2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 48 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Linh có một mảnh vườn. Bác dành 12 diện tích để trồng hoa. Biết diện tích trồng hoa bằng 19m2. Vậy diện tích mảnh vườn của bác Linh là:

37 m2

192 m2

38 m2

39 m2

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thứ nhất là 68. Số thứ hai bằng 52 số thứ nhất. Tổng hai số là:

170

238

168

240

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số 510 973 thành tổng:

50 000 + 10 000 + 900 + 70 + 3

50 000 + 1 000 + 900 + 70 + 3

500 000 + 100 000 + 900 + 70 + 3

500 000 + 10 000 + 900 + 70 + 3

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Có bao nhiêu số có hai chữ số chia hết cho cả 2 và 5?

9 số

12 số

15 số

20 số

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a = 1 265 và b = 874 320. Tính b + a × 2 = ?

876 848

876 849

876 850

876 851

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số 365 760; 36 567; 36 667; 376 600; 365 761 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Nối các phép tính với các kết quả tương ứng:

Nối các phép tính với các kết quả tương ứng: (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a)

Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 654.

ĐúngSai
b)

Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là 123 456.

ĐúngSai
c)

Tổng của số tự nhiên bé nhất có sáu chữ số và số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số là 1 099 999.

ĐúngSai
d)

Số tự nhiên bé nhất có sáu chữ số gấp 100 000 lần số tự nhiên bé nhất có hai chữ số.

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành dãy số sau:

Hoàn thành dãy số sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính:  (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:a) 3 450 + 5 380 + 16 550 – 4 380
b) 34 630 : 5 + 5 370 : 5
c) 25 × 125 × 8 × 4
d) 15 × 40 163 – 163 × 15

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau:
24; 243; 7 500; 43 560; 96 075; 885 510; 76 124.
a) Số nào chia hết cho 2? Số nào chia hết cho 5?
b) Số nào chia hết cho 3? Số nào chia hết cho 9?
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
d) Số nào chia hết cho cả 2, 3 và 5?
e) Số nào chia hết cho cả 2, 5 và 9?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Nam có 30 viên kẹo, Liên có 15 viên kẹo. Số kẹo của Hoa nhiều hơn trung bình cộng số kẹo của cả ba bạn là 3 viên. Hỏi Hoa có bao nhiêu viên kẹo?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Khối lớp 4 của một trường tiểu học có nhiều hơn 215 học sinh và ít hơn 235 học sinh. Nếu học sinh trong trường xếp thành 3 hàng hoặc 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào. Hỏi khối lớp 4 của trường học đó có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 140 m. Chiều dài hơn chiều rộng 30 m.
Tính diện tích thửa ruộng.
Cứ 5 m2 thì người ta thu hoạch được 2 tạ thóc. Hỏi trên thửa ruộng, người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack