Bài tập cuối Tuần 33 Toán lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 33 Toán lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 497 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Biểu thức có giá trị lớn nhất là:

\(\frac{2}{3} \times 12\)

\(\left( {\frac{3}{4} - \frac{1}{2}} \right):5\)

\(\left( {\frac{5}{4} \times \frac{8}{3}} \right):\frac{1}{3}\)

\(\left( {\frac{1}{4} + \frac{3}{8}} \right) \times 3\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. \(\frac{2}{3} \times 12 = 8\)

B. \(\left( {\frac{3}{4} - \frac{1}{2}} \right):5 = \frac{1}{{20}}\) 

C. \(\left( {\frac{5}{4} \times \frac{8}{3}} \right):\frac{1}{3} = 10\)       

D. \(\left( {\frac{1}{4} + \frac{3}{8}} \right) \times 3 = \frac{{15}}{8}\)

Biểu thức có giá trị lớn nhất là: \(\left( {\frac{5}{4} \times \frac{8}{3}} \right):\frac{1}{3}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 2 triệu, 8 chục nghìn, 7 nghìn và 5 trăm là:

2 875

2 807 500

2 087 500

2 587 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 2 triệu, 8 chục nghìn, 7 nghìn và 5 trăm là: 2 087 500.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 385 672 làm tròn đến hàng chục nghìn là:

390 000

380 000

386 000

400 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 385 672 làm tròn đến hàng chục nghìn là: 390 000

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

125 408 + 67 345

8 150 x 25

215 128 – 7 800

5 400 000 : 60

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. 125 408 + 67 345 = 192 753

B. 8 150 ´ 25 = 203 750

C. 215 128 – 7 800 = 207 328

D. 5 400 000 : 60 = 90 000

So sánh: 90 000 < 192 753 < 203 750 < 207 328

Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 5 400 000 : 60

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 9 024 – 24 × 85 là:

765 000

6 984

8 915

9 085

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

9 024 – 24 × 85

= 9 024 – 2 040

= 6 984

Giá trị của biểu thức 9 024 – 24 × 85 là: 6 984

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chẵn lớn nhất có 7 chữ số là:

7 777 7778

9 999 990

8 888 888

9 999 998

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số chẵn lớn nhất có 7 chữ số là: 9 999 998

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc chum ban đầu đựng 18 l rượu, người ta rót tất cả vào 15 chai nhỏ, mỗi chai \(\frac{4}{5}\) l. Trong chum còn lại số lít rượu là:

6 l

3 l

4 l

5 l

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Người ta đã rót ra số lít rượu là:

\(\frac{4}{5} \times 15 = 12\) (l)

Trong chum còn lại số lít rượu là:

18 – 12 = 6 (l)

Đáp số: 6 l

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trang trại nhà cô Lam có 1 084 con gà và vịt. Số con gà nhiều hơn số con vịt là 196 con. Vậy số con gà trang trại nhà cô Lam có là:

640 con

1 280 con

444 con

888 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vậy số con gà trang trại nhà cô Lam có là:

(1 084 + 196) : 2 = 640 (con)

Đáp số: 640 con gà.

9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Sắp xếp cân nặng của các con voi theo thứ tự từ bé đến lớn.

Sắp xếp cân nặng của các con voi theo thứ tự từ bé đến lớn. 2 989kg; 4607kg; 4910kg; 3258kg (ảnh 1)
Media VietJack
Xem đáp án

So sánh: 2 989 kg < 3 258 kg < 4 607 kg < 4 910 kg

Vậy: Sắp xếp cân nặng của các con voi theo thứ tự từ bé đến lớn là:

2 989 kg; 3 258 kg; 4 607 kg; 4 910 kg.

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

139 784 + 86 152

Media VietJack

65 829 – 42 636

Media VietJack

215 380 × 5

Media VietJack

35 162 × 25

Media VietJack

44 310 : 35

Media VietJack

89 092 : 36

Media VietJack

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính.  139 784 + 86 152 (ảnh 1)
11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số tự nhiên bé nhất là 1. Media VietJack

b) Số liền trước của số 1 000 000 là số 999 999. Media VietJack

c) Trong dãy số tự nhiên, không có số tự nhiên lớn nhất. Media VietJack

d) Trong dãy số tự nhiên, hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị. Media VietJack

e) Làm tròn số 1 234 567 đến hàng trăm nghìn được số 1 000 000. Media VietJack

Xem đáp án

a) Số tự nhiên bé nhất là 1. S

b) Số liền trước của số 1 000 000 là số 999 999. Đ

c) Trong dãy số tự nhiên, không có số tự nhiên lớn nhất. Đ

d) Trong dãy số tự nhiên, hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị. S

e) Làm tròn số 1 234 567 đến hàng trăm nghìn được số 1 000 000. S

12. Tự luận
1 điểm

Số?

Số

5 307

36 794

702 430

3 971 400

Giá trị của chữ số 3

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Giá trị của chữ số 7

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Số

5 307

36 794

702 430

3 971 400

Giá trị của chữ số 3

300

30 000

30

3 000 000

Giá trị của chữ số 7

7

700

700 000

70 000

13. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

4 650 + 9 876 + 5 250 – 9 900 = Media VietJack

                                                  = Media VietJack

                                                  = Media VietJack

Xem đáp án

4 650 + 9 876 + 5 250 – 9 900

= 9 876 + (4 650 + 5 250) – 9 900

= 9 876 + 9 900 – 9 900

= 9 876

14. Tự luận
1 điểm

Bác Lương trồng rau trên một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 64 m. Chiều rộng kém chiều dài 16 m. Trên mảnh đất đó, cứ 1 m2 thì bác thu hoạch được 2 kg rau. Hỏi bác Lương thu hoạch được bao nhiêu ki–lô–gam rau?

Bài giải

Xem đáp án

Chiều dài của mảnh đất đó là:

(64 + 16) : 2 = 40 (m)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

40 – 16 = 24 (m)

Diện tích mảnh đất là:

40 × 24 = 960 (m2)

Bác Lương thu hoạch được số yến rau trên mảnh đất đó là:

2 × 960 = 1 920 (kg)

Đáp số: 192 kg rau.

15. Tự luận
1 điểm

Năm nay bố 42 tuổi, tuổi anh Minh bằng \(\frac{2}{7}\) tuổi bố, Mai kém anh Minh 3 tuổi. Hỏi Mai bao nhiêu tuổi?

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

Anh Minh có số tuổi là:

\(42 \times \frac{2}{7} = 12\) (tuổi)

Tuổi của Mai là:

12 – 3 = 9 (tuổi)

Đáp số: 9 tuổi.