2048.vn

Bài tập Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học có đáp án
Đề thi

Bài tập Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 106 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh sẽ giữ được lâu hơn (a), khi nấu một loại thực phẩm bằng nồi áp suất sẽ nhanh chín hơn (b), bệnh nhân sẽ dễ hô hấp hơn khi dùng oxygen từ bình chứa khí oxygen so với từ không khí (c), …

Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh sẽ giữ được lâu hơn (a), khi nấu một loại thực phẩm bằng (ảnh 1)

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của các quá trình biến đổi trên.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm 1 và quan sát hiện tượng của thí nghiệm. Nhận xét mối liên hệ giữa thể tích dung dịch Na2S2O3 với thời gian xuất hiện kết tủa.

Thí nghiệm 1: Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng

Hóa chất: Dung dịch sodium thiosulfate (Na2S2O3) 0,15M; sulfuric acid (H2SO4) 0,10M; nước cất.

Dụng cụ: cốc thủy tinh 100 mL (được đánh dấu thập ở mặt ngoài đáy cốc), ống đong 50 mL.

Tiến hành:

Bước 1: Pha loãng dung dịch Na2S2O3 0,15 M để được các dung dịch có nồng độ khác nhau theo Bảng 16.1.

Tiến hành thí nghiệm 1 và quan sát hiện tượng của thí nghiệm (ảnh 1)

Bước 2: Rót đồng thời 10 mL dung dịch H2SO4 0,1 M vào mỗi cốc và khuấy đều.

Phương trình hóa học của phản ứng:

Na2S2O3(aq) + H2SO4(aq) → Na2SO4(aq) + S(s) + SO2(g) + H2O(l)

Tiến hành thí nghiệm 1 và quan sát hiện tượng của thí nghiệm (ảnh 2)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 16.2 và phương trình hóa học của phản ứng, giải thích kết quả thí nghiệm 1.

Na2S2O3(aq) + H2SO4(aq) → Na2SO4(aq) + S(s) + SO2(g) + H2O(l)

Quan sát Hình 16.2 và phương trình hóa học của phản ứng, giải thích (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giữ nguyên nồng độ dung dịch Na2S2O3 ban đầu, pha loãng dung dịch H2SO4 tương tự như cách pha loãng dung dịch Na2S2O3 theo Bảng 16.1, kết quả thí nghiệm sẽ thay đổi thế nào?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 16.3, nhận xét sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng.

Quan sát Hình 16.3, nhận xét sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng. (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 16.4 và phương trình hóa học của phản ứng, giải thích vì sao tốc độ mất màu của KMnO4 trong 2 cốc không giống nhau.

Quan sát Hình 16.4 và phương trình hóa học của phản ứng, giải thích (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Biết rằng, khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng 4 lần; cho biết tốc độ phản ứng giảm bao nhiêu lần khi nhiệt độ giảm từ 70oC xuống 40oC

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 16.5, cho biết mật độ phân bố của các phân tử chất khí trong bình kín thay đổi như thế nào khi tăng áp suất của bình?

Quan sát Hình 16.5, cho biết mật độ phân bố của các phân tử chất khí  (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Xét các phản ứng xảy ra trong bình kín:

2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g)                  (1)

NH4Cl(s) → NH3(g) + HCl(g)               (2)

Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng nào? Khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm 2 và so sánh tốc độ khí thoát ra trong hai bình tam giác.

Thí nghiệm 2: Ảnh hưởng của bề mặt tiếp xúc đến tốc độ phản ứng

Hóa chất: Dung dịch HCl 1 M, đá vôi (CaCO3) dạng khối và dạng hạt nhỏ.

Dụng cụ: bình tam giác 100 mL, ống đong 50 mL, cân.

Tiến hành:

Bước 1: Cân khoảng 2 g CaCO3, mỗi loại, cho vào 2 bình tam giác (1), (2).

Bước 2: Đong khoảng 20 mL dung dịch HCl, rót đồng thời vào mỗi bình tam giác.

Phương trình hóa học của phản ứng:

CaCO3(s) + 2HCl(aq) → CaCl2(aq) + H2O(l) + CO2(g)

Tiến hành thí nghiệm 2 và so sánh tốc độ khí thoát ra trong hai bình tam giác. (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Nhận xét mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng với kích thước của CaCO3.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 16.7, giải thích kết quả của thí nghiệm 2.

Quan sát Hình 16.7, giải thích kết quả của thí nghiệm 2. (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Củi khi được chẻ nhỏ sẽ cháy nhanh hơn và mạnh hơn so với củi có kích thước lớn. Giải thích.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm 3, quan sát hiện tượng và so sánh sự thay đổi của tàn đóm ở 2 ống nghiệm.

Thí nghiệm 3: Ảnh hưởng của xúc tác đến tốc độ phản ứng

Hóa chất: dung dịch hydrogen peroxide (H2O2) 30%, bột MnO2.

Dụng cụ: Ống nghiệm, tàn đóm đỏ.

Tiến hành:

Bước 1: Rót khoảng 2 mL dung dịch H2O2 vào 2 ống nghiệm (1), (2).

Bước 2: Thêm một ít bột MnO2 vào ống nghiệm (2) và đưa nhanh tàn đóm đỏ vào miệng 2 ống nghiệm (Hình 16.8).

Phương trình hóa học của phản ứng:

2H2O2(aq) →MnO2 2H2O(l) + O2(g)

Tiến hành thí nghiệm 3, quan sát hiện tượng và so sánh sự thay đổi  (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tại sao nhai kĩ cơm, cảm nhận cơm có vị ngọt hơn?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 16.9, cho biết yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng đã được vận dụng trong thực tiễn.

Quan sát Hình 16.9, cho biết yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong quá trình lên men giấm, người ta thường cho chuối hay nước dừa vào lọ chứa giấm nuôi, giải thích.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hai nhân vật minh họa trong hình bên đang chế biến món gà rán, được thực hiện bằng hai cách. Một người chọn cách chia ra từng phần nhỏ, người còn lại chọn cách để nguyên, giả thiết các điều kiện đều giống nhau (nhiệt độ, lượng dầu ăn,…). Hãy cho biết cách nào món ăn nhanh chín hơn? Giải thích

Hai nhân vật minh họa trong hình bên đang chế biến món gà rán, được thực hiện (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ phản ứng.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho a g kim loại Zn dạng hạt vào lượng dư dung dịch HCl 2M, phương trình hóa học xảy ra như sau:

Zn(s) + 2HCl(aq) → ZnCl2(aq) + H2(g)

Tốc độ khí H2 thoát ra như thế nào khi thay đổi các yếu tố dưới đây

a) Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn

b) Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 1M

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn bằng cách đun nóng nhẹ dung dịch HCl.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình hóa học của phản ứng:

2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g)

Nếu hệ số nhiệt độ Van’t Hoff bằng 2, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ của phản ứng từ 30oC lên 60oC?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack