3y+2=7

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Biết rằng Đa thức P(x) chia hết cho x - a khi và chỉ khi P(a) = 0. Hãy tìm các giá trị của m và n sao cho đa thức sau đồng thời chia hết cho x+1;x3, biết:

P(x)=mx3+m2x23n5x4n

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

xy=33x4y=2

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

7x3y=54x+y=2

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

x+3y=25x4y=11

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Vẽ đường tròn (I) đường kính BC cắt cạnh AB, AC lần lượt tại D và E

a) Tính số đo mỗi cung BD (cung lớn và cung nhỏ)

b) Chứng tỏ rằng BD=DE=EC

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R), các dây AB, CD, EF có độ dài như sau :AB=R,CD=R2, EF=R3. Tính số đo các cung AB,CD,EF

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính AB, vẽ góc ở tâm AOC=500 với C nằm trên (O). Vẽ dây CD vuông góc với AB và dây DE song song với AB

a) Tính số đo cung nhỏ BE

b) Tính số đo cung CBE. Từ đó suy ra 3 điểm C, O, E thẳng hàng.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R), lấy điểm M nằm ngoài (O) sao cho OM = 2R. Từ M kẻ tiếp tuyến MA và MB với (O) (A, B là các tiếp điểm)

a) Tính AOM

b) Tính AOB và số đo cung AB nhỏ .

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại M, N

a) Chứng minh sdBM=sdCN

b) Tính MON, biết BAC=400

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A vẽ nửa đường tròn đường kính BC. D là điểm trên nửa đường tròn sao cho sdCD=600. Gọi M là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng BM = 2MC.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack