Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 có đáp án
10 câu hỏi
Số “Bảy trăm năm mươi tư nghìn bốn trăm linh ba” được viết là:
754 430
754 433
750 403
754 403
Chữ số 5 trong số 425 267 có giá trị là:
5 000
50 000
500
500 000
Số liền sau của số 714 379 là:
714 378
714 380
714 479
714 480
Làm tròn số 511 994 đến hàng nghìn ta được:
500 000
510 000
512 000
511 000
Nối

Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) 151 547 = 100 000 + 50 000 + 1 000 + 500 + 40 + 7 |
__ |
|
b) 274 663 = 200 000 + 70 000 + 4 000 + 600 + 3 |
__ |
|
c) 928 538 = 900 000 + 20 000 + 8 000 + 500 + 80 + 3 |
__ |
|
d) 121 204 = 100 000 + 20 000 + 1 000 + 200 + 40 |
__ |
Đ
S
S
S
Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.
Điền số thích hợp vào ô trống.
Mẹ Lan đi chợ mua đồ sắm Tết, mua xong mẹ trả cho cô bán hàng một tờ 500 000 đồng, một tờ 100 000 đồng, hai tờ 20 000 và một tờ 5 000 đồng.
Vậy: Mẹ đã mua đồ Tết hết .....đồng.
Cho các thẻ số:

Từ các thẻ trên, hãy lập:
- Các số tròn nghìn: ....................
- Số chẵn bé nhất có 6 chữ số:...............








