Bài 2: Dãy số
Đề thi

Bài 2: Dãy số

A
Admin
ToánLớp 1137 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fn = 12n-1, n ∈ N*. Tính f1, f2, f3, f4, f5.

Xem đáp án

Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

2. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu các phương pháp cho một hàm số và ví dụ minh họa

Xem đáp án

 Hàm số cho bằng bảng

Ví dụ:

x01234
y13579

- Hàm số cho bằng công thức:

Ví dụ:

Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

3. Tự luận
1 điểm

Viết năm số hạng đầu và số hạng tổng quát của các dãy số sau:

a) Dãy nghịch đảo của các số tự nhiên lẻ;

b) Dãy các số tự nhiên chia cho 3 dư 1.

Xem đáp án

a)Năm số hạng đầu: Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

Số hạng tổng quát của dãy số: Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

b)Năm số hạng đầu: 1;4;7;10;13

Số hạng tổng quát của dãy số: 3n + 1(n ∈ N)

4. Tự luận
1 điểm

Viết mười số hạng đầu của dãy Phi-bô-na-xi.

Xem đáp án

Mười số hạng đầu của dãy Phi-bô-na-xi: 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55

5. Tự luận
1 điểm

Cho các dãy số unvn với un = 1 + 1/n; vn = 5n  1.

a) Tính un+1, vn+1.

b) Chứng minh un+1 < un và vn+1 > vn, với mọi  nN*.

Xem đáp án

a)u(n+1) = 1 + 1/(n+1); v(n+1) = 5(n + 1) - 1 = 5n + 4

b) Ta có:

Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

⇒ u(n+1) < un, ∀n ∈ N*

v(n+1) - vn = (5n + 4) - (5n - 1) = 5 > 0

⇒ v(n+1) > vn ,∀n ∈ N*

6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các bất đẳng thức nn2 + 112n2+12n1 với mọi n  N*.

Xem đáp án

Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

7. Tự luận
1 điểm

Viết năm số hạng đầu của dãy số có số hạng tổng quát un cho bởi công thức: un = nn2-1

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Viết năm số hạng đầu của dãy số có số hạng tổng quát un cho bởi công thức: un = 2n - 12n + 1

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Viết năm số hạng đầu của dãy số có số hạng tổng quát un cho bởi công thức: un = 1 + 1nn

Xem đáp án

Giải bài tập Đại số 11 | Để học tốt Toán 11

10. Tự luận
1 điểm

Viết năm số hạng đầu của dãy số có số hạng tổng quát un cho bởi công thức: un = 1n2 + 1

Xem đáp án

Giải bài tập Đại số 11 | Để học tốt Toán 11

11. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số un, biết u1 = - 1, un+ 1 = un + 3 vi n  1.

a. Viết năm số hạng đầu của dãy số;

b. Chứng minh bằng phương pháp quy nạp: un = 3n  4

Xem đáp án

a. u1 = - 1, un + 1 = un + 3 với n > 1

u1 = - 1;

u2 = u1 + 3 = -1 + 3 = 2

u3 = u2 + 3 = 2 + 3 = 5

u4 = u3 + 3 = 5 + 3 = 8

u5 = u4 + 3 = 8 + 3 = 11

b. Chứng minh phương pháp quy nạp: un = 3n – 4 (1)

+ Khi n = 1 thì u1 = 3.1 - 4 = -1, vậy (1) đúng với n = 1.

+ Giả sử công thức (1) đúng với n = k > 1 tức là uk = 3k – 4.

+ Ta chứng minh (1) đúng với n= k+ 1 tức là chứng minh: uk+1 = 3(k+1) - 4

Thật vậy,ta có : uk + 1 = uk + 3 = 3k – 4 + 3 = 3(k + 1) – 4.

⇒ (1) đúng với n = k + 1

Vậy (1) đúng với ∀ n ∈ N*.

12. Tự luận
1 điểm

Dãy số un cho bởi u1 = 3, un+1 = 1+un2 , n > 1

a. Viết năm số hạng đầu của dãy số.

b. Dự đoán công thức số hạng tổng quát un và chứng minh công thức đó bằng phương pháp quy nạp.

Xem đáp án

a. Năm số hạng đầu của dãy số

Giải bài tập Đại số 11 | Để học tốt Toán 11

b. Dự đoán công thức số hạng tổng quát của dãy số:

un =√(n+8) (1)

Rõ ràng (1) đúng với n = 1

Giả sử (1) đúng với n = k, nghĩa là uk = √(k+8)

Giải bài tập Đại số 11 | Để học tốt Toán 11

⇒ (1) đúng với n = k + 1

⇒ (1) đúng với mọi n ∈ N*.

13. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của các dãy số un, biết: un = 1n - 2

Xem đáp án

Với mọi n ∈ N ta có:

Giải bài 4 trang 92 sgk Đại số 11 | Để học tốt Toán 11

⇒ (un) là dãy số giảm.

14. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của các dãy số un, biết: un = n-1n+1

Xem đáp án

Giải bài 4 trang 92 sgk Đại số 11 | Để học tốt Toán 11

Với mọi n ∈ N có:

Giải bài 4 trang 92 sgk Đại số 11 | Để học tốt Toán 11

⇒ (un) là dãy số tăng.

15. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của các dãy số un, biết: un = -1n.2n + 1

Xem đáp án

 un = (-1)n.(2n + 1)

Nhận xét: u1 < 0, u2 > 0, u3 < 0, u4 > 0, …

⇒ u1 < u2, u2 > u3, u3 < u4, …

⇒ dãy số (un) không tăng, không giảm.

16. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của các dãy số un, biết: un = 2n+15n+2

Xem đáp án

Giải bài 4 trang 92 sgk Đại số 11 | Để học tốt Toán 11

với n ∈ N*, n ≥ 1

Xét:

Giải bài 4 trang 92 sgk Đại số 11 | Để học tốt Toán 11

⇒ un + 1 – un < 0 ⇒ un + 1 < un

Vậy (un) là dãy số giảm

17. Tự luận
1 điểm

Trong các dãy số (un) sau, dãy nào bị chặn dưới, bị chặn trên và bị chặn? un = 2n2 - 1

Xem đáp án

un = 2n2 – 1

+ Với n ∈ N* ta có: n ≥ 1 và n2 ≥ 1

⇒ un = 2n2 – 1 ≥ 2.12 – 1 = 1.

⇒ un ≥ 1

⇒ dãy (un) bị chặn dưới ∀n ∈ N*.

+ (un) không bị chặn trên vì không có số M nào thỏa mãn:

un = 2n2 – 1 ≤ M ∀n ∈N*.

Vậy dãy số (un) bị chặn dưới và không bị chặn trên nên không bị chặn.

18. Tự luận
1 điểm

Trong các dãy số un sau, dãy nào bị chặn dưới, bị chặn trên và bị chặn?  un = 1nn+2

Xem đáp án

Ta có : Giải bài 5 trang 92 sgk Đại số 11 | Để học tốt Toán 11 ∀ n ≥ 1.

⇒ (un) bị chặn dưới

Giải bài 5 trang 92 sgk Đại số 11 | Để học tốt Toán 11 ∀ n ≥ 1.

⇒ (un) bị chặn trên.

Vậy (un) là dãy bị chặn.

19. Tự luận
1 điểm

Trong các dãy số un sau, dãy nào bị chặn dưới, bị chặn trên và bị chặn? un = 12n2 - 1

Xem đáp án

Giải bài 5 trang 92 sgk Đại số 11 | Để học tốt Toán 11

+ Ta có : 2n2 – 1 > 0 ∀ n ∈ N*

⇒ Giải bài 5 trang 92 sgk Đại số 11 | Để học tốt Toán 11 ∀ n ∈ N*.

⇒ (un) bị chặn dưới.

+ 2n2 – 1 ≥ 2.1 – 1 = 1

⇒ Giải bài 5 trang 92 sgk Đại số 11 | Để học tốt Toán 11 ∀ n ∈ N*

⇒ (un) bị chặn trên.

Vậy (un) bị chặn.

20. Tự luận
1 điểm

Trong các dãy số un sau, dãy nào bị chặn dưới, bị chặn trên và bị chặn? un = sin n + cos n.

Xem đáp án

un = sin n + cos n.

Giải bài 5 trang 92 sgk Đại số 11 | Để học tốt Toán 11