2048.vn

800+ câu trắc nghiệm Lý luận cơ bản Y học cổ truyền có đáp án - Phần 37
Quiz

800+ câu trắc nghiệm Lý luận cơ bản Y học cổ truyền có đáp án - Phần 37

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp11 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dược liệu nhóm antraglycosid không nên dùng cho đối tượng nào sau đây:

Người già

Trẻ em

Người có thai

Người bệnh tim

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Saponin nào sau đây dùng để tổng hợp các hormone steroid:

Deosgenin

Hecogenin

Diosgenin

Hecogenin

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng chủ yếu của alkaloid là:

Kích thích hệ tiêu hóa

Kích thích/ức chế hệ thần kinh

Giảm đau

Chống viêm

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tanin được dùng làm thuốc:

Trị ho

Trị tiêu chảy

Trị đau đầu

Trị mất ngủ

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có tác dụng an thần:

Benzyl cinnamat

Menthol

Camphor

Eucalyptol

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu hái dược liệu cần đảm bảo:

Đúng thời vụ, đúng cây và bộ phận dùng

Đúng thời vụ, đúng cây và đúng cách chế biến

Đúng thời vụ, đúng cây và đúng cách bảo quản

Đúng thời vụ, đúng cây và đúng cách sử dụng

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp thông dụng nhất hiện nay để bảo quản dược liệu:

Phơi khô

Sấy khô

Xông sinh

Đóng gói chân không

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao không nên dùng thuốc giải biểu trong thời gian dài:

Thuốc chủ thăng tán, hao tổn tân dịch

Thuốc chủ thăng tán, hao tổn khí huyết

Thuốc chủ thăng tán, hao tổn dương khí

Thuốc chủ thăng tán, hao tổn âm khí

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên khoa học của Cúc Tần là:

Pluchea indica Asteraceae

Pluchea indica Compositae

Pluchea indica Lamiaceae

Pluchea indica Rosaceae

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các vị thuốc thuộc nhóm giải biểu là:

Ma hoàng, Mạn Kinh Tử, Bạc Hà

Ma hoàng, Mạn Kinh Tử, Kinh Giới

Ma hoàng, Mạn Kinh Tử, Tía Tô

Ma hoàng, Mạn Kinh Tử, Hương Nhu

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc có tính hàn lương, dùng điều trị chứng đờm hóa thấp nhiệt là thuốc:

Thanh hoa nhiệt đờm

Thanh nhiệt giải độc

Thanh nhiệt táo thấp

Thanh nhiệt lương huyết

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tang bạch bì là:

Vỏ rễ cây dâu tằm

Vỏ thân cây dâu tằm

Lá cây dâu tằm

Quả cây dâu tằm

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần hóa học của Viễn chí chủ yếu có tác dụng hóa đờm:

Alkaloid

Flavonoid

Saponin

Tannin

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên tâm thuộc nhóm thuốc:

Dưỡng tâm an thần

Dưỡng tâm bổ huyết

Dưỡng tâm bổ khí

Dưỡng tâm bổ dương

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Xương bồ thuộc nhóm thuốc:

Khai khiếu tinh thần

Khai khiếu bổ khí

Khai khiếu bổ huyết

Khai khiếu bổ dương

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ phận dùng làm thuốc của Lạc tiên là:

Toàn cây (trừ rễ)

Lá và hoa

Rễ và thân

Quả và hạt

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cam thảo thuộc nhóm:

Bổ khí

Bổ huyết

Bổ dương

Bổ âm

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu ý khi dùng thuốc bổ dương và bổ khí:

Không dùng kéo dài

Không dùng khi đói

Không dùng khi no

Không dùng khi mệt mỏi

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân sâm có tác dụng:

Đại bổ nguyên khí

Đại bổ huyết

Đại bổ dương

Đại bổ âm

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngoài tác dụng bổ khí, Đinh lăng còn có tác dụng:

Đại bổ nguyên khí

Đại bổ huyết

Đại bổ dương

Đại bổ âm

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên khoa học của Mạn Kinh Tử là:

Vitex trifolia Verbenaceae

Vitex trifolia Lamiaceae

Vitex trifolia Rosaceae

Vitex trifolia Asteraceae

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc có vị cay, tính ấm, trị cảm phong hàn là:

Thuốc tân ôn giải biểu

Thuốc tân lương giải biểu

Thuốc ôn trung tán hàn

Thuốc khử hàn

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm bình suyễn:

Tô từ

Tô diệp

Tô căn

Tô tử

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên khoa học của Bách Bộ là:

Stemona tuberosa

Stemona cochinchinensis

Stemona japonica

Stemona sessilifolia

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc có tính thăng dương, phát biểu, tán hàn ôn lý dược xếp vào loại:

Âm dược

Dương dược

Trung dược

Hàn dược

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc có vị mặn thường có tác dụng:

Thanh nhiệt

Nhuyễn kiên nhuận hạ

Hành khí hoạt huyết

Bổ dương

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vị thuốc dùng chung với nhau, hiện tượng vị này ức chế độc tính của vị kia, đông y xếp vào loại tương tác:

Tương sát

Tương úy

Tương phản

Tương thừa

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc có vị cay, tính hàn lương là thuốc:

Mang tính âm trong dương

Mang tính dương trong âm

Mang tính âm trong âm

Mang tính dương trong dương

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc dương dược thường mang tính:

Thăng, phủ

Giáng, trầm

Bình, hòa

Hàn, nhiệt

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc có vị chua thường có tác dụng:

Thanh nhiệt, giải độc

Thu liễm, cố sáp

Hành khí, hoạt huyết

Bổ khí, dưỡng huyết

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack