Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 6 có đáp án
12 câu hỏi
Bảng số liệu dưới đây cho biết số lượng cá thể của một số loài chim ở nước Australia:
Loài | Vẹt cầu vồng | Vẹt mào vàng | Chim bói cá cười | Đà điểu mào gà |
Số lượng | 19 975 430 | 10 544 126 | 3 412 689 | 1 047 663 |
Khoanh vào đáp án đúng:
a) Làm tròn số lượng loài vẹt cầu vồng đến hàng trăm nghìn là:
19 900 000
19 980 000
20 000 000
19 000 000
Bảng số liệu dưới đây cho biết số lượng cá thể của một số loài chim ở nước Australia:
Loài | Vẹt cầu vồng | Vẹt mào vàng | Chim bói cá cười | Đà điểu mào gà |
Số lượng | 19 975 430 | 10 544 126 | 3 412 689 | 1 047 663 |
Khoanh vào đáp án đúng:
Làm tròn số lượng loài vẹt mào vàng đến hàng trăm nghìn là:
10 500 000
10 550 000
10 600 000
10 540 000
Hoàn thiện bảng sau:
Số | Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
| Hàng trăm triệu | Hàng chục triệu | Hàng triệu | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị |
123 456 789 | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
…………… |
| 6 | 4 | 0 | 3 | 9 | 5 | 1 | 2 |
6 543 871 | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
…………… | 2 | 0 | 6 | 1 | 4 | 9 | 7 | 8 | 2 |
43 780 111 | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
Biết bông hoa màu đỏ có giá 100 000 đồng, bông hoa màu xanh có giá 230 000 đồng, bông hoa màu vàng có giá 150 000 đồng, bông hoa màu tím có giá 260 000 đồng. Nối bó hoa với giá tiền tương ứng:

Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Cho số 458 761 039:
Chữ số 5 thuộc lớp chục triệu
Chữ số 0 thuộc hàng trăm
Chữ số 7 thuộc lớp nghìn
Chữ số 4 thuộc hàng trăm triệu
Chữ số 1 không thuộc lớp nghìn
Tô màu vào số có tám chữ số thỏa mãn các điều kiện dưới đây:
- Gồm các chữ số khác nhau
- Không chứa chữ số 5 ở lớp đơn vị
- Chứa chữ số 3 ở lớp triệu

Đọc số và cho biết chữ số được gạch chân thuộc hàng nào, lớp nào:

Làm tròn các số sau đến hàng trăm nghìn:

Viết các số sau thành tổng (theo mẫu):
235 630 078; 12 765 908; 100 766 549; 7 983 116
Từ các chữ số dưới đây:
a) Lập 5 số chẵn có tám chữ số.
b) Lập 5 số lẻ có tám chữ số.
c) Lập số nhỏ nhất có tám chữ số.
d) Lập số lớn nhất có tám chữ số.

Giải ô chữ sau:
102 000 594 | 89 160 000 | 267 990 | 540 875 090 |
|
|
|
|
2 890 720 | 999 999 999 | 65 212 359 |
|
|
|

Hãy lập một số có chín chữ số thỏa mãn các điều kiện sau:
- Lớp nghìn gồm các chữ số 2, 5, 8
- Hàng trăm triệu là chữ số 9
- Hàng đơn vị là chữ số 4

