2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 KNTT Tuần 6 có đáp án
Quiz

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 KNTT Tuần 6 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 514 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là:

36,2

36,02

36,200

36,002

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là:

64

67

66

65

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:   A. 2,41 B. 2,041 C. 2,4 D. 2,04 (ảnh 1)

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:

2,41

2,041

2,4

2,04

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

1,25; 3,56; 0,98; 2,014

3,56; 2,014; 1,25; 0,98

0,98; 1,25; 2,014; 3,56

2,014; 0,98; 3,56; 1,25

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất?

Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất? (ảnh 1)

Con thỏ

Con vịt

Con chó

Con mèo

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

“5 m 4 mm = 50,04 ………..”.Đại lượng thích hợp điền vào chỗ chấm là:

mm

m

cm

dm

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân 23,374 đến hàng phần mười là:

23,37

23,4

23,375

23,474

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Từ bốn thẻ

Từ bốn thẻ     .Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn 1?  A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 (ảnh 1).Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn 1?

 

  A. 6                              B. 5                             C. 3                             D. 4

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số thập phân gồm

Số thập phân

Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm

…….…...…….…...

Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi năm phần trăm

…….…...…….…...

Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm

…….…...…….…...

Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn

…….…...…….…...

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

a) 4 m 9 cm = …….…...……. m

f) 510 g = …….…...……. kg

b) 3 km 564 m = …….…...… km

g) 164 kg = …….…...…….  tấn

c) 1 kg 297 g = …….…...… kg

h) 4 km 32 m = …….…...… km

d) 2 tấn 416 kg = …….…...… tạ

i) 1 450 ml = …….…...… l

e) 5 l 102 ml = …….…...… l

j) 310 mm = …….…...… m

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Số?

4,05 m = …… m …… dm …… cm

3,357 km = …… km …… hm …… dam

1,98 kg = …… kg …… g = …… g

2,047 l = …… l …… ml

1,6 tấn  = …… tấn …… tạ

26,012 kg = …… yến …… kg …… g

2,56 l = …… l …… ml

101,256 l = …… l …… ml

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Số?

Số thập phân

Làm tròn số thập phân đến

Số tự nhiên gần nhất

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

5,497

…….…...…

…….…...…

…….…...…

0,909

…….…...…

…….…...…

…….…...…

24,672

…….…...…

…….…...…

…….…...…

16,035

…….…...…

…….…...…

…….…...…

9,6047

…….…...…

…….…...…

…….…...…

3,56

…….…...…

…….…...…

…….…...…

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho cân nặng của các con vật sau:

Cho cân nặng của các con vật sau:            a) Con …….…...… có cân nặng lớn nhất. Con …….…...… có cân nặng nhẹ nhất? (ảnh 1)

a) Con ….…...… có cân nặng lớn nhất. Con …….…...…có cân nặng nhẹ nhất?

b) Sắp xếp tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé?

…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…

…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Nối các số đo tương ứng bằng nhau

Nối các số đo tương ứng bằng nhau (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a) Hình A có diện tích là 16,8 cm2

….…...…

b) Hình B có chu vi là 17,43 cm2

….…...…

c) Hình A có diện tích lớn hơn hình C

….…...…

d) Hình C có diện tích lớn hơn hình B

….…...…

e) Hình C có diện tích lớn nhất

….…...…

f) Hình A có diện tích nhỏ nhất

….…...…

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack