Bài tập cuối chuyên đề 2 có đáp án
10 câu hỏi
Chứng minh rằng các đẳng thức sau đúng với mọi n∈ℕ*.
a) 13+23+33+…+n3=n2(n+1)24;
b) 1.4+2.7+3.10+…+n(3n+1)=n(n+1)2;
c) 11.3+13.5+15.7+…+1(2n−1)(2n+1)=n2n+1.
Chứng minh rằng với mọi n ∈ℕ*:
a) 3n – 1 – 2n chia hết cho 4;
b) 7n – 4n – 3n chia hết cho 12.
Chứng minh rằng 8n ≥ n3 với mọi n ∈ℕ*.
Chứng minh rằng bất đẳng thức 1+12+13+…+1n≤n+12 đúng với mọi n∈ℕ*.
Với một bình rỗng có dung tích 2 l, một bạn học sinh thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:
Bước 1: Rót 1 l nước vào bình, rồi rót đi một nửa lượng nước trong bình.
Bước 2: Rót 1 l nước vào bình, rồi lại rót đi một nửa lượng nước trong bình.
Cứ như vậy, thực hiện các bước 3,4,...
Kí hiệu an là lượng nước có trong bình sau bước n(n∈ℕ*).
a) Tính a1, a2, a3. Từ đó dự đoán công thức tính an với n ∈ℕ*.
b) Chứng minh công thức trên bằng phương pháp quy nạp toán học.
Tìm hệ số của x3 trong khai triển:
a) (1 – 3x)8;
b) (1+x2)7.
Tìm hệ số của x5 trong khai triển (2x + 3)(x – 2)6.
a) Tìm ba số hạng đầu tiên trong khai triển của (1 + 2x)6, các số hạng được viết theo thứ tự số mũ của x tăng dần.
b) Sử dụng kết quả trên, hãy tính giá trị gần đúng của 1,026.
Trong khai triển biểu thức (3x – 4)15 thành đa thức, hãy tính tổng các hệ số của đa thức nhận được.
Chứng minh rằng các đẳng thức sau đúng với mọi n∈ℕ*:
a) 1+2Cn1+4Cn2+…+2n−1Cnn−1+2nCnn=3n;
b) C2n0+C2n2+C2n4+…+C2n2n=C2n1+C2n3+C2n5+…+C2n2n−1.
Ngân hàng đề thi
