2048.vn

Bài 2: Dãy số
Đề thi

Bài 2: Dãy số

A
Admin
ToánLớp 112 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fn = 12n-1, n ∈ N*. Tính f1, f2, f3, f4, f5.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu các phương pháp cho một hàm số và ví dụ minh họa

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết năm số hạng đầu và số hạng tổng quát của các dãy số sau:

a) Dãy nghịch đảo của các số tự nhiên lẻ;

b) Dãy các số tự nhiên chia cho 3 dư 1.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết mười số hạng đầu của dãy Phi-bô-na-xi.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho các dãy số un và vn với un = 1 + 1/n; vn = 5n – 1.

a) Tính un+1, vn+1.

b) Chứng minh un+1 < un và vn+1 > vn, với mọi  n∈N*.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các bất đẳng thức nn2 + 1≤12 và n2+12n≥1 với mọi n ∈ N*.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết năm số hạng đầu của dãy số có số hạng tổng quát un cho bởi công thức: un = nn2-1

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết năm số hạng đầu của dãy số có số hạng tổng quát un cho bởi công thức: un = 2n - 12n + 1

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết năm số hạng đầu của dãy số có số hạng tổng quát un cho bởi công thức: un = 1 + 1nn

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết năm số hạng đầu của dãy số có số hạng tổng quát un cho bởi công thức: un = 1n2 + 1

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số un, biết u1 = - 1, un+ 1 = un + 3 với n ≥ 1.

a. Viết năm số hạng đầu của dãy số;

b. Chứng minh bằng phương pháp quy nạp: un = 3n – 4

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Dãy số un cho bởi u1 = 3, un+1 = 1+un2 , n > 1

a. Viết năm số hạng đầu của dãy số.

b. Dự đoán công thức số hạng tổng quát un và chứng minh công thức đó bằng phương pháp quy nạp.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của các dãy số un, biết: un = 1n - 2

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của các dãy số un, biết: un = n-1n+1

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của các dãy số un, biết: un = -1n.2n + 1

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của các dãy số un, biết: un = 2n+15n+2

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong các dãy số (un) sau, dãy nào bị chặn dưới, bị chặn trên và bị chặn? un = 2n2 - 1

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong các dãy số un sau, dãy nào bị chặn dưới, bị chặn trên và bị chặn?  un = 1nn+2

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong các dãy số un sau, dãy nào bị chặn dưới, bị chặn trên và bị chặn? un = 12n2 - 1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong các dãy số un sau, dãy nào bị chặn dưới, bị chặn trên và bị chặn? un = sin n + cos n.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack