Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số chọn lọc, có đáp án
25 câu hỏi
Chọn câu đúng
am.an=am+n
a.a.a.a.a = 5a
am.an=am.n
a1= 1
Viết gọn tích 4.4.4.4.4 dưới dạng lũy thừa ta được
45
44
46
43
Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là?
105
104
1002
205
Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được?
32
64
16
128
Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được
a8
a9
a10
a2
Chọn đáp án đúng?
52.53.54=510
52.53.25=57
53.5=253
50=5
Chọn đáp án sai
53 < 35
34>25
43=26
43>82
Tính 24+ 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là?
220
24
25
210
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n = 81
n = 2
n = 3
n = 4
n = 8
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n=43.45?
n = 32
n = 16
n = 8
n = 4
Tìm số tự nhiên m thỏa mãn 202018 <20m <202020?
m = 2020
m = 2019
m = 2018
m = 20
Số tự nhiên x thỏa mãn 2x+13 = 125 là
x=2
x=3
x=5
x=4
Số tự nhiên x thỏa mãn 3x-53=343 là
x=4
x=5
x=6
x=8
Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn 2x-15=17. Chọn câu đúng
x<6
x>7
x<5
x<4
Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn 3x-1-25=56. Chọn câu đúng
x<6
x>7
x<5
x<4
Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn 7x-113=25.52+200?
1
2
0
3
Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn 2x-75=62.23-32.5?
1
2
0
3
Tổng các số tự nhiên thỏa mãn x-45=x-43là
8
4
5
9
Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn 2x-67=2x-69?
1
2
5
3
Cho A=3+32+33+...+3100. Tìm số tự nhiên n biết rằng 2A+3=3n
n=99
n=100
n=101
n=102
Cho A=4+42+43+...+499. Tìm số tự nhiên n biết rằng 3A+4=4n-2
n=99
n=100
n=101
n=102
So sánh 1619 và 825
1619 < 825
1619>825
1619=825
Không đủ điều kiện so sánh
So sánh 2711 và 818.
2711<818
2711>818
2711=818
Không đủ điều kiện so sánh
Tính giá trị của biểu thức A=11.322.37-9152.3132
A=18
A=9
A=54
A=6
Tính giá trị của biểu thức: M=215:25.11+5.833.233
M=4
M=3
M=1
M=2

