2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán 4 - Tuần 2 có đáp án
Quiz

Bài tập cuối tuần Toán 4 - Tuần 2 có đáp án

V
VietJack
ToánLớp 414 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Số gồm 5 triệu, 50 nghìn và 50 đơn vị được viết là:

505 050;

5 050 050;

5 005 050;

5 050 500.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Số 8 trong số 983 452 610 có giá trị là:

80 000 000;

8 000 000;

800 000;

80 000.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Số 390 724 được đọc là:

Ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm hai bốn;

Ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm hai tư;

Ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm hai mươi bốn;

Ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm hai mươi tư.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong số 403 256. Lớp nghìn gồm các số:

4; 0; 3;

2; 5; 6;

4; 2; 5;

4; 0; 2.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Số bé nhất trong các số 79 685; 79 658; 76 985; 75 698 là:

79 685;

79 658;

76 985;

75 698.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong số 309 458. Số 0 thuộc hàng:

Hàng trăm nghìn;

Hàng chục nghìn;

Hàng triệu;

Hàng nghìn.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Với m = 4 thì giá trị của biểu thức 3285 + 625 × m là:

2500;

15 640;

5785;

5775.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Số có năm chữ số bé nhất được viết từ các số 2; 8; 6; 0; 1 là:

12 680;

10 268;

01 268;

86 210.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Viết các số sau:

a) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn viết là: ..………………..; 

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Tám mươi triệu không trăm linh chín nghìn bảy trăm linh năm viết là: ……….;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) Ba trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm bảy mươi tám viết là: …………………..;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

d) Chín mươi nghìn năm trăm bảy mươi sáu viết là: ……………………………....

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Ghi giá trị của chữ số 8 trong mỗi số ở bảng sau:

Số

48 245

378 252

2 837 906

12 908 230

Giá trị của số 8

 

 

 

 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Viết các số, biết số đó gồm:

a) 6 chục triệu, 5 nghìn, 4 trăm, 2 đơn vị;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) 3 trăm triệu, 7 triệu, 5 trăm, 3 chục;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) 7 triệu, 6 trăm nghìn, 4 đơn vị.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a)100 000 < 99 999 Media VietJack

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn


b) 709 353 > 709 356  Media VietJack

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) 713 459 < 713 608 Media VietJack

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

d) 499 878 > 505 006  Media VietJack

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a) Số lớn nhất có sáu chữ số là …………..;

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Số nhỏ nhất có bảy chữ số là:…………;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) Số tròn chục lớn nhất có sáu chữ số là ……………;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

d) Số chẵn lớn nhất có bảy chữ số là ………………....

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

a) Sắp xếp các số 305 178; 305 187; 315 078; 315 087; 315 708 theo thứ tự từ bé đến lớn;

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Sắp xếp các số 321 064; 312 046; 321 046; 312 604; 321 406; 312 640 theo thứ tự từ lớn đến bé.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chữ số 3; 0; 7; 8.

a) Viết tất cả các số có bốn chữ số khác nhau từ các chữ số trên;

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Sắp xếp các số vừa viết theo thứ tự từ bé đến lớn;

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) Tính hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau tạo thành từ bốn chữ số trên.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack