2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 22 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 22 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 48 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 75 050 : 25 = ?

302

30 002

3002

320

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phép chia 24650 : 12 là:

205 (dư 20)

2054 (dư 2)

2056

2054 (dư 4)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư trong phép chia 365000 : 70 là:

200

2

20

22

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép tính chia có số chia là 39, số dư lớn nhất là:

39

38

37

36

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi đĩa xếp được nhiều nhất 30 quả trứng. Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu đĩa như thế để xếp hết 3230 quả trứng?

18 đĩa

107 đĩa

108 đĩa

17 đĩa

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trung bình cộng của số lớn nhất có ba chữ số và số lớn nhất có bốn chữ số là:

5 499

5 498

5 489

550

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của ba số là 188. Số thứ nhất là 205, số thứ hai là 173, số thứ ba là:

188

186

189

185

Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Cô giáo đưa ra một bài toán như sau: Mẹ Gấu chuẩn bị 754 g bột mì để làm bánh ngọt. Biết mỗi cái bánh cần 26 g bột. Hỏi mẹ Gấu làm được bao nhiêu cái bánh ngọt?
Các bạn trong lớp đã giải bài toán trên:

a)

- Tùng: Mẹ Gấu làm được số cái bánh ngọt là:
754 : 26 = 28 (cái)

 

ĐúngSai
b)

- My: Mẹ Gấu làm được số cái bánh ngọt là:
754 : 26 = 29 (cái)

 

ĐúngSai
c)

- Tâm: Mẹ Gấu làm được số cái bánh ngọt là:
754 x 26 = 19 604 (cái)

 

ĐúngSai
d)

- Nam: Mẹ Gấu làm được số cái bánh ngọt là:
754 : 26 = 30 (cái)

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số bị chia

658

87

550

873

97

Số chia

12

23

50

42

13

Thương

 

 

 

 

 

Số dư

 

 

 

 

 

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng để xếp những chiếc bánh và kẹo vào đĩa:

Nối phép tính với kết quả tương ứng để xếp những chiếc bánh và kẹo vào đĩa: (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tô màu cho phép tính có thương bằng 6:

Tô màu cho phép tính có thương bằng 6: (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm số trung bình cộng của các số xung quanh ở mỗi hình rồi viết vào ô trống ở giữa.

Tìm số trung bình cộng của các số xung quanh ở mỗi hình rồi viết vào ô trống ở giữa. (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Làm tròn mỗi số ở thành phần phép tính rồi ước lượng kết quả mỗi phép tính khoảng mấy nghìn hoặc mấy chục nghìn.

a) Phép tính 6 985 + 2 013 có kết quả khoảng………………..

b) Phép tính 59 780 – 28 970 có kết quả khoảng……………

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính trung bình cộng của ba số a, b, c với a = 14 700 , b = 16 200 và c = 1 860

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

Tính giá trị biểu thức (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính chiều cao trung bình của 4 bạn Bảo, Thư, Long và Mai. Biết Bảo cao 131 cm, Thư cao 130 cm, Long cao 135 cm và Mai cao 140 cm.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Bạn Hưng chạy bộ quanh công viên, trong 1 giờ 25 phút, bạn chạy được quãng đường dài 5 100 m. Hỏi trung bình mỗi phút bạn Hưng chạy được quãng đường dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một phép chia có số chia là 512, thương là 28, số dư là 75. Muốn thương của phép chia đó tăng thêm 2 đơn vị mà số chia và số dư không đổi thì số bị chia phải tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho ba thẻ số sau:

Cho ba thẻ số sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack