Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 KNTT Tuần 5 có đáp án
13 câu hỏi
Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là:
2,5
20,05
20,5
500,2
15,784 < 15,……84
Số thích hợp điền vào ô trống là:
5
6
7
9
Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
7,5
1,04
1,4
7,05
5,78 ……. 5,7800 |
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
>
<
=
Trong các số thập phân sau, số thập phân nào nhỏ nhất?
1,05
2,6
1,67
5,9

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
0,054
0,54
5,4
0,0054
Sắp xếp các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,46; 1,98; 3,04; 5,7
5,7; 3,04; 0,46; 1,98
1,98; 0,46; 3,04;5,7
5,7; 3,04; 1,98; 0,46

Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:
Rổ A nặng hơn
Rổ B nặng hơn
Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
a) 4,56 ………. 6,5 | d) 3,6 ………. 4,1 | g) 7,98 ………. 7,089 |
b) 2,05 ………. 2 | e) 6,78 ………. 6,7800 | h) 15,067 ………. 16,57 |
c) 1,95 ………. 1,908 | f) 5,7 ………. 5,07 | i) 45,56 ………. 45 |
a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
………. ………. ………. ………. ……….
b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.
………. ………. ………. ………. ……….
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 cm = ………. m | e) 5 tấn 3 kg = ………. tấn |
b) 12 g = ………. kg | f) 104 yến = ………. tấn |
c) 234 ml = ………. l | g) 23 mm = ………. m |
d) 2 km 123 m = ………. km | h) 309 kg = ………. tạ |
Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp
a) 1,54 < ……….. < 1,55
Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: ……….……….……….……….……
b) 2,57 = ……….. = 2,570
Bốn số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……
c) 0,567 > ……….. > 0, 56
Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……….








