Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 4 có đáp án
17 câu hỏi
Em hãy điền vào chỗ chấm tên gọi của mỗi góc:

Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng:

Viết số thích hợp vào ô trống:

Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trong hình bên có:
1 góc vuông
1góc tù
1góc bẹt
5 góc nhọn
Để có sức khỏe tốt học tập, chúng ta cần phải chăm tập thể thao. Em hãy cho biết tư thế của bạn Dũng đã tạo ra những những góc gì? (nối tương ứng tên góc và hình vẽ góc trong tư thế của Dũng)

Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Quan sát hình bên:

Hình bên không có góc vuông
Hình bên không có góc tù
Hình bên có 5 góc nhọn
Số đo góc đỉnh M cạnh MN, MP là 90°
Xếp các góc theo thứ tự tăng dần về số đo là:
Góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông
Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt
Góc nhọn, góc vuông, góc bẹt, góc tù
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Quan sát hình bên:

Hình bên không có góc vuông
Hình bên có 2 góc tù
Hình bên có 5 góc nhọn
Số đo góc đỉnh E cạnh ED, EA là 90°
Khoanh vào đáp án đúng:
Số liền sau số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là:
102 345
100 001
100 002
102 346
Đọc tên góc nhọn có trong hình sau:
Em hãy vẽ góc vuông đỉnh O; cạnh OX, OY. Sau đó em hãy vẽ góc vuông đỉnh O; cạnh OY, OZ để tạo thành góc bẹt đỉnh O; cạnh OX, OZ.
Quan sát hình bên và cho biết trong hình bên có mấy góc nhọn, góc vuông, góc tù?

Phân tích các số sau thành tổng (theo mẫu):
624 890; 249 503; 523 119; 573 095; 152 846
624 890=600 000+ 20 000 + 4000 + 800 + 90
Em hãy nêu các góc được tạo nên trong mỗi hình dưới đây là góc nhọn, góc vuông, góc tù hay góc bẹt?

Hoàn thành bảng sau:
Hàng | Viết số | Đọc số | |||||
Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | ||
2 | 5 | 7 | 1 | 0 | 9 | ……… | ………………………………………. ……………………………………… |
… | … | … | … | … | … | 409 863 | ………………………………………. ……………………………………… |
… | … | … | … | … | … | ……… | Bảy mươi ba nghìn năm trăm hai mươi lăm |
Quán sát hình bên:
a) Nêu tên các góc tù.
b) Nêu tên các góc nhọn.
c) Nêu tên các góc vuông.

Đọc số và tìm giá trị của chữ số được gạch chân:
Số | Đọc số | Giá trị chữ số gạch chân |
542 390 | ………………………………………………………... ………………………………………………………... | …………… |
300 976 | ………………………………………………………... ………………………………………………………... | …………… |
702 777 | ………………………………………………………... ………………………………………………………... | …………… |
995 378 | ………………………………………………………... ………………………………………………………... | …………… |
