2048.vn

Bài tập Nhân đơn thức với đa thức (có lời giải chi tiết)
Quiz

Bài tập Nhân đơn thức với đa thức (có lời giải chi tiết)

VietJack
VietJack
ToánLớp 818 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x( 2x + 3 ) - 4( x + 1 ) - 2x x - 12  là ?

x +1

4

- 4

1 -x

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn câu trả lời đúng 2x3-3xy+12x-16xy bằng ?

-13x4y+12x2y2+2x2y

13x4y-12x2y2-2x2y

-13x4y+12x2y2

-13x4y+12x2y2-2x2y

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 3x + 2(5 - x) = 0, giá trị của x cần tìm là 

x = -10

x = 9

x = - 8

x = 0

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả nào sau đây đúng với biểu thức A=25xyx2y-5x+10y ?

x3y2+2x2y+4xy2

-25x3y2+2x2y+4xy2

25x3y2-2x2y+4xy2

25x3y2+2x2y-4xy2

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 2x( x + 3 ) + 2( x + 3 ) = 0 là ? 

x = -3 hoặc x =1

x =3 hoặc x = -1

x = -3 hoặc x = -1

x =1 hoặc x = 3

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=2x2x2-2x+2-x4+x3 tại x = 1

2

3

4

- 2

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức: A=2x2-3x3+2x2+x-1+2xx23x+1

A=6x5-4x2+4x3+2x

A=6x5+4x2+4x3-2x

A= 6x5+4x4+4x38x2+2x

A=6x5+4x4+4x38x22x

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình: 2x2(x+2)-2xx2+2=0 

x = 0

x = 0 hoặc x = -1

x = 1 hoặc x = -1

x = 0 hoặc x = 1

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: 32x (4x-4) - 6x(x+1) +2 =0

x=13

x=12

x=14

x=16

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức hai biểu thức A=2x2x3+x2-2x+1;B=-3x3-2x2+3x+2. Tính A + B? 

-8x57x4-10x3+2x2

8x57x4-10x3+2x2

8x5+7x4-10x3-2x2

-8x57x4+10x3+2x2

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình thang là

S = 3x2  6x 

S=(3x2-6x)2

S=(x2+2x+4)2

S=(x2-2x-4)2

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:

S = x2 + 5x

S=12(x2+5x)

S = 2x + 5

S = x2 – 5

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức M = x(x3 + x2  3x  2)- (x2  2)(x2 + x  1)

2

1

– 1

– 2

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức P = (3x – 1)(2x + 3) – (x – 5)(6x – 1) – 38x là

P = -8

P = 8

P = 2

P = -2

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = (3x + 7)(2x + 3) – (3x – 5)(2x + 11); B = x(2x + 1) – x2(x + 2) + x3 – x + 3. Chọn khẳng định đúng

A = B

A = 25B

A = 25B + 1

A=B2

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M = -3(x – 4)(x – 2) + x(3x – 18) – 25; N = (x – 3)(x + 7) – (2x – 1)(x + 2) + x(x – 1). Chọn khẳng định đúng.

M – N = 30

M - N = -30

M – N = 20

M – N = -68

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn 5(3x + 5) – 4(2x – 3) = 5x + 3(2x – 12) + 1. Khi đó

x > 18

x < 17

17 < x < 19

18 < x < 20

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn (3x – 4)(x – 2) = 3x(x – 9) – 3. Khi đó

x < 0

x < -1

x > 2

x > 0

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

P=x10  13x9 + 13x8  13x7 +  - 13x + 10 tại x = 12

P = -2

P = 2

P = 4

P = 0

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý giá trị của A = x5  70x4  70x3  70x2  70x + 29 tại x = 71.

A = 50

A = -100

A = 100

A = -50

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hệ số a, b, c biết rằng với mọi giá trị của x thì (ax + 4)(x2 + bx  1) = 9x3 + 58x2 + 15x + c

a = 9, b = -4, c = 6

a = 9, b = 6, c = -4

a = 9, b = 6, c = 4

a = -9, b = -6, c = -4

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x2 + y2 = 2, đẳng thức nào sau đây đúng?

2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y – 2)

2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

2(x + 1)(y + 1)(x + y)=(x+y+2)2

(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết (x + y)(x + z) + (y + z)(y + x) = 2(z + x)(z + y). Khi đó

z2=(x2+y2)2

z2 = x2 + y2

z2 =2 x2 + y2

z2 =x2 - y2

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c. Khi đó (x2 + 2y2 + 3z2)(a2 + 2b2 + 3c2) bằng

ax + 2by + 3cz

2ax + by + 3cz2

2ax + 3by + cz2

ax + 2by + 3cz2

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho B = (m – 1)(m + 6) – (m + 1)(m – 6). Chọn kết luận đúng.

B ⁝ 10 với mọi m Є Z

B ⁝ 15 với mọi m Є Z

B ⁝ 9 với mọi m Є Z

B ⁝ 20 với mọi m Є Z

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m số mà mỗi số bằng 3n – 1 và n số mà mỗi số bằng 9 – 3m. Biết tổng tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n. Khi đó

m=23n

m = n

m = 2n

m=32n

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các hệ số của lũy thừa bậc ba, lũy thừa bậc hai và lũy thừa bậc nhất trong kết quả của phép nhân (x2 + x + 1)(x3  2x + 1)

1

-2

– 3

3

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack