2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 KNTT Tuần 5 có đáp án
Quiz

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 KNTT Tuần 5 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 521 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là:

2,5

20,05

20,5

500,2

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

15,784 < 15,……84

Số thích hợp điền vào ô trống là:

5

6

7

9

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 75 viết dưới dạng số thập phân là:

7,5

1,04

1,4

7,05

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

5,78 ……. 5,7800

 

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

>

<

=

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số thập phân sau, số thập phân nào nhỏ nhất?

1,05

2,6

1,67

5,9

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:  A. 0,054 B. 0,54 C. 5,4 D. 0,0054 (ảnh 1)

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:

0,054

0,54

5,4

0,0054

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,46; 1,98; 3,04; 5,7

5,7; 3,04; 0,46; 1,98

1,98; 0,46; 3,04;5,7

5,7; 3,04; 1,98; 0,46

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:  A. Rổ A nặng hơn  B. Rổ B nặng hơn (ảnh 1)

Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:

Rổ A nặng hơn

Rổ B nặng hơn

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)

Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)  (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 4,56 ………. 6,5

d) 3,6 ……….  4,1

g) 7,98 ……….  7,089

b) 2,05 ……….  2

e) 6,78 ……….  6,7800

h) 15,067 ………. 16,57

c) 1,95 ……….  1,908

f) 5,7 ……….  5,07

i) 45,56 ……….  45

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.

         ……….     ……….     ……….     ……….     ……….

b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.

         ……….     ……….     ……….    ……….     ……….

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 cm = ………. m

e) 5 tấn 3 kg = ………. tấn

b) 12 g = ………. kg

f) 104 yến = ………. tấn

c) 234 ml = ………. l

g) 23 mm = ………. m

d) 2 km 123 m = ………. km

h) 309 kg = ………. tạ

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp

a) 1,54 < ……….. < 1,55

Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: ……….……….……….……….……

b) 2,57 = ……….. = 2,570

Bốn số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……

c) 0,567 > ……….. > 0, 56

Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……….

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack