2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Tuần 18 có đáp án
Quiz

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Tuần 18 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 219 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con kiến bò từ A đến D (qua B và C) như hình vẽ sau:

Một con kiến bò từ A đến D (qua B và C) như hình vẽ sau: (ảnh 1)

9dm

14

8dm

14dm

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lúc đầu, trên xe khách có 34 người. Sau đó có 28 người xuống xe. Vậy, trên xe còn lại số người là:

5 người

4 người

6 người

2 người

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Xăng - ti - mét kí hiệu là:

m

dm

cm

km

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xăng - ti - mét kí hiệu là:

m

dm

cm

km

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép so sánh đúng là:

6 dm = 6 cm

6 dm = 16 cm

60cm = 6 dm

60 dm = 60 m

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? (ảnh 1)

7 đoạn thẳng

6 đoạn thẳng

8 đoạn thẳng

4 đoạn thẳng

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm:

Viết tiếp vào chỗ chấm: (ảnh 1)

Trong hình bên:

a) Đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng là đường gấp khúc: .............

b) Đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng là đường gấp khúc: .........

c) Đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng là đường gấp khúc: ......

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hà có 3 chục quyển vở. Mai nhiều hơn Hà 5 quyển vở. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu quyển vở?

Bài giải

3 chục quyển vở = ………quyển vở.

Số quyển vở của Mai có tất cả là:

……….. + ………= ………. (……………..)

Đáp số:………..quyển vở.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hãy hoàn thiện bức tranh sau bằng cách tô màu đỏ vào hình tam giác, màu vàng vào hình tròn, màu xanh vào hình chữ nhật và màu nâu vào hình tứ giác:

Hãy hoàn thiện bức tranh sau bằng cách tô màu đỏ vào hình tam giác, màu vàng vào hình tròn, màu xanh vào hình chữ nhật và màu nâu vào hình tứ giác: (ảnh 1)

- Có ……………hình tam giác …….........hình tròn.

- Có …………….hình vuông…………….hình chữ nhật.

- Số hình tròn nhiều hơn số hình vuông là ………….hình.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “+” ; “-” vào chỗ trống để có phép tính đúng:

10 ...... 15 ...... 25 ...... 30 ...... 20 = 100

18 ...... 9 ...... 23 = 32

60 ...... 40 ...... 20 = 80

14 ...... 26 ...... 20 = 20

80 ...... 40 ...... 20 = 60

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack