2048.vn

Bài tập Nhị thức Newton có đáp án
Đề thi

Bài tập Nhị thức Newton có đáp án

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Có ba hộp, mỗi hộp đựng hai quả cầu được dán nhãn a và b (xem Hình 1).

Có ba hộp, mỗi hộp đựng hai quả cầu được dán nhãn a và b (xem Hình 1).  (ảnh 1)

Lấy từ mỗi hộp một quả cầu. Có bao nhiêu cách lấy để trong ba quả cầu lấy ra:

a) có 3 quả cầu dán nhãn b?

b) có 2 quả cầu dán nhãn b?

c) có 1 quả cầu dán nhãn b?

d) không có quả cầu nào dán nhãn b?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy khai triển:

a) (x – y)6;

b) (1 + x)7.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Từ các công thức khai triển:

(a + b)0= 1;

(a + b)1 = a + b;

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2;

(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3;

(a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4;

(a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5;

các hệ số được viết thành bảng số như Hình 2 sau đây. Nếu sử dụng kí hiệu tổ hợp thì nhận được bảng như Hình 3.

Từ các công thức khai triển: (a + b)0 = 1; (a + b)1 = a + b; (a + b)2 = a2 + 2ab + b2; (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3; (a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4; (a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5; các hệ số được viết thành bảng số như Hình 2 sau đây. Nếu sử dụng kí hiệu tổ hợp thì nhận được bảng như Hình 3. (ảnh 1)

Từ các đẳng thức như

C30=C33=1,C41=C43=4,C30+C31=C41,C42+C43=C53,

có thể dự đoán rằng, với mỗi n∈ℕ*,

Cnk=Cnn−k   (0≤k≤n);

 

Cnk−1+Cnk=Cn+1k   (1≤k≤n).

Hãy chứng minh các công thức trên.

Gợi ý: Sử dụng công thức Cnk=n!k!(n−k)!,n∈ℕ,0≤k≤n.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tam giác Pascal, hãy khai triển:

a) (2x + 1)6 ;

b)(x – y)7

.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Xác định hệ số của x2 trong khai triển (3x + 2)9.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Biết rằng trong khai triển (x + a)6 với a là một số thực, hệ số của x4 là 60. Tìm giá trị của a.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng, với mọi n∈ℕ*, ta có

 Cn0−Cn1+Cn2−Cn3+…+(−1)nCnn=0.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trong hộp A có 10 quả cầu được đánh số từ 1 đến 10. Người ta lấy một số quả cầu từ hộp A rồi cho vào hộp B. Có tất cả bao nhiêu cách lấy, tính cả trường hợp lấy không quả (tức không lấy quả nào)?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Khai triển biểu thức:

a) (x – 2y)6

b) (3x – 1)5

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số của x10 trong khai triển của biểu thức (2 – x)12.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Biết rằng a là một số thực khác 0 và trong khai triển của (ax + 1)6, hệ số của x4 gấp bốn lần hệ số của x2. Tìm giá trị của a.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Biết rằng hệ số của x2 trong khai triển của (1 + 3x)n là 90. Tìm giá trị của n.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh công thức nhị thức Newton (công thức (1), trang 35 ) bằng phương pháp quy nạp toán học.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Biết rằng (3x – 1)7 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + a4x4 + a5x5 + a6x6 + a7x7. Hãy tính:

a) a0 + a1 + a2 + a3 + a4 + a5 + a6 + a7;

b) a0 + a2 + a4 + a6.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một tập hợp có 12 phần tử thì có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Từ 15 bút chì màu có màu khác nhau đôi một,

a) Có bao nhiêu cách chọn ra một số bút chì màu, tính cả trường hợp không chọn cái nào?

b) Có bao nhiêu cách chọn ra ít nhất 8 bút chì màu?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack