Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số chọn lọc, có đáp án
25 câu hỏi
Chọn câu đúng
a.a.a.a.a = 5a
= 1
Viết gọn tích 4.4.4.4.4 dưới dạng lũy thừa ta được
Đáp án là A
Ta có: 4.4.4.4.4 =
Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là?
Đáp án là A
Ta có: 10.10.10.100 = 10.10.10.10.10 =
Tính giá trị của lũy thừa ta được?
32
64
16
128
Đáp án là B
Ta có: = 2.2.2.2.2.2 = 16.4 = 64
Viết tích dưới dạng một lũy thừa ta được
Đáp án là C
Ta có:
Chọn đáp án đúng?
Đáp án là B
Ta có:
+ nên A sai.
+ = nên B đúng.
+ nên C sai.
+ = 1 nên D sai.
Chọn đáp án sai
<
>
=
>
Đáp án là D
Ta có:
+ = 125; = 243 suy ra < nên A đúng.
+ = 81; = 32 suy ra > nên B đúng.
+ = 64; = 64 suy ra = nên C đúng.
+= 64; = 64 suy ra = nên D sai.
Tính + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là?
Đáp án là C
Ta có: + 16 = + 2.2.2.2 = + = 2. ==
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn = 81
n = 2
n = 3
n = 4
n = 8
Đáp án là C
Ta có: = 81 nên = , do đó n = 4
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn ?
n = 32
n = 16
n = 8
n = 4
Đáp án là C
Ta có: nên suy ra n = 8
Tìm số tự nhiên m thỏa mãn < <?
m = 2020
m = 2019
m = 2018
m = 20
Đáp án là B
Ta có:
Số tự nhiên x thỏa mãn = 125 là
x=2
x=3
x=5
x=4
Đáp án cần chọn là: A
Số tự nhiên x thỏa mãn là
x=4
x=5
x=6
x=8
Đáp án cần chọn là: A
Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn -15=17. Chọn câu đúng
x<6
x>7
x<5
x<4
Đáp án cần chọn là: A
Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn -25=56. Chọn câu đúng
x<6
x>7
x<5
x<4
Đáp án cần chọn là: A
Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn ?
1
2
0
3
Đáp án cần chọn là: A
Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn ?
1
2
0
3
Đáp án cần chọn là: A
Tổng các số tự nhiên thỏa mãn là
8
4
5
9
Đáp án cần chọn là: D
Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn ?
1
2
5
3
Đáp án cần chọn là: A
Cho . Tìm số tự nhiên n biết rằng 2A+3=
n=99
n=100
n=101
n=102
Đáp án đúng là: C
Nhân cả 2 vế với 3,ta có:
3.A=3.(3+32+33+...+3100)
3.A=3.3+3.32+3.33+...+3.3100
3.A=32+33+34+...+3101
3.A ‒ A=(32+33+34+...+3101) ‒ (3 + 32 + 33 + ... + 3100)
2.A=3101‒3
Mà 2A + 3 = 3n
Nên 3101 ‒ 3 + 3=3x
3101=3x
Suy ra x= 101.
Cho . Tìm số tự nhiên n biết rằng 3A+4=
n=99
n=100
n=101
n=102
Đáp án cần chọn là: D
So sánh và
<
>
=
Không đủ điều kiện so sánh
Đáp án cần chọn là: B
So sánh và .
<
>
=
Không đủ điều kiện so sánh
Đáp án cần chọn là: B
Tính giá trị của biểu thức
A=18
A=9
A=54
A=6
Đáp án cần chọn là: C
Tính giá trị của biểu thức:
M=4
M=3
M=1
M=2
Đáp án cần chọn là: C

