Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 KNTT Tuần 6 có đáp án
15 câu hỏi
Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là:
36,2
36,02
36,200
36,002
Làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là:
64
67
66
65

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
2,41
2,041
2,4
2,04
Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1,25; 3,56; 0,98; 2,014
3,56; 2,014; 1,25; 0,98
0,98; 1,25; 2,014; 3,56
2,014; 0,98; 3,56; 1,25
Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất?

Con thỏ
Con vịt
Con chó
Con mèo
“5 m 4 mm = 50,04 ………..”.Đại lượng thích hợp điền vào chỗ chấm là:
mm
m
cm
dm
Làm tròn số thập phân 23,374 đến hàng phần mười là:
23,37
23,4
23,375
23,474
Từ bốn thẻ
.Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn 1?
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Hoàn thành bảng sau
Số thập phân gồm | Số thập phân |
Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm | …….…...…….…... |
Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi năm phần trăm | …….…...…….…... |
Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm | …….…...…….…... |
Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn | …….…...…….…... |
Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
a) 4 m 9 cm = …….…...……. m | f) 510 g = …….…...……. kg |
b) 3 km 564 m = …….…...… km | g) 164 kg = …….…...……. tấn |
c) 1 kg 297 g = …….…...… kg | h) 4 km 32 m = …….…...… km |
d) 2 tấn 416 kg = …….…...… tạ | i) 1 450 ml = …….…...… l |
e) 5 l 102 ml = …….…...… l | j) 310 mm = …….…...… m |
Số?
4,05 m = …… m …… dm …… cm | 3,357 km = …… km …… hm …… dam |
1,98 kg = …… kg …… g = …… g | 2,047 l = …… l …… ml |
1,6 tấn = …… tấn …… tạ | 26,012 kg = …… yến …… kg …… g |
2,56 l = …… l …… ml | 101,256 l = …… l …… ml |
Số?
Số thập phân | Làm tròn số thập phân đến | ||
Số tự nhiên gần nhất | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | |
5,497 | …….…...… | …….…...… | …….…...… |
0,909 | …….…...… | …….…...… | …….…...… |
24,672 | …….…...… | …….…...… | …….…...… |
16,035 | …….…...… | …….…...… | …….…...… |
9,6047 | …….…...… | …….…...… | …….…...… |
3,56 | …….…...… | …….…...… | …….…...… |
Cho cân nặng của các con vật sau:

a) Con ….…...… có cân nặng lớn nhất. Con …….…...…có cân nặng nhẹ nhất?
b) Sắp xếp tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé?
…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…
…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…
Nối các số đo tương ứng bằng nhau

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hình A có diện tích là 16,8 cm2 | ….…...… |
b) Hình B có chu vi là 17,43 cm2 | ….…...… |
c) Hình A có diện tích lớn hơn hình C | ….…...… |
d) Hình C có diện tích lớn hơn hình B | ….…...… |
e) Hình C có diện tích lớn nhất | ….…...… |
f) Hình A có diện tích nhỏ nhất | ….…...… |








