2048.vn

Bài 16: Luyện tập: Liên kết hóa học
Đề thi

Bài 16: Luyện tập: Liên kết hóa học

A
Admin
Hóa họcLớp 107 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số oxi hoá của nitơ trong NO2-, NO3-, NH3 lần lượt là

A. -3, +3, +5     B. +3, -3, -5

C. +3, +5, -3.     D. +4, +6, +3.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Số oxi hoá của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO3-, SO42- lần lượt là

A. 0, +4, +3, +8.     B. -2, +4, +6, +8.

C. -2, +4, +4, +6.     D. +2, +4, +8, +10

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho các chất và ion : Mn, MnO, MnCl4, MnO4- Số oxi hoá của Mn trong các chất và ion trên lần lượt là

A. +2 , -2, -4, +8.     B. 0, +2, +4, +7.

C. 0, -2, -4, -7.     D. 0, +2, -4, -7

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Ion nào sau đây có 32 electron ?

A. SO42-    B. CO32-

C. NH4+    D. NO3-

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

 Ion nào có tổng số proton bằng 48 ?

A.NH4+    B. SO32-

C. SO42-    D. K+

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong dãy oxit : Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Những oxit có liên kết ion là

A. Na2O, SiO2, P2O5    B. Na2O, MgO, Al2O3

C. MgO, Al2O3, P2O5    D. SO3, Cl2O7, Na2O

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất là

A. 50%.    B. 27%.     C. 60%.     D. 40%.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,3% oxi về khối lượng. Nguyên tố R là

A. cacbon.    B. chì.    C. thiếc.    D. silic

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Số oxi hoá của clo (Cl) trong hợp chất HClO3 là

A. +1.    B.-2.     C. +6.    D.+5.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hãy tính số oxi hoá của crom (Cr) trong hợp chất K2Cr2O7

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hãy tính số oxi hoá của lưu huỳnh (S) trong hợp chất H2SO4

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết sự khác nhau về liên kết hoá học trong các tinh thể ion, tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết sự khác nhau về các cấu tử (các hạt tạo nên tinh thể) trong tinh thể ion, tinh thể nguyên tử, tinh thể phân tử.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết sự khác nhau về tính chất giữa tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hãy viết công thức cấu tạo của các phân tử : N2, CH4, NH3, H2O

Dựa vào quy tắc biến thiên độ âm điện của các nguyên tố trong một chu kì, hãy cho biết trong các phân tử nói trên, phân tử nào có liên kết không phân cực, phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho dãy oxit sau đây :

Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO2, Cl2O7

Biết rằng độ âm điện của các nguyên tố :

Na, Mg, A1, Si, P, S, Cl, O Lần lượt bằng : 0,93 ; 1,31; 1,61; 1,90; 2,19; 2,58; 3,16; 3,44.

Hãy dự đoán trong các oxit đó thì liên kết trong các oxit nào là liên kết ion, liên kết cộng hoá trị có cực, liên kết cộng hoá trị không cực ?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết số oxi hoá của các kim loại trong các hợp chất sau đây :

LiBr, NaCl, KI, MgCl2, CaO, BaF2

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết số oxi hoá của O trong các hợp chất : Na2O, CaO, Al2O3, H2O2, F2O

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết trong trường hợp nào thì oxi có số oxi hoá bằng -2, bằng -1, bằng +2.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Các cation R+Y2+ và anion X- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 . Xác định vị trí của R, Y, X trong bảng tuần hoàn.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hợp chất MX có tổng số các hạt trong phân tử là 84. Trong nguyên tử M cũng như X, số hạt proton bằng số hạt nơtron. Tổng số electron trong M2+ nhiều hơn trong M2- là 8 hạt. Xác định chất MX

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack