2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán 4 học kì 1 - Tuần 13 có đáp án
Quiz

Bài tập cuối tuần Toán 4 học kì 1 - Tuần 13 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 422 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của 24 × 11 là:

 

624;

246;

264;

642.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

x là số tròn nghìn, biết: 13 570 < x < 14 570.  Giá trị của x là:

14 000;

13 000;

14 500;

14 100.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức (71 × 11) × 245 là:

194 135;

193 145;

191 435;

191 345.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

(4 hg – 2 dag) × 11 = ...... g.  Số cần điền vào chỗ là:

4 180;

3 740;

3 080;

3 300.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đội công nhân làm việc trong 11 ngày. Đội thứ nhất mỗi ngày làm được 54 sản phẩm. Đội thứ hai mỗi ngày làm được 62 sản phẩm. Cả hai đội làm được tất cả các sản phẩm là:

116 sản phẩm;

1276 sản phẩm;

1266 sản phẩm;

594 sản phẩm.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đầu tuần, học sinh tiểu học xếp hàng chào cờ được 49 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh và thừa 8 học sinh (không đủ 1 hàng). Trường có tất cả số học sinh là

537 học sinh ;

547 học sinh ;

447 học sinh.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi ô tô tô chở được 35 bao gạo, mỗi bao nặng 60 kg và 35 bao đậu, mỗi bao nặng 40 kg. Ô tô đó chở tất cả số tạ gạo và đậu là:

36 tạ;

34 tạ;

33 tạ;

35 tạ.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 326 × 103;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: b) 314 × 205;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: c) 1065 × 28;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: d) 1293 × 405.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

 a) 36 × 11;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: b) 25 × 11;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

 Tính nhẩm: c) 49 × 11;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: d) 95 × 11;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

 a) x : 45 + 206 = 780;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:  b) 9 086 – x × 9 = 3 938;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

 Tìm x, biết:  c) (x – 4 350) : 705 = 862.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng trong ngày bán được 145 kg gạo tẻ và 120 kg gạo nếp. Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu tiền? (Biết 1 kg gạo tẻ có giá 11 000 đồng, 1 kg gạo nếp có giá 14 000 đồng.)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một chữ nhật có chu vi là 188 dm. Chiều dài hơn chiều rộng là 58 dm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack