2048.vn

Bài 38: Cân bằng hóa học
Đề thi

Bài 38: Cân bằng hóa học

A
Admin
Hóa họcLớp 104 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho PTHH:

N2(k) + O2(k) ↔ 2NO (k) ∆H > 0

Hãy cho biết những cặp yếu tố nào sau đây ảnh hường đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học trên?

A. Nhiệt độ và nồng độ

B. Áp suất và nồng độ

C. Nồng độ và chất xúc tác

D. Chất xúc tác và nhiệt độ

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hoá học sau :

2N2 (k)+3H2(k)⇄xtap suat2NH3(k) △H<0

Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn, nếu

A. giảm áp suất chung của hệ.

B. giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro.

C. tăng nhiệt độ của hệ.

D. tăng áp suất chung của hệ.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong công nghiệp, để điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi nước qua than đá đang nóng đỏ. Phản ứng hoá học xảy ra như sau :

Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi.

B. Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.

C. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.

D. Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Câu nào sau đây đúng ?

A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hoá học

B. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

C. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hoá học.

D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở 2 vế của phương trìnl phản ứng phải bằng nhau.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Khi tăng áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng của phản ứng nào sau đây ?

2N2 (k)+3H2(k)⇄xtap suat2NH3(k) △H<0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Từ thế kỉ XIX, người ta đã nhận ra rằng trong thành phần khí lò cao (lò luyện gang) vẫn còn khí cacbon monoxit (CO). Người ta đã tìm đủ mẹ cách để phản ứng hoá học xảy ra hoàn toàn. Chẳng hạn tăng chiều cao củ lò, tăng nhiệt độ luyện gang,... Tuy nhiên khí lò cao vẫn còn CO Hãy cho biết nguyên nhân ?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

 Cho phương trình hoá học :

2SO2(k)+O2(k)⇄V2O5, t°2SO3(k)

Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển dịch về phía nào khi : Tăng nhiệt độ của bình phản ứng ?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình hoá học :

2SO2(k)+O2(k)⇄V2O5, t°2SO3(k)

Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển dịch về phía nào khi : Tăng áp suất chung của hỗn hợp ?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình hoá học :

2SO2(k)+O2(k)⇄V2O5, t°2SO3(k)

Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển dịch về phía nào khi : Tăng nồng độ khí oxi ?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình hoá học :

2SO2(k)+O2(k)⇄V2O5, t°2SO3(k)

Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển dịch về phía nào khi : Giảm nồng độ khí sunfurơ ?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Phản ứng hoá học sau đã đạt trạng thái cân bằng :

2NO2↔N2O4 △H<0

Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi tăng nhiệt độ ?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Phản ứng hoá học sau đã đạt trạng thái cân bằng :

2NO2↔N2O4 △H<0

Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi tăng áp suất chung ?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Phản ứng hoá học sau đã đạt trạng thái cân bằng :

2NO2↔N2O4 △H<0

Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi thêm khí trơ agon và giữ áp suất không đổi ?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Phản ứng hoá học sau đã đạt trạng thái cân bằng :

2NO2↔N2O4 △H<0

Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi thêm chất xúc tác ?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Clo tác dụng với nước một phần nhỏ theo PTHH sau :

Clo + H2O ↔ HCl + HClO

Hai sản phẩm tạo ra đều tan tốt trong nước tạo thành dung dịch. Ngoài ra, một phần lớn khí clo tan trong nước tạo thành dung dịch có màu vàng lục nhạt gọi là nước clo. Nước clo, đựng trong bình kín, dần dần bị mất màu theo thời gian, không bảo quản được lâu. Vận dụng những hiểu biết về chuyển dịch cân bằng hoá học, hãy giải thích hiện tượng trên

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Sản xuất vôi trong công nghiệp và thủ công nghiệp đều dựa trên phản ứng hoá học :

CaCO3 (r)⇄t°CaO(r)+CO2(k)

Hãy phân tích các đặc điểm của phản ứng hoá học nung vôi.

Từ những đặc điểm đó, hãy cho biết những biện pháp kĩ thuật nào được sử dụng để nâng cao hiệu suất của quá trình nung vôi.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một phản ứng hoá học có dạng :

A(k)+B(k)⇌2C(k) △H>0

Hãy cho biết các biện pháp cần tiến hành để chuyển dịch cân bằng hoá học sang chiều thuận ?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho các cân bằng sau :

(I) 2HI(k)⇌H2(k)+I2(k);(II)CaCO3(r)⇌CaO(r)+CO2(k);(III)FeO(r)+CO(k)⇌Fe(r)+CO2(k)(IV)2SO2(k)+O2(k)⇌2SO3(k)

Khi giảm áp suất của hệ, cân bằng nào bị chuyển dịch theo chiều nghịch ?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Những tác động nào sau đây có ảnh hưởng đến nồng độ của Cl2? Giải thích lí do. 

4HCl (k)+O2(k)⇌H2O(k)+Cl2(k) △H=-112,8kJ

Tăng nồng độ của O2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Những tác động nào sau đây có ảnh hưởng đến nồng độ của Cl2? Giải thích lí do. 

4HCl (k)+O2(k)⇌H2O(k)+Cl2(k) △H=-112,8kJ

Giảm áp suất của hệ.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Những tác động nào sau đây có ảnh hưởng đến nồng độ của Cl2? Giải thích lí do. 

4HCl (k)+O2(k)⇌H2O(k)+Cl2(k) △H=-112,8kJ

Tăng nhiệt độ của bình phản ứng.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Xét các hệ cân bằng trong bình kín :

C(r)+H2O(k)⇌CO(k)+H2  △H>0 (1)CO(k)+H2O(k)⇌CO2(k)+H2  △H<0 (2)

Các cân bằng trên chuyển dịch như thế nào khi biến đổi một trong các điều kiện sau : Tăng nhiệt độ.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Xét các hệ cân bằng trong bình kín :

C(r)+H2O(k)⇌CO(k)+H2  △H>0 (1)CO(k)+H2O(k)⇌CO2(k)+H2  △H<0 (2)

Các cân bằng trên chuyển dịch như thế nào khi biến đổi một trong các điều kiện sau : Thêm lượng hơi nước vào.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Xét các hệ cân bằng trong bình kín :

C(r)+H2O(k)⇌CO(k)+H2  △H>0 (1)CO(k)+H2O(k)⇌CO2(k)+H2  △H<0 (2)

Các cân bằng trên chuyển dịch như thế nào khi biến đổi một trong các điều kiện sau : Lấy bớt H2 ra.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Xét các hệ cân bằng trong bình kín :

C(r)+H2O(k)⇌CO(k)+H2  △H>0 (1)CO(k)+H2O(k)⇌CO2(k)+H2  △H<0 (2)

Các cân bằng trên chuyển dịch như thế nào khi biến đổi một trong các điều kiện sau : Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack