2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 11 Chân trời sáng tạo Chương 1 có đáp án
Quiz

Bài tập ôn tập Toán 11 Chân trời sáng tạo Chương 1 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 1121 lượt thi
55 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng.

\(\sin \left( {\pi - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

\(\cot \left( {\pi - \alpha } \right) = \cot \alpha \).

\(\tan \left( {\pi - \alpha } \right) = \tan \alpha \).

\(\cos \left( {\pi - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi số đo của góc 70° sang đơn vị radian.

\(\frac{7}{{18}}\).

\(\frac{{7\pi }}{{18}}\).

\(\frac{{70}}{\pi }\).

\(\frac{7}{{18\pi }}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi số đo của góc \(\frac{\pi }{{12}}\) rad sang đơn vị độ.

\(6^\circ \).

\(15^\circ \).

\(10^\circ \).

\(5^\circ \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng?

\(\frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }} = 1 + {\cot ^2}\alpha \left( {\alpha \ne k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\frac{1}{{{{\tan }^2}\alpha }} = 1 + {\cot ^2}\alpha \left( {\alpha \ne \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\({\sin ^2}a + {\cos ^2}b = 1\).

\({\cos ^4}\alpha + {\sin ^4}\alpha = 1\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(P = \sin \left( {\pi + \alpha } \right)\cos \left( {\pi - \alpha } \right)\) và \(Q = \sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right)\cos \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right)\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

\(P + Q = 0\).

\(P + Q = - 1\).

\(P + Q = 1\).

\(P + Q = 2\).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) < 0\).

B. \(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) > 0\).

C. \(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} + \alpha } \right) > 0\).

D. \(\tan \left( {\pi - \alpha } \right) \ge 0\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \sin \left( {\pi + x} \right) + \cos \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right) + \cot \left( {2\pi - x} \right) + \tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - x} \right)\). Chọn đáp án đúng?

\(A = - 2\sin x\).

\(A = - 2\cot x\).

\(A = 0\).

\(A = - 2\sin x - 2\cot x\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\alpha \in \left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)\) thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{3}{5}\). Tính giá trị biểu thức \(P = \cos \alpha \).

\(\frac{4}{5}\).

\( - \frac{4}{5}\).

\( - \frac{2}{5}\).

\(\frac{2}{5}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(\sin \frac{\pi }{5}.\cos \frac{\pi }{{30}} + \sin \frac{\pi }{{30}}\cos \frac{{4\pi }}{5}\) bằng

\(1\).

\(\frac{1}{2}\).

\(\sqrt 3 \).

\(0\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{\sin \frac{\pi }{9} + \sin \frac{{5\pi }}{9}}}{{\cos \frac{\pi }{9} + \cos \frac{{5\pi }}{9}}}\) bằng

\(\frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

\( - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

\(\sqrt 3 \).

\( - \sqrt 3 \).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{2{{\cos }^2}x - 1}}{{\sin x + \cos x}}\) (giả sử biểu thức A có nghĩa).

\(A = \cos x + \sin x\).

\(A = \cos x - \sin x\).

\(A = \sin x - \cos x\).

\(A = - \sin x - \cos x\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(\tan x = 5\). Tính giá trị biểu thức \(Q = \frac{{3\sin x - 4\cos x}}{{\cos x + 2\sin x}}\).

\(Q = 1\).

\(Q = \frac{{19}}{{11}}\).

\(Q = - 1\).

\(Q = \frac{{11}}{9}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

Hàm số \(y = \tan x\) là hàm số lẻ.

Hàm số \(y = \cot x\) là hàm số lẻ.

Hàm số \(y = \sin x\) là hàm số chẵn.

Hàm số \(y = \cos x\) là hàm số chẵn.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai?

Hàm số \(y = \tan x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \).

Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\tan x}}\) là

\(x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \).

\(x \ne \frac{\pi }{4} + k\pi \).

\(x \ne \frac{\pi }{2} + k\frac{\pi }{2}\).

\(x \ne k\pi \).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số \(y = 3\sin \frac{x}{2}\) là

0.

\(2\pi \).

\(4\pi \).

\(\pi \).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{1 - \sin x}}{{1 + \cos x}}\) là

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k2\pi ;\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\pi + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = 3{\sin ^2}\left( {x + \frac{\pi }{{12}}} \right) + 4\) bằng

7.

1.

3.

4.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 2\cos \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\). Tính \(P = M - m\).

\(P = 2\sqrt 2 \).

\(P = 4\).

\(P = \sqrt 2 \).

\(P = 2\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\cos x = - \frac{1}{2}\) là

\(x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \).

\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi \).

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \).

\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi \).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm phương trình \(\sqrt 3 \tan 2x - 3 = 0\) là

\(x = \frac{\pi }{3} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cot \left( {x + 45^\circ } \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\) có nghiệm là

\(15^\circ + k180^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).

\(30^\circ + k180^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).

\(45^\circ + k180^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).

\(60^\circ + k180^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Phương trình \(\sin x = m\)có nghiệm khi và chỉ khi m > 1.

Phương trình \(\sin x = m\)có nghiệm khi và chỉ khi \(\left| m \right| > 1\).

Phương trình \(\sin x = m\)có nghiệm khi và chỉ khi \(m \le 1\).

Phương trình \(\sin x = m\)có nghiệm khi và chỉ khi \(\left| m \right| \le 1\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\sin 2x = 1\) là

\(x = \frac{\pi }{4} + k\pi \).

\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \).

\(x = \frac{{k\pi }}{2}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm thuộc đoạn \(\left[ {\pi ;2\pi } \right]\) của phương trình \(2\sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = 0\).

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình \(\tan x = \tan \frac{{3\pi }}{8}\) trên \(\left( {\frac{\pi }{4};2\pi } \right)\).

\(\frac{{7\pi }}{4}\).

\(\frac{{3\pi }}{8}\).

\(\frac{{11\pi }}{8}\).

\(\frac{{3\pi }}{4}\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số lượng giác ở hình sau

Khoảng đồng biến của hàm số là

\(\left( {\frac{{ - 3\pi }}{2}; - \pi } \right)\).

\(\left( { - \pi ;0} \right)\).

\(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\).

\(\left( { - \pi ;\pi } \right)\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình \(\sqrt 3 \cot x = 1\) có giá trị bằng

\(\frac{{ - 2\pi }}{3}\).

\(\frac{\pi }{3}\).

\( - \frac{{4\pi }}{3}\).

\( - \frac{{14\pi }}{3}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(k \in \mathbb{Z}\), phương trình \(\sqrt 2 \sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \sin x\) có nghiệm là

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \).

\(x = \frac{\pi }{4} + k\pi \).

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \).

\(x = \frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin x = \sqrt 3 \cos x\) có bao nhiêu nghiệm trong khoảng \(\left( {0;\pi } \right)\)?

3.

2.

0.

1.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho biết \(\cos 2\alpha = - \frac{1}{4}\) và \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\).

a) \(\sin \alpha < 0,\cos \alpha < 0\).

b) \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {10} }}{4}\).

c) \(\cos \alpha = \frac{{\sqrt 6 }}{4}\).

d) \(\cot \alpha = \frac{{\sqrt {15} }}{5}\).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho \(\cot x = - \sqrt 3 ,\frac{{3\pi }}{2} < x < 2\pi \).

a) \(\sin x = - \frac{{\sqrt {10} }}{{10}}\).

b) \(\cos x = \frac{{\sqrt 3 }}{{10}}\).

c) \(\sin \left( {\frac{{4\pi }}{3} - x} \right) = - \frac{{\sqrt {10} }}{5}\).

d) \(\tan \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \tan 2x - 1\). Khi đó:

Giá trị của hàm số \(f\left( x \right)\)tại \(x = \frac{\pi }{8}\) bằng 0.

Hàm số \(f\left( x \right)\)là hàm số chẵn.

Tập xác định của hàm số \(f\left( x \right)\) là \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\) và tập giá trị là ℝ.

Hàm số \(f\left( x \right)\) là hàm số tuần hoàn.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = 2{\sin ^2}x - 5\).

Hàm số tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Hàm số là một hàm số chẵn.

Giá trị lớn nhất của hàm số đạt được khi \(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −3.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \tan \left( { - x} \right)\) xác định trên tập D.

Tập xác định của hàm số là D = ℝ.

\(y = \tan x,\forall x \in \mathbb{R}\).

\(f\left( x \right) = 1 \Leftrightarrow x = - \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Tổng các nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = 1\) trên đoạn \(\left[ { - \pi ;2\pi } \right]\) là \(\frac{{9\pi }}{4}\).

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng (đơn vị: nghìn con) của một loài bướm ở một khu bảo tồn thiên nhiên được biểu diễn theo hàm số \(P\left( t \right) = 3 + 2\sin \left( {\frac{\pi }{6}t} \right)\), \(0 \le t \le 12\) với t tính theo tuần kể từ khi các nhà khoa học ước tính số lượng.

Số lượng bướm ban đầu là 5 nghìn con.

Số lượng bướm nhỏ nhất là 3 nghìn con.

Số lượng bướm luôn dao động từ 1 nghìn con đến 5 nghìn con.

Số lượng bướm lần đầu tiên chạm mức 4 nghìn con khi t = 5 tuần.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = 4\sin x - 2\).

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = 4\sin x - 2\) bằng −4.

Hàm số \(f\left( x \right) = 4\sin x - 2\) là hàm số chẵn.

Hàm số \(f\left( x \right) = 4\sin x - 2\) có tập xác định là ℝ.

\(f\left( {150^\circ } \right) = 0\).

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \sin x\).

Chu kì tuần hoàn của hàm số là \(T = 2\pi \).

Tập xác định của hàm số là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Tập giá trị của hàm số là \(T = \left[ { - 2;2} \right]\).

Tập nghiệm của phương trình \(\sin x = \frac{1}{2}\) là \(S = \left\{ {\frac{\pi }{4} + k2\pi ;\frac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right) = \sin x\) như hình vẽ

Cho đồ thị hàm số  y = f ( x ) = sin x  như hình vẽ (ảnh 1)

\(f\left( { - \frac{{3\pi }}{2}} \right) = - 1\).

Hàm số \(y = \sin x\) là hàm số lẻ trên đoạn \(\left[ { - 3\pi ;3\pi } \right]\).

Trên đoạn \(\left[ { - 3\pi ;3\pi } \right]\) phương trình \(\sin x = - \frac{1}{3}\) có 6 nghiệm phân biệt.

Hàm số \(y = \sin x\) đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)\).

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \cos x\) và \(g\left( x \right) = \sin 5x\).

Tập nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = \frac{1}{2}\) là \(\left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi ; - \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Số nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = \frac{1}{2}\) trên đoạn \(\left[ { - \frac{\pi }{2};\frac{{5\pi }}{2}} \right]\) là 3.

Tổng các nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = \frac{1}{2}\)trên đoạn \(\left[ { - \frac{\pi }{2};\frac{{5\pi }}{2}} \right]\) bằng \(4\pi \).

Tập nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = g\left( x \right)\) là \(\left\{ {\frac{\pi }{{12}} + k\frac{\pi }{3};\frac{\pi }{8} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho \(\cos x = \frac{1}{3}\). Biểu thức \(P = {\sin ^2}x + 5{\cos ^2}x\) có giá trị bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho \(\alpha - \beta = \frac{\pi }{3}\). Tính giá trị của biểu thức \(A = {\left( {\cos \alpha + \cos \beta } \right)^2} + {\left( {\sin \alpha + \sin \beta } \right)^2}\).

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Một chiếc quạt trần năm cánh quay với tốc độ 45 vòng trong một phút. Chọn chiều quay của quạt là chiều dương. Biết rằng sau 5 giây, quạt quay được một góc có số đo là \(\frac{a}{b}\pi \) với \(a \in \mathbb{Z},b \in {\mathbb{N}^*},\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính b – a.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A trong ngày thứ t của năm không nhuận được cho bởi một hàm số \(y = 4\sin \left[ {\frac{\pi }{{178}}\left( {t - 60} \right)} \right] + 10\) với t ∈ ℕ và \(0 < t \le 365\). Gọi a là ngày có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất và b là ngày có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất trong năm. Tính a + b.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Biết rằng tổng các nghiệm của phương trình \(\sin 2x - \cos 2x - 5\sin x - \cos x + 3 = 0\) trên đoạn \(\left[ { - 2\pi ;2\pi } \right]\) là \(\frac{{a\pi }}{b}\) với \(a \in \mathbb{Z},b \in {\mathbb{N}^*},\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính a – b.

Đáp án đúng:
b.
Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Gọi S là tổng các nghiệm thuộc đoạn \(\left[ {0;2025\pi } \right]\) của phương trình \(\sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = 0\). Khi đó \(\frac{{4S}}{{2025\pi }}\) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình \(\sin 2x + 2 = m\)có nghiệm là \(\left[ {a;b} \right]\). Khi đó a + b bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Hằng năm, tại Hội Lim (huyện Tiên Du) thường có trò chơi đu. Giả sử một người chơi đu nhún đều làm cho cây đu đưa người đó dao động qua lại vị trí cân bằng, khoảng cách h từ người chơi đu đến vị trí cân bằng được xác định bởi \(h = \left| {3\cos \frac{{\left( {2t - 1} \right)\pi }}{3}} \right|\), với h tính bằng mét, thời gian t (t ≥ 0) tính bằng giây. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây đầu tiên, có bao nhiêu lần người chơi đu ở xa vị trí cân bằng nhất?

Hằng năm, tại Hội Lim (huyện Tiên Du) thường có trò chơi đu. Giả sử một người chơi đu nhún đều làm cho cây đu đưa người đó dao động qua lại vị trí cân bằng, khoảng cách h từ người chơi đu đến vị trí cân bằng được xác định bởi (ảnh 1)

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = \cos 2x - 2\cos x + 4\) có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất lần lượt là M và m. Tính \(M \cdot m\).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Phương trình \(\tan x = \sqrt 3 \)có bao nhiêu nghiệm trong khoảng \(\left( {0;\pi } \right)\)?

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho \(\sin a = \frac{3}{5}\) và \(\frac{\pi }{2} < a < \pi \). Tính \(\cos a;\sin \left( {a + \frac{\pi }{4}} \right)\).

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức

(a) \(E = \frac{{1 - {{\sin }^2}\alpha {{\cos }^2}\alpha }}{{{{\cos }^2}\alpha }} - {\cos ^2}\alpha \).

(b) \(F = 2\left( {{{\sin }^4}x + {{\cos }^4}x} \right) + 4{\sin ^2}x{\cos ^2}x\).

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau

(a) \(\sin \left( {3x - \frac{{7\pi }}{{12}}} \right) = \sin \left( { - x + \frac{\pi }{4}} \right)\);

(b) \(\sin 3x - \cos \left( {\frac{{3\pi }}{4} - x} \right) = 0\).

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Chiều cao h (m) của một cabin trên vòng quay vào thời điểm t giây sau khi bắt đầu chuyển động được cho bởi công thức \(h\left( t \right) = 30 + 20\sin \left( {\frac{\pi }{{25}}t + \frac{\pi }{3}} \right)\).

(a) Cabin đạt độ cao tối đa là bao nhiêu?

(b) Sau bao nhiêu giây thì cabin đạt độ cao 40 m lần đầu tiên?

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức \(A = {\sin ^2}10^\circ + {\sin ^2}20^\circ + ... + {\sin ^2}80^\circ \).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack